Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28301–28350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Vacoflox 200
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34806-20
Vacopuric 300
Allopurinol 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, chai 50 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34807-20
Vacorolol 2,5
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hôp 10 vỉ, hộp 20 vỉ , hộp 50 vỉ, hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ , hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ, hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34808-20
Vacotril 30
Mỗi gói 1g chứa: Racecadotril 30 mg
Hàm lượng / Dạng
30 mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 5 gói, 10 gói,20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói, 200 gói, 500 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34809-20
Vacoxen
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 50 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34810-20
Vadol Fort
paracetamol 400mg; Chlorpheniramine maleate 2mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ, hộp 50 vỉ, hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ, hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 70 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34811-20
Vastarel 20mg
Trimetazidin dihydrochlorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22574-20
Ventolin Nebules
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22568-20
Vicicefxim
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34776-20
Vigasmin 50mg
Vildagliptin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ X 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Villa-Villa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34837-20
Vinfadin LP 40
Famotidin 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
hộp1 lọ + 1 ống 10ml; hộp 5 lọ + 5 ống 10ml; hộp 5 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34791-20
Vingrelor
Ticagrelor 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34792-20
Vinroxamin
Deferoxamine mesylat 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34793-20
Vinsetron
Granisetron ( dưới dạng granisetron hydroclorid) 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34794-20
Vinzix 40mg
Furosemid 40mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
40mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 4ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34795-20
Visahalovid
Cao khô Rau má (tương đương 2,5g Rau má) 300mg; Cao khô Diếp cá (tương đương 0,75g Diếp cá) 75mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34584-20
Vitamin A-D
Vitamin A 5000 IU; Vitamin D3 400 IU
Hàm lượng / Dạng
5000 IU, 400 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, vỉ nhôm-PVC, lọ nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34817-20
Viêm xoang hoàn
Mỗi gói 5g chứa: Tân di 0,41g; Bạc hà 0,21g; Đương quy 0,83g; Kim ngân hoa 0,21g; Sài hồ 0,41g; Chi tử 0,41g; Kinh giới 0,21g; Huyền sâm 0,41g; Bạch linh 0,41g; Xuyên bối mẫu 0,21g
Hàm lượng / Dạng
0,41g, 0,21g, 0,83g, 0,21g, 0,41g, 0,41g, 0,21g, 0,41g, 0,41g, 0,21g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 12 gói x gói 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34588-20
Winmus 0,03%
Mỗi 1g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 0,3mg
Hàm lượng / Dạng
0,3mg · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34720-20
Winsa
Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate dihydrate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34721-20
Xepafuzin
Acid fusidic 20mg/g
Hàm lượng / Dạng
2% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22581-20
Xonatrix forte
Fexofenadin hydroclorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34679-20
Zokicetam 500
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34647-20
Zummidex 40
Mỗi gói 3g chứa: Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 1680mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34598-20
Élotada 10
Tadalafil 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 2 viên; Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34829-20
Élotada 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 2 viên; Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34830-20
Độc hoạt ký sinh
Mỗi viên chứa 390mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch thược 460 mg; Tang ký sinh 360 mg; Địa hoàng 270 mg; Độc hoạt 220 mg; Đỗ trọng 220 mg; Ngưu tất 220 mg; Phục linh 180 mg; Đảng sâm 180 mg; Tần giao 150 mg; Quế (cành) 140 mg; Phòng phong 140 mg; Đương quy 140 mg; Xuyên khung 140 mg; Tế tân 90 mg; Cam thảo 90 mg
Hàm lượng / Dạng
460 mg, 360 mg, 270 mg, 220 mg, 220 mg, 220 mg, 180 mg, 180 mg, 150 mg, 140 mg, 140 mg, 140 mg, 140 mg, 90 mg, 90 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (VIỆT NAM)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34607-20
Humalog Mix50
Insulin lispro (gồm 50% dung dịch insulin lispro và 50% hỗn dịch insulin lispro protamine) 300 U/3ml (tương đương với 10.5mg)
Hàm lượng / Dạng
Insulin lispro (gồm 50% dung dịch insulin lispro và 50% hỗn dịch insulin lispro protamine) 300 U/3ml (tương đương với 10.5mg) · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 05 ống thuốc nạp x 3 ml
Nhà sản xuất
Eli Lilly Italia S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-12-03 → 2023-12-03
Quyết định
605/QĐ-QLD · 39 BS1
SP3-1200-20
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
