Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29151–29200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Clindimax 150mg injection
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 150 mg/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
150 mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1,5 ml
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21844-19
Clofenac 100 Suppository
Diclofenac Sodium 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Thuốc đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21789-19
Clofenac 50 Suppository
Diclofenac Sodium 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Thuốc đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21790-19
Clorifort
Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AMOLI ENTERPRISES LIMITED (Hong Kong.)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21971-19
Colchicine Tablets BP 1.0mg
Colchicine 1,0mg
Hàm lượng / Dạng
1,0mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21821-19
Colcibra capsules 100mg
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21965-19
Colcibra capsules 200mg
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21966-19
Corayo 1 mg
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
163/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-141-19
Corfex-250
Cephalexin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21837-19
Corfex-500
Cephalexin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21838-19
Cảm Xuyên Hương Trung Ương 1
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32541-19
Dacarbazine Medac
Dacarbazin (dưới dạng Dacarbazin citrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Oncomed Manufacturing a.s. (Cộng hòa Séc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-116-19
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Bỉ)
Decitabin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-125-19
Decozaxtyl fort
Mephenesin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 25 viên; Hộp 02 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32589-19
Deferglob 250
Deferasirox 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21662-19
Depaxan
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/ml; tương đương dexamethason 3,3mg/ml;
Hàm lượng / Dạng
4mg/ml, 3,3mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10, 25 ống 1ml
Nhà sản xuất
Rompharm Company S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21697-19
Dopaso Tab
Simvastatin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21739-19
Dạ dày Trường Phúc
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Chè dây 1,575g; Hương phụ 1,2g; Khương hoàng 1,2g; Bán hạ chế 0,45g; Cam thảo 1,05g; Sinh khương 0,6g; Mộc hương 0,075g; Trần bì 0,15g) 700 mg
Hàm lượng / Dạng
700 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32591-19
Dạ dày đông dược việt
Cao đặc dạ dày 152mg (tương đương với 912mg dược liệu bao gồm: Hậu phác 192mg; Thương truật 180mg; Hương phụ 144mg; Trần bì 144mg; Thảo quyết minh 72mg; Gừng 72mg; Ô dược 72mg; Sa nhân 36mg; Bạch thược 192mg; Bán hạ bắc 72mg; Bạch linh 72mg; Bạch truật 60mg; Hồng hoa 36mg; Ô tặc cốt 20mg)
Hàm lượng / Dạng
192mg, 180mg, 144mg, 144mg, 72mg, 72mg, 72mg, 36mg, 192mg, 72mg, 72mg, 60mg, 36mg, 20mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32550-19
Eltose Hard Capsule
Etodolac (micronized) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21955-19
Emanera 40mg gastro-resistant capsules
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21711-19
Epirosa Adults
Glycerol 5,4ml/7,5ml
Hàm lượng / Dạng
5,4ml/7,5ml · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Lainco, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21705-19
Epirosa Enfants
Glycerol 1,8ml/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
1,8ml/2,5ml · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 6 tuýp 2,5ml
Nhà sản xuất
Lainco, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21706-19
Esmepra
Esomeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp to x 2 hộp nhỏ x 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21786-19
Esozot
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21726-19
Exelon Patch 10
Mỗi miếng dán 10cm2 chứa: Rivastigmine base 18mg
Hàm lượng / Dạng
18mg · Miếng dán qua da
Đóng gói
Hộp 30 miếng dán qua da
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-170-19
Fada Oxaliplatino
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-108-19
Fada Oxaliplatino
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-109-19
Fargel 75
Clopidogrel 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21782-19
Farico 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21783-19
Farico 90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21784-19
Febalin
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ferrer Internacional S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21695-19
Flunex AQ
Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 0,05mg
Hàm lượng / Dạng
0,05mg · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 14,5g
Nhà sản xuất
Drogsan Ilaclari San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21701-19
Furect I.V
Ciprofloxacin 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 10 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21754-19
Fusamix
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Joint Stock Company "Lekhim-Kharkiv" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21698-19
Gastrogiam
Ranitidin (dưới dạng ranitidin hydrochlorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Natur Produkt Zdrovit Sp. Z o.o (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21916-19
Geme TTY
Gemcitabin hydroclorid 38mg/ml
Hàm lượng / Dạng
38mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-134-19
Gentamicin 160mg/2ml
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 160mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
160mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32488-19
Gesdonyl
Ethinylestradiol 20mcg; Gestodene 75mcg
Hàm lượng / Dạng
20mcg, 75mcg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 21 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Munster GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stragen Pharma SA (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
160/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-137-19
Gliptis 5
Glipizid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21805-19
Grapiget
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21869-19
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung Ương 1
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Sinh địa 400mg; Xuyên khung 400mg; Đương quy 500mg; Ích Mẫu 200mg; Ngưu tất 300mg; Đan sâm 200mg) 376mg
Hàm lượng / Dạng
376mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32543-19
Hycamtin 0,25mg
Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-129-19
Hyđan Caps
Cao khô Hy thiêm (tương đương với 2000mg Hy thiêm) 168,4mg; Cao khô Ngũ gia bì chân chim (tương đương với 680mg Ngũ gia bì chân chim) 57,2mg ; Bột Mã tiền chế 88mg
Hàm lượng / Dạng
168,4mg, 57,2mg , 88mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên; Hộp 1 lọ 90 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc đông dược - Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32489-19
Hyđan Tab
Cao khô Hy thiêm (tương đương với 2000mg Hy thiêm) 168,4mg ; Cao khô Ngũ gia bì chân chim (tương đương với 680mg Ngũ gia bì chân chim) 57,2mg; Bột Mã tiền chế 88mg
Hàm lượng / Dạng
168,4mg , 57,2mg, 88mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên; Hộp 1 lọ 90 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc đông dược - Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32490-19
Intelence
Etravirin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
163/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-143-19
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý)
Paliperidone 6mg
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-157-19
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý)
Paliperidone 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-158-19
Izba
Mỗi ml dung dịch chứa: Travoprost 30mcg
Hàm lượng / Dạng
30mcg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 2,5 ml
Nhà sản xuất
S.A. Alcon-Couvreur N V (Bỉ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21924-19
Khopharco
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Độc hoạt 322,6mg; Tang ký sinh 215,1mg; Quế nhục 215,1mg; Tần giao 215,1mg; Tế tân 215,1mg; Phòng phong 215,1mg; Ngưu tất 215,1mg; Đỗ trọng 215,1mg; Địa hoàng 215,1mg; Đương quy 215,1mg; Bạch thược 215,1mg; Xuyên khung 215,1mg; Nhân sâm 215,1mg; Phục linh 215,1mg; Cam thảo 215,1mg) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32544-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.