Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28351–28400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,05mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,05mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống thủy tinh 2ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22494-20
Fluidasa 200mg
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói 1g
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmindustria S.A (Peru)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22491-20
Hemifere
Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương Sắt nguyên tố 100mg) 400 mg; Acid Folic 350 mcg
Hàm lượng / Dạng
400 mg, 350 mcg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Schazoo Pharmaceutical Laboratories (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Schazoo Pharmaceutical Laboratories (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22540-20
Irbefort tablet
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22501-20
Kenon-L plaster
Mỗi miếng dán chứa: Ketoprofen 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Thuốc cao dán
Đóng gói
Bao 7 miếng (7cm x 10 cm)
Nhà sản xuất
Icure Pharmaceutical Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
PHARMACHEM CO., LTD (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22536-20
Lipofundin ® MCT/LCT 10%
Mỗi 250ml chứa: Medium-chain triglycerides 12,5g; Soya-bean oil 12,5g
Hàm lượng / Dạng
12,5g, 12,5g · Nhũ tương truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 chai thủy tinh 250ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Đức)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22495-20
Lipofundin ® MCT/LCT 20%
Mỗi 100ml chứa: Medium-chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil 10,0g
Hàm lượng / Dạng
10,0g, 10,0g · Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 chai thủy tinh 100ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Đức)
Nhà đăng ký
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22496-20
Mactaxim 100 DT
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceutical Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22532-20
Mactaxim 200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceutical Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22533-20
Mecolzine
Mesalazin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Faes Pharma SA (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22521-20
Milarinon 100 mg
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrate) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Lacer, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22515-20
Milarinon 25 mg
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrate) 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Lacer, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22516-20
Milarinon 50 mg
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrate) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Lacer, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22517-20
Miuraget Injection 5mg/ml
Cholecalciferol (tương ứng 200.000 IU) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Dung dịch uống hoặc tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 5 ống 1ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22525-20
Moslve
Mỗi liều xịt định mức có chứa mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 0,05 mg, tương đương với 0,05% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 18g hỗn dịch xịt mũi cung cấp 140 liều xịt
Nhà sản xuất
Drogsan Ilaclari San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22509-20
Omep-20
Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akriti Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22505-20
Ornispar
L-ornithin L-aspartat 0,5g/ml
Hàm lượng / Dạng
0,5g/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 10ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22535-20
Rabzak 20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akriti Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22506-20
Renvela
Sevelamer carbonate 800 mg
Hàm lượng / Dạng
800 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Genzyme Ireland Limited (Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN3-258-20
Urliv-150
Ursodiol 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22519-20
Urliv-300
Ursodiol 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22520-20
Acecaf
Paracetamol 500mg; Caffein 65mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 65mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34551-20
Actiso ĐDV
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Cao đặc Actiso (tương đương 20g lá tươi actiso) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x ống 10ml. Hộp 10 gói, 20 gói x gói 10ml. Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34293-20
Agi-Lanso
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
30 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34101-20
Airflat
Mỗi gói 1,2ml chứa: Simethicon 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,2ml; Hộp 100 gói 1,2ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34405-20
An thảo
Mỗi viên chứa bột mịn cao hỗn hợp dược liệu 0,33 g (tương đương: Tế tân 0,48 g; Sinh địa 0,33 g; Đương quy 0,27 g; Thăng ma 0,26 g; Mẫu đơn bì 0,2 g; Hoàng liên 0,176 g; Bột mịn Thăng ma 0,07 g; Bột mịn Đương quy 0,06 g; Bột mịn Hoàng liên 0,024 g); Bột mịn Tế tân 0,02 g
Hàm lượng / Dạng
0,48 g, 0,33 g, 0,27 g, 0,26 g, 0,2 g, 0,176 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,024 g), 0,02 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34489-20
Aulirin
Mỗi gói 5ml chứa: Cetirizin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 5ml; Hộp 20 gói 5ml; Hộp 30 gói 5ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34406-20
AustraPharmMesone Baby
Mỗi gói 5ml chứa: Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34407-20
Authisix
Calcium carbonate (tương đương 600mg Calci) 1500mg; Vitamin D3 (400UI) 0,01mg
Hàm lượng / Dạng
1500mg, 0,01mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34410-20
Baclofen - BRV 10
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34434-20
Becatec
Cetirizin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Siro khô
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34081-20
Bidotalic
Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg
Hàm lượng / Dạng
0,64 mg, 30 mg · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 15 gam, 30 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA - Chi nhánh Long An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34145-20
Bifitacine
Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25 mg) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34497-20
Bisoprolol-VMG 2.5
Bisoprolol fumarat 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34294-20
Bivantox 200 tab
Alpha lipoic acid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD3-55-20
Bividiac
Diacerein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên, 3 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34041-20
Bnozjep 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34373-20
Bổ trung ích khí Trung ương 1 (NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco; Địa chỉ: Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; NSX cao khô dược liệu: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, xã Tân
Mỗi gói 4g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 559mg gồm: Hoàng kỳ 900mg; Đảng sâm 270mg; Cam thảo 270mg; Bạch truật 270mg; Đương quy 180mg; Thăng ma 270mg; Trần bì 270mg; Gừng tươi 108mg; Đại táo 918mg
Hàm lượng / Dạng
900mg, 270mg, 270mg, 270mg, 180mg, 270mg, 270mg, 108mg, 918mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34006-20
Bổ trung ích khí Vinaplant
Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Hoàng kỳ 1,21g; Đảng sâm 0,36g; Cam thảo 0,36g; Bạch truật 0,24g; Đương quy 0,24g; Thăng ma 0,36g; Sài hồ 0,36g; Trần bì 0,36g; Gừng tươi 0,15g; Đại táo 1,24g
Hàm lượng / Dạng
1,21g, 0,36g, 0,36g, 0,24g, 0,24g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,15g, 1,24g · Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn mềm x 8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
273/QÐ-QLD · Đợt 166 bs2
VD-34000-20
Bổ tỳ thổ long
Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đương quy 3,5 g; Bạch truật 3,5 g; Hoài sơn 3,5 g; Hoàng kỳ 3,5 g; Sơn tra 3,5 g; Sử quân tử 3,5 g; Địa long 3,5 g; Lộc giác sương 3,5 g; Binh lang 3,5 g; Đại hoàng 2,75 g; Kê nội kim 2,75 g; Cam thảo 1,75 g
Hàm lượng / Dạng
3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 2,75 g, 2,75 g, 1,75 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (VIỆT NAM)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34437-20
CTToren 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế CTT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34221-20
CTTzil 250
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34220-20
Carbotex 375
Carbocistein 375mg
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34295-20
Cefpobiotic 100
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g; Hộp 20 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34092-20
Cefprozil 125
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
125 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 12g bột để pha 50 ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa 18g bột để pha 75 ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa 21,6g bột để pha 90 ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34175-20
Cephalexin 500mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34059-20
Cimetidin 300mg
Cimetidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34060-20
Ciprofloxacin 500 mg
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochlorid monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên. Lọ 200 viên, lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34065-20
Clipoxid-300
Calci lactat pentahydrat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34168-20
Coldacmin Fort
Paracetamol 500mg; Phenylephedrin hydrochlorid 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 10mg, 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-15
Quyết định
274/QÐ-QLD · Đợt 167
VD-34088-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.