Procton Tablet
Nabumeton 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21831-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Medica Korea Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Redpentin Hard Capsule 300mg
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21811-19
300mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Residron-150 (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc, địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontiario, Canada, M9L2Y6)
Risedronat natri 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Apotex Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21903-19
150 mg
Viên nén bao phim
Hộp vỉ x 1 viên
Apotex Inc.
Canada
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rexulti (brexpiprazole) tablets 0.25mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Brexpiprazol 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-175-19
0,25mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 30 viên
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory
Nhật Bản
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rexulti (brexpiprazole) tablets 0.5mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Brexpiprazol 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-176-19
0,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 30 viên
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory
Nhật Bản
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rexulti (brexpiprazole) tablets 1mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Brexpiprazol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-177-19
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 30 viên
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory
Nhật Bản
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rexulti (brexpiprazole) tablets 2mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Brexpiprazol 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-178-19
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 30 viên
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory
Nhật Bản
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rexulti (brexpiprazole) tablets 3mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Brexpiprazol 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-179-19
3mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 30 viên
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory
Nhật Bản
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rexulti (brexpiprazole) tablets 4mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
Brexpiprazol 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-180-19
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 30 viên
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory
Nhật Bản
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Reyoung Streptomycin
Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Farm. Factory (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21874-19
1g
Bột pha tiêm
Hộp 50 lọ
Shandong Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Farm. Factory
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rhinovent nasal spray
Ipratropium bromid 4,5mg/15ml
Hàm lượng / Dạng
4,5mg/15ml · Khí dung xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21950-19
4,5mg/15ml
Khí dung xịt mũi
Hộp 1 lọ 15ml
Hanlim Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Ribazole Capsules 200mg
Ribavirin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
163/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-142-19
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
2019-03-20
163/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rofast 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21675-19
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rokzy-150
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21807-19
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zim Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Rosu 5 Tablet
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 5,210mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty CP TM và DP Quốc Tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21746-19
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Popular Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty CP TM và DP Quốc Tế
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Roxithromycin 300 mg
Roxithromycin 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32516-19
300 mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2019-03-20
165/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Salonpas Jet spray
Mỗi 118ml chứa: Methyl salicylate 1,46g; L-Menthol 0,438g
Hàm lượng / Dạng
1,46g, 0,438g · Khí dung
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 118ml
Nhà sản xuất
Hisamitsu Pharmaceutical Co., Inc. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hisamitsu Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21768-19
1,46g, 0,438g
Khí dung
Hộp 1 lọ x 118ml
Hisamitsu Pharmaceutical Co., Inc.
Nhật Bản
Công ty TNHH Dược phẩm Hisamitsu Việt Nam
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Santekvin
Econazol nitrat 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 3 viên
Nhà sản xuất
Joint Stock Company "Lekhim-Kharkiv" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21699-19
150mg
Viên đạn đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ 3 viên
Joint Stock Company "Lekhim-Kharkiv"
Ukraine
Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain)
Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
50mcg · Bột hít chứa trong nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang kèm 1 dụng cụ hít
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21923-19
50mcg
Bột hít chứa trong nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang kèm 1 dụng cụ hít
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sĩ
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sifrol
Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21684-19
1,5mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Simvep
Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ExtractumPharma Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Il-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21876-19
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
ExtractumPharma Co. Ltd.
Hungary
Il-Yang Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sindroxocin 2mg/ml
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Doxorubicin hydrochlorid 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml, hộp 1 lọ x 25ml, hộp 1 lọ x 50ml, hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Limited. (Malta)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-110-19
2mg
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ x 5ml, hộp 1 lọ x 25ml, hộp 1 lọ x 50ml, hộp 1 lọ x 100ml
Actavis Italy S.p.A.
Ý
Actavis International Limited.
