Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29101–29150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Viên sáng mắt đông dược việt
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 520mg (tương đương với 1.980mg dược liệu bao gồm: Thục địa 360mg; Sơn thù 180mg; Mẫu đơn bì 135mg; Bạch tật lê 135mg; Trạch tả 135mg; Đương quy 135mg; Câu kỷ tử 135mg; Cúc hoa vàng 135mg; Bạch thược 135mg; Thạch quyết minh 180mg; Hoài sơn 180mg; Phục linh 135mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-05-10 → 2024-05-10
Quyết định
303/QĐ-QLD · 164 bổ sung
VD-32660-19
Đại tràng PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1990 mg dược liệu: Bạch truật 350 mg, Bạch linh 235 mg, Trần bì 235 mg, Nhục đậu khấu 235 mg, Mộc hương 115 mg, Đảng sâm 115 mg, Mạch nha 115 mg, Sơn tra 115 mg, Hoài sơn 115 mg, Sa nhân 115 mg, Thần khúc 115 mg, Cam thảo 70 mg, Hoàng liên 60 mg)
Hàm lượng / Dạng
297,5 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-05-10 → 2024-05-10
Quyết định
303/QĐ-QLD · 164 bổ sung
VD-32665-19
Đại tràng hoàn
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-05-10 → 2024-05-10
Quyết định
303/QĐ-QLD · 164 bổ sung
VD-32663-19
Độc hoạt tang ký sinh TW3
Xuyên khung 80mg; Tế tân 80mg; Bạch linh 80mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Độc hoạt 120mg; Tần giao 80mg; Phòng phong 80mg; Đương quy 80mg; Ngưu tất 80mg; Tang ký sinh 80mg; Sinh địa 80mg; Bạch thược 80mg; Đảng sâm 80mg; Cam thảo 80mg) 485mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai 30 viên; Hộp 01 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-05-10 → 2024-05-10
Quyết định
303/QĐ-QLD · 164 bổ sung
VD-32645-19
Acarbose Friulchem (Đóng gói &xuất xưởng: Lamp San Prospero SPA, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy
Acarbose 50mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2, 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Famar Italia S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21983-19
Escain
Bupivacaine HCl 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm tủy sống
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
PT Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21994-19
Esomera 40mg Tablet
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-22000-19
Laferine
Cao khô lá bạch quả 80mg/ 20ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/ 20ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21996-19
Osart-20
Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21984-19
Phileo Tab
Levofloxacin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21985-19
Sastan-H
Losartan kaki 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
25mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21987-19
Solondo 10mg soft capsule
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-04-16
Quyết định
220/QÐ-QLD · Đợt 102 bs
VN-21982-19
A.T Silymarin 117 mg
Silymarin (Chiết xuất Cardus marianus) 117 mg
Hàm lượng / Dạng
117 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32501-19
Abifish
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
2% (w/v) · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml
Nhà sản xuất
PT. Sunthi Sepuri (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21764-19
Alopatan
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid) 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Cooper S.A. Pharmaceuticals (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21761-19
Amgoal Suspension 50 ml
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Fexofenadin hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21819-19
Aminol-S Injection
Mỗi 500ml chứa: L-Lysin. HCl. 2H2O 2160mg; L-Methionin 1440mg; L-Threonine 480mg; L-Arginin. HCl 1500mg; L-Histidin. HCl. 2H2O 750mg; Glycin 2235mg; Sorbitol 25000mg
Hàm lượng / Dạng
2160mg, 1440mg, 480mg, 1500mg, 750mg, 2235mg, 2500 · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai thủy tinh 500ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21890-19
Amotrokas 1g
Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 825mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
825mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Atabay Kímya Sanayi Ve Tícaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21770-19
Amotrokas 250ng/62.5mg
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 62,5mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ pha 80ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Atabay Kimya San. Ve tic. A.Ş. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21769-19
An cung ngưu hoàng hoàn
Mỗi viên hoàn chứa: Ngưu hoàng 0,167g; Thủy ngưu giác 0,333g; Xạ hương 0,042g; Trân châu 0,083g; Chu sa 0,167g; Hùng hoàng 0,167g; Hoàng liên 0,167g; Hoàng cầm 0,167g; Chi tử 0,167g; Uất kim 0,167g; Băng phiến 0,042g
Hàm lượng / Dạng
0,167g; 0,333g; 0,042g; 0,083g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,042g · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp 1 viên
Nhà sản xuất
Yunnan Tengyao Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21976-19
Aristin-C
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactate) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21810-19
Aspaxel
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30mg (5ml) hoặc 100mg (16,7ml)
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-117-19
Assolin 1000mg
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
1000mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21773-19
Atcobeta-S
Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Acid salicylic 30mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg, 30mg · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21670-19
Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 6,75mg/0,9ml
Hàm lượng / Dạng
6,75mg/0,9ml · Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,9ml
Nhà sản xuất
Sia Pharmidea (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21759-19
Atranir
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Atracurium besylat 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21656-19
Augmex
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21883-19
Auropodox 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21677-19
Belidipine
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21744-19
Binexmetone Tab.