120 mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd. Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-03 → 2023-12-03
Quyết định
605/QĐ-QLD · 39 BS1
SP3-1207-20
Enterogermina
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii
Hàm lượng / Dạng
2 tỷ bào tử/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 ống x 05ml; Hộp 02 vỉ x 10 ống x 05ml
Nhà sản xuất
Sanofi S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-11-20 → 2025-11-20
Quyết định
561/QĐ-QLD · 39
QLSP-0728-13
Imovax Polio
Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 40 DU/0,5ml; Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 8 DU/0,5ml; Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 32 DU/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 40 DU/0,5ml; Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 8 DU/0,5ml; Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 32 DU/0,5ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) vắc-xin; Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) vắc-xin kèm 2 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 10 liều (5 ml) vắc-xin
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-11-20 → 2025-12-20
Quyết định
561/QĐ-QLD · 39
QLVX-879-15
Actemra
Tocilizumab
Hàm lượng / Dạng
200mg/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd. Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2025-11-18
Quyết định
556/QĐ-QLD · 39
SP-1189-20
Albutein 5%
Human Albumin
Hàm lượng / Dạng
12,5g/250ml; 25g/500ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml, hộp 1 chai 500ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Grifols Biologicals Inc. Cơ sở đóng gói: Grifols Biologicals Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2025-11-18
Quyết định
556/QĐ-QLD · 39
SP-1185-20
Creon 10000
Pancreatin 150mg tương đương với Lipase 10 000 Ph.Eur. Units, Amylase 8 000 Ph.Eur. Units, Protease 600 Ph.Eur. Units
Hàm lượng / Dạng
Pancreatin 150mg tương đương với Lipase 10 000 Ph.Eur. Units, Amylase 8 000 Ph.Eur. Units, Protease 600 Ph.Eur. Units · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Abbott Laboratories GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2023-11-18
Quyết định
556/QĐ-QLD · 39
SP3-1180-20
Creon 40000
Pancreatin 400mg tương đương với Lipase 40000 Ph.Eur. Units, Amylase 25000 Ph.Eur. Units, Protease 1600 Ph.Eur. Units
Hàm lượng / Dạng
Pancreatin 400mg tương đương với Lipase 40000 Ph.Eur. Units, Amylase 25000 Ph.Eur. Units, Protease 1600 Ph.Eur. Units · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Abbott Laboratories GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2023-11-18
Quyết định
556/QĐ-QLD · 39
SP3-1181-20
Hepedon cap.
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2023-11-18
Quyết định
557/QĐ-QLD · 39
SP3-1193-20
Immutes capsule
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Austin Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2023-11-18
Quyết định
557/QĐ-QLD · 39
SP3-1192-20
Levemir Penfill
Insulin detemir (rDNA)
Hàm lượng / Dạng
300 U/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 5 ống tiêm x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2023-11-18
Quyết định
556/QĐ-QLD · 39
SP3-1183-20
Semozine Cap.
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-11-18 → 2023-11-18
Quyết định
557/QĐ-QLD · 39
SP3-1191-20
Akridol 12.5
Carvedilol 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akriti Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22504-20
Amikan
Mỗi ống 4ml chứa: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Esseti Farmaceutici S.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22508-20
Astaz-P 4.5G
Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
4g, 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Astral Pharmaceutical Industries (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hồng Phúc Bảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22518-20
Atsotine Soft Capsule
Cholin alfoscerat 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược mỹ Phẩm Thái Nhân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22537-20
Axcel Fungicort Cream
Miconazol nitrat 2,0% (kl/kl); Hydrocortisone 1,0% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
2,0% (kl/kl), 1,0% (kl/kl) · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g. Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH TM - XNK THIÊN KIM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22530-20
Benzylpenicillin Sodium
Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22511-20
Bortenat 2mg
Bortezomib 2mg/ lọ
Hàm lượng / Dạng
2mg/ lọ · Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nga Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22522-20
Calcicar 500 Tablet
Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Vien nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22514-20
Cycram
Cyclophosphamide 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22529-20
Fentanyl 50 micrograms/ml
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
50mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Macarthys Laboratories Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22498-20
Fentanyl 50 micrograms/ml
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
50mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Macarthys Laboratories Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-06-26
Quyết định
293/QÐ-QLD · Đợt 104BS2
VN-22499-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.