Malta
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sizodon 1
Risperidone 1 mg
Hàm lượng / Dạng
1 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21968-19
1 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
So-Ezzy 0,75
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
160/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-136-19
0,75mg
Viên nén bao phim
Hôp 1 vỉ x 2 viên
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2019-03-20
160/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sodium Chloride 9mg/ml (0,9%) parenteral solution
Natri clorid 9mg/ml
Hàm lượng / Dạng
9mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 5ml; Hộp 50 ống 10ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21845-19
9mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống 5ml; Hộp 50 ống 10ml
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc
Philippines
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sodium Chloride intravenous infusion BP (0,9% w/v) - NIR-NS
Mỗi 100ml dung dịch chứa: sodium chlorid 0,9g
Hàm lượng / Dạng
0,9g · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 500ml, hộp 1000ml
Nhà sản xuất
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21657-19
0,9g
Dung dịch truyền
Hộp 500ml, hộp 1000ml
Aculife Healthcare Private Limited
Ấn Độ
Aculife Healthcare Private Limited
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Stimol 1g
Mỗi gói chứa: Citrullin malat 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột sủi bọt để pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 18 gói
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte., Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21851-19
1g
Bột sủi bọt để pha dung dịch uống
Hộp 18 gói
Biocodex
Pháp
DKSH Singapore Pte., Ltd
Singapore
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Streptomycin Sulphate for injection 1g
Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21703-19
1g
Bột pha tiêm
Hộp 50 lọ
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Công ty Cổ phần Dược phẩm Green
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sulperazone (NSX trộn bột trung gian: Pfizer Pharmaceuticals LLtd, ĐC: 22 Daqing Road, DETDZ, Dalian, 116600, Trung Quốc)
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
1g, 0,5g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21929-19
1g, 0,5g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Haupt Pharma Latina S.r.l
Ý
Pfizer (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sundocetaxel 20
Docetaxel anhydrous 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-132-19
20mg
Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sundocetaxel 80
Docetaxel anhydrous 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-133-19
80 mg
Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Sunlevira 750
Levetiracetam 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21970-19
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Supriclav 1000 Tablets
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Diluted kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Coral Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21778-19
875mg, 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Coral Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Supriclav 625 Tablets
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Diluted kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Coral Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21779-19
500mg, 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Coral Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Suzone Injection
Mỗi lọ bột chứa: Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 2 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
FYNK Pharmaceuticals (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21760-19
1000mg, 1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột và 2 ống nước cất pha tiêm 5ml
FYNK Pharmaceuticals
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Synergex
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21791-19
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 6 viên
Square Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Telmox
Mỗi 5ml chứa Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột để pha 50ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Novamed Pharmaceuticals (Private) (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21763-19
40mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ bột để pha 50ml hỗn dịch
Novamed Pharmaceuticals (Private)
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Theofeb-40
Febuxostat 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-147-19
40 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Theon Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh
Việt Nam
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Theofeb-80
Febuxostat 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
162/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-148-19
80 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Theon Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh
Việt Nam
2019-03-20
162/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Thuốc ho bổ phế TW3
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 92mg; Bách bộ 53mg; Tang bạch bì 53mg; Cát cánh 48mg; Bạc hà 46mg; Bán hạ 42mg; Mơ muối 42mg; Thiên môn đông 34mg; Bạch linh 25mg; Ma hoàng 18mg; Cam thảo 17mg) 112mg; Tinh dầu Bạc hà 2,7mg
Hàm lượng / Dạng
112mg, 2,7mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32539-19
112mg, 2,7mg
Viên nén ngậm
Hộp 02 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-03-20
165/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazol 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck KGaA (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21906-19
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Merck KGaA
Đức
Merck Export GmbH
Đức
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazol 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck KGaA (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21907-19
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Merck KGaA
Đức
Merck Export GmbH
Đức
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Thấp khớp tê bại đơn
Mỗi 20 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 2,4 g; Bạch thược 2 g; Phục linh 2 g; Đương quy 2 g; Thục địa 2 g; Nhân sâm 1,2 g; Độc hoạt 1 g; Tang ký sinh 1 g; Ngưu tất 1 g; Xuyên khung 1 g; Phòng phong 1 g; Tần giao 1 g; Tế tân 0,6 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g;
Hàm lượng / Dạng
2,4 g, 2 g, 2 g, 2 g, 2 g, 1,2 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,4 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20 g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
169/QLD-ÐK · Đợt 164
V190-H06-19
2,4 g, 2 g, 2 g, 2 g, 2 g, 1,2 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,4 g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 20 g hoàn cứng
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường
Việt Nam
Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường
Việt Nam
2019-03-20
169/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Tobrex
Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Nhà sản xuất
Alcon Singapore Manufacturing Pte. Ltd (Singapore)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21921-19
3mg
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Alcon Singapore Manufacturing Pte. Ltd
Singapore
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Tominfast
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ExtractumPharma Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
PHARMA PONTIS (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21877-19
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
ExtractumPharma Co. Ltd.
Hungary
PHARMA PONTIS
Hàn Quốc
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Tpime 1GM
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21842-19
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Trenzamin 500mg inj.
Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21975-19
500mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Tế sinh thận khí hoàn
Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Sơn thù 0,6g; Phục linh 0,6g; Ngưu tất 0,3g; Hoài sơn 0,6g; Trạch tả 0,6g; Mẫu đơn bì 0,6g; Xa tiền tử 0,6g; Phụ tử chế 0,3g; Nhục quế 0,3g) 4,5g; Cao đặc Thục địa (tương đương với 0,3g dược liệu Thục địa) 0,1g
Hàm lượng / Dạng
4,5g, 0,1g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên hoàn mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
165/QLD-ÐK · Đợt 164
VD-32518-19
4,5g, 0,1g
Viên hoàn mềm
Hộp 10 viên hoàn mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt
Việt Nam
2019-03-20
165/QLD-ÐK
Đợt 164
Chi tiết
Unitib
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
161/QÐ-QLD · Đợt 102
VN3-127-19
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2019-03-20
161/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết
Vancomycin Fresenius Kabi 1000mg
Vancomycin hydrochlorid (tương đương 1.000.000IU Vancomycin) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Xellia Pharmaceuticals ApS (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-03-20
Quyết định
164/QÐ-QLD · Đợt 102
VN-21734-19
1000mg
Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Xellia Pharmaceuticals ApS
Đan Mạch
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2019-03-20
164/QÐ-QLD
Đợt 102
Chi tiết