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21946-19
Boraflox Tab
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21954-19
Brady
Mỗi 5ml chứa: Brompheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
T.Man Pharma Company Limited (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21765-19
Bucain spinal
Bupivacain hydroclorid (dưới dạng bupivacain hydroclorid monohydrat) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
PT. Bernofarm (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Bernofarm (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21939-19
Bài thạch Trường Phúc
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Sinh địa 0,8g; Ý dĩ 0,4g) 700 mg
Hàm lượng / Dạng
700 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32590-19
Bát Vị Bổ Thận Dương Trung Ương 1
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Hoài sơn 200mg; Sơn thù 200mg; Mẫu đơn bì 150mg; Thục địa 400mg; Trạch tả 150mg; Phục linh 150mg; Phụ tử chế 50mg; Quế nhục 50mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32540-19
Bình can
Cao khô hỗn hợp dược liệu ( tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Nhân trần 2g, Bồ công anh 1g) 480 mg
Hàm lượng / Dạng
480 mg · Viên nang cứng (xanh lá cây)
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32521-19
Bổ thận âm
Mỗi gói 4 g chứa: Thục địa 1 g; Hoài sơn 0,5 g; Sơn thù 0,5 g; Mẫu đơn bì 0,37 g; Phục linh 0,37 g; Trạch tả 0,37 g
Hàm lượng / Dạng
1 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,37 g, 0,37 g, 0,37 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32553-19
Bổ tâm an thần
Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Củ bình vôi 0,85g; Long nhãn 0,5g; Liên nhục 0,3g; Táo nhân 0,3g; Lạc tiên 2g; Thục địa 0,6g; Hoài sơn 0,7g
Hàm lượng / Dạng
0,85g, 0,5g, 0,3g, 0,3g, 2g, 0,6g, 0,7g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp chứa 6 viên hoàn x 10g
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
170/QLD-ÐK · Đợt 164
GC-319-19
Caduet
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21934-19
Calamine Leopard Brand
Mỗi 100ml chứa: Calamine 15g; Kẽm oxid 5g
Hàm lượng / Dạng
15g, 5g · Hỗn dịch dùng ngoài da
Đóng gói
Chai nhựa 60ml, 120ml
Nhà sản xuất
Leopard Medical Brand Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược Song Sáng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21808-19
Camxicam
Piroxicam 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21767-19
Cao hy thiêm TW3
Mỗi chai 125ml chứa: Hy thiêm 124g; Thiên niên kiện 6,25g
Hàm lượng / Dạng
124g, 6,25g · Cao lỏng
Đóng gói
Chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32538-19
Cao lỏng PQA ho hen
Mỗi 5ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (1,8:1) tương đương với Ma hoàng 2,25g; Quế chi 1,50g; Hạnh nhân 2,25g; Chích cam thảo 0,75g) 3,75g
Hàm lượng / Dạng
3,75g · Cao lỏng
Đóng gói
Chai 30ml; 60ml; 90ml; 125ml. Hộp 1 chai + 1 cốc đong; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml. Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty CPDP PQA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP PQA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32579-19
Cbibenzol 500mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharmceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21843-19
Cefoperazone ABR 1g powder for solution for injection
Cefoperazon 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21827-19
Celecox
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21884-19
Cephalova
Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32513-19
Children's Tylenol
Mỗi 2,5 ml chứa Acetaminophen 80mg;
Hàm lượng / Dạng
160mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml kèm 01 cốc đong
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21880-19
Chlorpheniramin
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nang cứng (màu tím - vàng)
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
(Cở sở nhận gia công): Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
170/QLD-ÐK · Đợt 164
GC-317-19
Chophytol (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Rosa Phytopharma, địa chỉ: 2, avenue du Traite de Rome-BP51 78401 Chatou Cedex., France)
Cao khô lá actiso 200mg;
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 hoặc 6 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Laboratoires Galeniques Vernin (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21973-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.