Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28451–28500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Melrod 16 mg
Methylprednisolon 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34309-20
Menvert 2,5
Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat sodium monohydrat 2,813 mg) 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
2,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34498-20
Methylprednisolon-BVP
Methylprednisolon 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34436-20
Metronidazol-VMG 500
Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34300-20
Metronidazole 0,5g/100ml
Metronidazole 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 túi 100ml; Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34057-20
Miracox 200
Thioctic acid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD3-37-20
Motarvi
Mỗi 5 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34177-20
Motuzen
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34218-20
NP Meninlove
Cao khô hỗn hợp dược liệu 630 mg tương với các dược liệu: Thục địa 1,778 g; Đương quy 1,333 g; Xuyên khung 0,889 g; Bạch thược 1,333 g; Hoàng kỳ 1,778 g; Đảng sâm 1,778 g; Phục linh 1,778 g; Bạch truật 1,778 g; Cam thảo 0,667 g; Quế nhục 0,444 g
Hàm lượng / Dạng
1,778 g, 1,333 g, 0,889 g, 1,333 g, 1,778 g, 1,778 g, 1,778 g, 1,778 g, 0,667 g, 0,444 g · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-33989-20
Natumed
Mỗi gói 5g chứa: Ispaghula Husk (vỏ hạt khô của cây Plantago ovata, plantaginaceae) 3,25g
Hàm lượng / Dạng
3,25g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói, 50 gói x 5g
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
GC-333-20
Ngân kiều giải độc TW3
Liên kiều 280mg; Cao đặc dược liệu tương đương: Kim ngân 1,5g; Bồ công anh 1,0g; Liên kiều 0,44g) 400mg
Hàm lượng / Dạng
280mg, 400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34005-20
Nhất nhất xoang
Mỗi 600ng cao hỗn hợp dược liệu tương đương với Huyền sâm 450ng; Thương nhĩ tử 450mg; Sinh địa 450mg; Mộc tặc 450mg; Cỏ nhọ nồi 420mg; Cam thảo 420mg
Hàm lượng / Dạng
450ng, 450mg, 450mg, 450mg, 420mg, 420mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 30, 60, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34049-20
Nikoramyl 10
Nicorandil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nang cứng (trắng - tím)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34178-20
Nitralmyl 0,6
Glyceryl trinitrat 0,6 mg
Hàm lượng / Dạng
0,6 mg · Viên nén đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34179-20
Ocehitin 10
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34023-20
Ocemebic
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên phân tán
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên. Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34358-20
Osopin
Acid folic 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34194-20
PQA trớ sữa
Mỗi 5ml siro chứa 2,5g cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Đinh hương 1,0 g; Tai hồng 3,0 g; Đảng sâm 3,0 g; Gừng củ tươi 3,0 g
Hàm lượng / Dạng
1,0 g, 3,0 g, 3,0 g, 3,0 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 90 ml, 125 ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-33998-20
PRO-ARV
Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg; Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 300mg, 600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD3-34-20
Pakast Chew 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34073-20
Palkids
Mỗi ml chứa: Acid ascorbic 72,4mg ; Calcium carbonat 12,8mg ; Lysin HCl 28,33mg
Hàm lượng / Dạng
72,4mg , 12,8mg , 28,33mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34074-20
Pasien 20
Escin (dưới dạng natri escinat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34216-20
Pavira 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34076-20
Penzima
Mỗi 5ml chứa: Fexofenadin hydrochlorid 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống nhựa uống x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 01 chai x 30ml; Hộp 01 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34370-20
Petrexum
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD3-36-20
Phabadarin 140
Silymarin 140mg
Hàm lượng / Dạng
140mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (Nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34267-20
Phục thần
Phục linh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34310-20
Piracetam 800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34371-20
Piracetam-VMG 800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34301-20
Prednisolon
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 30 viên, hộp 100 vỉ x 30 viên. Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34486-20
Prednison 5 mg
Prednison
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén (màu xanh)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15 → 2025-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34247-20
Prumicol Flu
Clorpheniramin 2mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
2mg, 325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34487-20
Reistore
Bột nhân sâm 250mg; Cao đặc linh chi (tương ứng với linh chi 1000mg) 115mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 115mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công) Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
GC-336-20
RisperSaVi 4
Risperidon 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34236-20
Rispersavi 1
Risperidon 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34234-20
Rispersavi 2
Risperidon 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34235-20
SM.Amoxicillin 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34374-20
SM.Cefadroxil 250
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34553-20
SM.Cefadroxil 500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34554-20
SM.Cephalexin 1000
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34180-20
SM.Cephalexin 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34375-20
Shimax-F
Mỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mg
Hàm lượng / Dạng
0,2675mg, 3,15mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 01 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34028-20
Sleremo
Calci carbonat 64,1mg; L-lysin hydroclorid 141,6mg
Hàm lượng / Dạng
64,1mg, 141,6mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34499-20
Sosnam
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm chứa 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34117-20
Sozfax 8
Lornoxicam 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34449-20
SpiraMetro-VMG
Spiramycin base 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
750.000IU, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34302-20
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 MIU
Hàm lượng / Dạng
1,5 MIU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34208-20
Spiramycin-VMG 3.0 M.IU
Spiramycin 3.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
3.000.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34303-20
Sun-toracin 60mg/50ml
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 60mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
60mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi x 50ml; Hộp 1 chai x 50 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nova Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34491-20
Sun-toracin 80mg/50ml
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi x 50ml; Hộp 1 chai x 50 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nova Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34492-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.