Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28401–28450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên. Hộp 10 vỉ x 20 viên. Hộp 20 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34066-20
Coughdix
Cao khô lá thường xuân (5:1) 700 mg
Hàm lượng / Dạng
700 mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất - Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34432-20
Cảm xuyên hương VCP
Bột dược liệu Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế chi 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg
Hàm lượng / Dạng
132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34011-20
DL-Aulirin
Cetirizin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34408-20
Danavin
Mỗi 2ml chứa: Vinpocetin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-33985-20
Dexamethason
Dexamethason 0.5mg
Hàm lượng / Dạng
0.5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 30 viên. Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34484-20
Doagimol
Mỗi gói 1,67g chứa: Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
325 mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 30 gói x 1,67 g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG NAM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34103-20
Dofergan
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34034-20
Dưỡng cốt Khải Hà
Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g
Hàm lượng / Dạng
0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34029-20
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g; Glucose monohydrat 27,5g
Hàm lượng / Dạng
3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g, 27,5g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34433-20
Efetixazol
Trimethoprim 160mg; Sulfamethoxazole 800mg
Hàm lượng / Dạng
160mg, 800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34401-20
Efibrave
Macrogol 4000 10000mg
Hàm lượng / Dạng
10000mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34435-20
Eredys 20
Tadalafil (dạng vi hạt) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 02 viên; Hộp 02 vỉ x 02 viên; Hộp 05 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34471-20
Erocystin
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
1. Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVC 2 .Chai nhựa HDPE 100 viên 3. Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVC
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34442-20
Erofloc
Floctafenin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34555-20
Eroleucin
L-isoleucin 952mg; L-leucin 1904mg; L-Valin 1144mg
Hàm lượng / Dạng
952mg, 1904mg, 1144mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 21 gói
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34443-20
Euvioxcin
Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng (trắng-xanh)
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34176-20
Exidamin 20
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34369-20
Ezapicar 10/20
Ezetimib 10mg ; Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
10mg , 20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34069-20
Fabafixim 100
Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34008-20
Fencecod caps
Ibuprofen 200mg; Codeine phosphate hemihydrate 12,8mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 12,8mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, chai 50 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34316-20
Furowel
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34439-20
Gastro - Med
Mỗi gói bột 5g chứa: Đảng sâm 1g; Bạch truật 1g; Hoài sơn 1g; Mạch nha 0,7g; Mộc hương bắc 0,5g; Ô tặc cốt 0,5g; Cam thảo bắc 0,3g
Hàm lượng / Dạng
1g, 1g, 1g, 0,7g, 0,5g, 0,5g, 0,3g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 15 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34324-20
Gemfibrozil-VMG 300
Gemfibrozil 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ (nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34296-20
Gemfibrozil-VMG 600
Gemfibrozil 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ (nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34297-20
Glimepirid-VMG 2
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34298-20
Glimepirid-VMG 4
Glimepiride 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34299-20
Glopotin 10
Vinpocetin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34047-20
Goltakmin
Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34085-20
HTB Fovir 245
Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg
Hàm lượng / Dạng
245mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD3-64-20
Hasancor 5
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34472-20
Haspan
Cao khô lá Thường xuân 5:1 (tương đương với 150mg lá Thường xuân) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34013-20
Heantos 4 0,5g
500mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu: Phòng đảng sâm 1,0 g; A giao 0,133 g; Mạch môn 0,333 g; Hoàng kỳ 0,333 g; Cam thảo 0,333 g; Đương quy 0,250 g; Sinh địa 0,250 g; Bình vôi 0,250 g; Gừng 0,250 g; Quế chi 0,250 g; Đại táo 0,250 g; Táo nhân 0,166 g; Viễn chí 0,166 g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34048-20
Hoàn an thai
Mỗi gói 4g chứa bột dược liệu tương đương: Thục địa 0,7 g; Ngải cứu 0,7 g; Trữ ma căn 0,55 g; Hoài sơn 0,5 g; Tục đoạn 0,35 g; Sa nhân 0,18 g; Hương phụ 0,18 g; Trần bì 0,18 g; Cao ban long 0,14 g; Tô ngạnh 0,12 g
Hàm lượng / Dạng
0,7 g, 0,7 g, 0,55 g, 0,5 g, 0,35 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,14 g, 0,12 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (VIỆT NAM)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34438-20
Hoàn quy tỳ Vinaplant
Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,31g; 230 mg cao đặc tương đương với: 432 mg Bạch linh và 432 mg Bạch truật 0,62g; Bột dược liệu: Hoàng kỳ 0,62g; Cam thảo 0,16g; Bạch linh 0,62g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,62g; Long nhãn 0,62g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,31g; Đại táo 0,16g
Hàm lượng / Dạng
0,31g, 0,62g, 0,62g, 0,16g, 0,62g, 0,06g, 0,62g, 0,62g, 0,06g, 0,31g, 0,16g · Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn x 8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34001-20
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc đinh lăng (tương đương 1.500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô bạch quả 10mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34018-20
Invinorax 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34055-20
Ironfolic
Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxid polymaltose complex) 100mg ; Acid folic 0,35mg
Hàm lượng / Dạng
100mg , 0,35mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34072-20
Jorexdo
Mỗi 5ml chứa: Desloratadin 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
2,5 mg · Siro
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược Phú Lâm Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34550-20
Lactate Ringer
Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid khan (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat) 1,55g
Hàm lượng / Dạng
3g, 0,15g, 0,075g, 1,55g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai nhựa 250ml, chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34338-20
Lamivudin Hasan 100
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34458-20
Lanprasol 30
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34265-20
Lefeilin
Nicergolin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34193-20
Livermarin 140
Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 311,1mg) 140mg
Hàm lượng / Dạng
140mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34044-20
Livernin-DH
Mỗi 5ml chứa: Arginin hydroclorid 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-33993-20
Loratadin
Loratadine 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên, lọ 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34485-20
Losartan kali 100mg
Losartan kali 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34202-20
Losartan kali 25mg
Losartan kali 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34203-20
Losartan kali 50mg
Losartan kali 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34204-20
MYNOVIDINE
Mỗi 5ml chứa: Loratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống 5ml; Hộp 20 gói 5ml; Hộp 01 chai 30ml; Hộp 01 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34372-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.