Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28501–28550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
TTZik
Febuxostat 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD3-62-20
Tadalafil-VMG 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34304-20
Tadlorp
Thiabendazol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sunrise (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34450-20
Tasredu
Flavoxat hydrochlorid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên Hộp 06 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34500-20
Terpine Gonnon
Terpin hydrat 100mg; Codein monohydrat 15mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Merck KGaA (Đức)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
GC-338-20
Thiên vương bổ tâm đan
Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoàng 0,8g; Chu sa 0,04g
Hàm lượng / Dạng
0,1g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,2g, 0,2g, 0,8g, 0,04g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói 4g, 15 gói 4g, 20 gói 4g; Hộp 01 lọ 24g, 32g, 40g, 60g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34376-20
Thấp khớp Nam Dược
Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5 g; Độc hoạt 1 g; Phòng phong 1 g; Đỗ trọng 1 g; Ngưu tất 1 g; Trinh nữ 1 g; Hồng hoa 1 g; Bạch chỉ 1 g; Tục đoạn 1 g; Bổ cốt chỉ 0,5 g
Hàm lượng / Dạng
1,5 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 0,5 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 8 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34490-20
Thập toàn đại bổ Vinaplant
Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g
Hàm lượng / Dạng
0,31g, 0,21g, 0,17g, 0,17g, 0,21g, 0,17g, 0,21g, 0,31g, 0,31g, 0,21g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g, 6g, 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34002-20
Tiêu độc Nam Hà
Mỗi 10 ml siro chứa 6ml cao lỏng dược liệu tương đương 7,3g dược liệu bao gồm: Hạ khô thảo 0,5g; Kim ngân cuộng 2,5g; Sài đất 3g; Thổ phục linh 0,3g; Thương nhĩ tử 1g
Hàm lượng / Dạng
0,5 g, 2,5 g, 3g, 0,3 g, 1 g · Siro
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10 ml; Hộp 1 lọ 125 ml; Hộp 1 lọ 150 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34209-20
Topfixim 200
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34030-20
Treecom 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34446-20
Trĩ Nhất Nhất
Mỗi 500mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương Đảng Sâm 700mg; Hoàng kỳ 700mg; Đương quy 400mg; Bạch truật 400mg; Thăng ma 400mg; Sài hồ 400mg; Trần bì 400mg; Cam thảo 200mg; Liên nhục 400mg; Ý dĩ 400mg
Hàm lượng / Dạng
700mg, 700mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 200mg, 400mg, 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34050-20
Vitamin B6 25mg
Pyridoxine hydrochloride 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, lọ 1500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34488-20
Zentel
Albendazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
GC-337-20
Đỗ trọng chế
Đỗ trọng 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Bao 2 lớp túi PE, hàn kín 25 g; 50 g; 100g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 3 kg; 4 kg; 5 kg; 10 kg; 15 kg; 20 kg; 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34091-20
Diacerein 50 mg
Diacerein 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-14
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34014-20
Abgalic Fort
Silymarin 140mg
Hàm lượng / Dạng
140mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33801-19
Actisô
Actisô
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33536-19
Addofort 40
Febuxostat 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-226-19
Airflat 125
Simethicon 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33818-19
Akuprozil - 250
Cefprozil 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22276-19
Alenta Tablets 10mg
Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22260-19
Alphaba-S
Alpha chymotrypsin 4,2mg (4200 đơn vị USP)
Hàm lượng / Dạng
4,2mg (4200 đơn vị USP) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33354-19
Amikacin 500
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 48 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33718-19
Ampicillin Sodium and sulbactam sodium for injection
Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
1g, 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22257-19
Ansidex
Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydroclorid) 100mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
100mcg/ml · Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 lọ, 10 lọ, 25 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Baxter Pharmaceuticals India Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Baxter Healthcare (Asia) PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22296-19
Anthracin
Epirubicin hydroclorid 10 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
10 mg/5ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-222-19
Anthracin
Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml
Hàm lượng / Dạng
50 mg/25ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-223-19
Ardon
Mỗi ống 10 ml dung dịch uống chứa: L-Arginin L-aspartat 5 g
Hàm lượng / Dạng
5 g · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33147-19
Asodinac
Diclofenac natri micronized 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Egyptian International Pharmaceutical Industries Conpany (EIPICO.) (Ai Cập)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DP LIÊN HỢP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22247-19
Assogem
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
GP-Pharm, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-230-19
Assogem
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
GP-Pharm, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-231-19
Atropin 0,1%
Atropin sulfat 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10, 50, 100 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33719-19
Atropin 0,1%
Atropin sulfat 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10, 50, 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33720-19
Atropin 0,1%
Atropin sulfat 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10, 50, 100 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33721-19
Auclanityl 500/62,5mg
Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate/Syloid) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 62,5mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33165-19
Augmex Duo
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22420-19
Azanex
Mỗi 10g gel chứa: Adapalen 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Gel dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Yash Medicare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22483-19
Azintal forte
Azintamide 75mg; Pancreatin 100mg; Cellulase 4000 10mg; Simethicon 50mg;
Hàm lượng / Dạng
75mg, 100mg, 10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Il Yang Pharm Co., Tld (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22460-19
Azodra 100
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Unicure Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22481-19
Bevacibin 150 mg
Capecitabin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Amareg GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thuốc ung thư Benovas- Chi nhánh Long An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-224-19
Bevacibin 500 mg
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Amareg GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thuốc ung thư Benovas- Chi nhánh Long An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-225-19
Bfluid Injection
L-Serine 0,450g; Glycine 0,885g; Quy cách túi hai ngăn tổng dung tích 500ml: - Ngăn trên 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochloride 1,965g (tương đưong L- Lysine 1,573g); L-Threonine 0,855g; L-Tryptophan 0,300g
Hàm lượng / Dạng
2,100g, 1,200g, 2,100g · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhựa mềm 2 ngăn tổng 500ml (ngăn trên 150ml, ngăn dưới 350ml), Túi nhựa mềm 2 ngăn tổng 1000ml (
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Factory, Inc., Matsushige Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22322-19
Bidicarlin 3,2g
Ticarcillin (dưới dạng Ticarcillin dinatri) 3g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g
Hàm lượng / Dạng
3g, 0,2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33722-19
Bidicolis 2 MIU
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 66,67mg) 2MIU
Hàm lượng / Dạng
2MIU · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống NaCl 0,9% 5ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33723-19
Bidicolis 4,5MIU
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 150mg) 4,5MIU
Hàm lượng / Dạng
4,5MIU · Thuốc tiêm bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 2ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33724-19
Bidigentil 10%
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1,5,10,50 ống x 1,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33725-19
Bidigentil 10%
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1,5,10,50 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33726-19
Bidilocef 1g
Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng chứa Cephalothin natri và Natri bicarbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33727-19
Bio-Cerin Capsules
Diacerein 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22268-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.