Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 28401–28450.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên. Hộp 10 vỉ x 20 viên. Hộp 20 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34066-20
400mg, 80mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 20 viên. Hộp 10 vỉ x 20 viên. Hộp 20 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Coughdix
Cao khô lá thường xuân (5:1) 700 mg
Hàm lượng / Dạng
700 mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất - Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34432-20
700 mg
Siro
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà máy sản xuất - Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Cảm xuyên hương VCP
Bột dược liệu Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế chi 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg
Hàm lượng / Dạng
132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34011-20
132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2020-06-15
273/QÐ-QLD
Đợt 166 bs2
DL-Aulirin
Cetirizin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34408-20
10mg
Viên nang mềm
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Danavin
Mỗi 2ml chứa: Vinpocetin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-33985-20
10mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2020-06-15
273/QÐ-QLD
Đợt 166 bs2
Dexamethason
Dexamethason 0.5mg
Hàm lượng / Dạng
0.5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 30 viên. Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34484-20
0.5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 30 viên. Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Doagimol
Mỗi gói 1,67g chứa: Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
325 mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 30 gói x 1,67 g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG NAM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34103-20
325 mg
Thuốc cốm
Hộp 10 gói, 30 gói x 1,67 g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG NAM
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Dofergan
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34034-20
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
2020-06-15
273/QÐ-QLD
Đợt 166 bs2
Dưỡng cốt Khải Hà
Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD3-64-20
245mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Hasancor 5
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34472-20
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2020-06-15
274/QÐ-QLD
Đợt 167
Haspan
Cao khô lá Thường xuân 5:1 (tương đương với 150mg lá Thường xuân) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34013-20
30mg
Viên ngậm
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vian
Việt Nam
2020-06-15
273/QÐ-QLD
Đợt 166 bs2
Heantos 4 0,5g
500mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu: Phòng đảng sâm 1,0 g; A giao 0,133 g; Mạch môn 0,333 g; Hoàng kỳ 0,333 g; Cam thảo 0,333 g; Đương quy 0,250 g; Sinh địa 0,250 g; Bình vôi 0,250 g; Gừng 0,250 g; Quế chi 0,250 g; Đại táo 0,250 g; Táo nhân 0,166 g; Viễn chí 0,166 g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34048-20
Viên nang cứng
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành
Việt Nam
2020-06-15
273/QÐ-QLD
Đợt 166 bs2
Hoàn an thai
Mỗi gói 4g chứa bột dược liệu tương đương: Thục địa 0,7 g; Ngải cứu 0,7 g; Trữ ma căn 0,55 g; Hoài sơn 0,5 g; Tục đoạn 0,35 g; Sa nhân 0,18 g; Hương phụ 0,18 g; Trần bì 0,18 g; Cao ban long 0,14 g; Tô ngạnh 0,12 g