Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28001–28050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
ZY-10 Forte
Ubidecarenone (Coenzym Q10) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22623-20
Zinc 1mg/ml
Zinc (dưới dạng Zinc gluconat) 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 10 lọ thủy tinh x 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Aguettant (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22654-20
Zyfort
Mỗi 3ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg; Pyridoxin hydroclorid 100mg; Cyanocobalamin 5000mcg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 100mg, 5000mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống 3ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22671-20
A.T Calci C
Calci ascorbat 50 mg/ml (5% kl/tt); Lysin ascorbat 50 mg/ml (5% kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml, 60 ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34568-20
A.T Magnesi B6 Plus
Magnesi lactat dihydrat; Magnesi pidolat; Pyridoxin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
18,6 mg/ml; 93,6 mg/ml; 1 mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, chai 60 ml, chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34569-20
A.T Simvastatin 40
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34653-20
ASA
Mỗi 1ml dung dịch chứa Acid acetyl salicylic 100mg; Natri salicylat 88mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 88mg · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Cọc (bọc màng co) 20 lọ x 20ml; Cọc (bọc màng co) 10 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34772-20
Acarbose - VMG 50
Acarbose 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34777-20
Acarbose 50mg
Acarbose 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34689-20
Acetylcystein-VMG 200
Mỗi gói 1g chứa Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34778-20
Acezindhg syrup
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 50 mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
50 mg/100ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34633-20
Acyclovir 400 mg
Acyclovir 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34766-20
Acyclovir 800
Acyclovir 800 mg
Hàm lượng / Dạng
800 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34642-20
Adafix
Ibuprofen 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 75ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34820-20
Agbosen 62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
62,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (Alu-Alu)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34644-20
Agiosmin
Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
Hàm lượng / Dạng
450mg, 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34645-20
Alanboss XL 10
Alfuzosin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34894-20
Alphachymotrypsin-VMG 4200
Chymotrypsin 4200 đơn vị USP
Hàm lượng / Dạng
4200 đơn vị USP · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34585-20
Ambron
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20, 30, 50, 100, 200 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34800-20
Amikacin 500mg/2ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống dung dịch tiêm x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34747-20
An thần Bảo Phương
Cao đặc tổng hợp 290 mg tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Táo nhân 1,8 g; Tri mẫu 1,0 g; Phục linh 1,0 g; Xuyên khung 0,5 g; Cam thảo 0,3 g
Hàm lượng / Dạng
1,8 g, 1,0 g, 1,0 g, 0,5 g, 0,3 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên hoàn cứng, hộp 1 lọ 60 viên hoàn cứng.
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34556-20
Anacabin 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34819-20
Anelipra 10
Enalapril maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34757-20
Apidimin-H 450/50
Diosmin 450mg; Hesperidin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
450mg, 50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34616-20
Apihexin
Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 5 ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 10 ml; hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34617-20
Apihexin 8
Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34618-20
Apisolic 200
Ursodeoxycholic acid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34560-20
Arinose
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34822-20
Arsolvon
clopidogrel ( dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfat) 75mg; Aspirin 75mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên ( Al-Al); hộp 3 vỉ x 10 viên ( Al-PVC)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34558-20
Asodim 2g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat (hỗn hợp bột vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bôt pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22549-20
Astode 1g
Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri Carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22550-20
Astode 2g
Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri Carbonat) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22551-20
Atinalox
Mỗi gói 15g chứa Magnesium hydroxid 800,4mg; Aluminium hydroxide (dưới dạng dried Alumium hydroxyde gel) 612mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 80mg
Hàm lượng / Dạng
800,4mg, 612mg, 80mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15 g (Chai PET) Hộp 10 chai 15 g (Chai PET)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34654-20
Atithios Tab
Hyoscin butylbromid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34655-20
Atizidin 10mg
Rupatadin (dưới dạng Rupatadine fumarate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34656-20
Atorvastatin 10 mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34722-20
Atovze 40/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimib 10mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34579-20
Auclanityl 500mg/125mg
Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanat/syloid) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12, 20 gói x 3,8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34739-20
Augbactam 562,5
Amoxiccilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali/silicon dioxyd 1:1) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 62,5mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34823-20
Azosulta 250
Mỗi gói 3 g Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrat 337,57 mg) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Y Dược Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34796-20
Baclofen 20
Baclofen 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34824-20
Bactericin 250
Aciclovir (dưới dạng bột đông khô aciclovir natri) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34911-20
Bactericin 500
Aciclovir (dưới dạng bột đông khô aciclovir natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34912-20
Becatrim
Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg, 80 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34625-20
Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany)
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN3-275-20
Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany)
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN3-276-20
Bendatax (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany)
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Paclitaxel 6mg
Hàm lượng / Dạng
6mg · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml, hộp 1 lọ x 16,7ml, hộp 1 lọ x 25ml, hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN3-277-20
Betahistin
Betahistine dihydrochloride 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên, hộp 10 vỉ x 25 viên, chai 100 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34690-20
Betahistine dihydrochloride 24
Betahistin dihydrochlorid 24 mg
Hàm lượng / Dạng
24 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34725-20
Bicebid 50
Mỗi gói 0,85g chứa: Cefixim 50mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
hộp 12 gói, 20 gói x 0,85g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34559-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.