Bihasal 5
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34895-20
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Bimezol I.V. 5mg/ml
Metronidazol 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34612-20
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai x 100ml
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Bivimidab 10
Imidapril hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34883-20
10mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Bivimidab 5
Imidapril hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34884-20
5mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Bivoeso
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34604-20
40mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 07 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Bromxim
Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml kèm cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34812-20
4mg/5ml
Siro
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml kèm cốc đong
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
CTTZil 500
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34723-20
500mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 04 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Caldihasan
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol 100.00IU/g (Dry vitamin D3 100SD/S) (tương đương vitamin D3 125IU) 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 1,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34896-20
500mg, 1,25mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Captopril
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34917-20
25mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cefepime 2g
Cefepim 2g (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn Cefepim hydroclorid + L-Arginin)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34834-20
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cefoxitin 0,5g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 5ml, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34758-20
0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 5ml, hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cefoxitin 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nuớc cất pha tiêm 10ml, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34759-20
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nuớc cất pha tiêm 10ml, Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cefoxitin 2g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nuớc cất pha tiêm 10ml, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34760-20
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nuớc cất pha tiêm 10ml, Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ceftakid
Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ pha 30ml hỗn dịch uống. Hộp 1 lọ pha 50 ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34744-20
250 mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ pha 30ml hỗn dịch uống. Hộp 1 lọ pha 50 ml hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ceftizoxime 2g
Ceftizoxim (dạng Ceftizoxim natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ (loại 20 ml)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34714-20
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ (loại 20 ml)
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 20 lọ.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34648-20
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 20 lọ.
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Celecoxib 200mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34843-20
200mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Celedromyl
Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
2mg, 0,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34797-20
2mg, 0,25mg
Viên nén
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương 3
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cetecodamuc
Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34799-20
100mg
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương 3
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cetirizin 10mg
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên (Al-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34761-20
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên (Al-PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Charcoal 200
Than hoạt 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10, 20 vỉ x 10 viên (Al-PVC). Hộp 1 chai 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34646-20
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10, 20 vỉ x 10 viên (Al-PVC). Hộp 1 chai 100, 200 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Chitogast 90
Etoricoxib 90 mg
Hàm lượng / Dạng
90 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34661-20
90 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ciflox 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin monohydrate 582,2 mg) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34619-20
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 1 chai x 200 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Ciflox 750
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin monohydrat 873,3 mg) 750 mg
Hàm lượng / Dạng
750 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34620-20
750 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 1 chai x 200 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cimedine 300
Cimetidine 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34643-20
300 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cimetidin 300mg
Cimetidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34891-20
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cinaboston
Cinarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34662-20
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cistinic
L-Cystin 500mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 50mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 06 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34611-20
500mg, 50mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 06 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Clopiaspirin 75/100
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mg
Hàm lượng / Dạng
75mg, 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34727-20
75mg, 100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Clopiaspirin 75/75
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75mg, 75 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34728-20
75mg, 75 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Clorpromazin
chlorpromazine hydrochloride 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34691-20
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Clyodas 600mg/4ml
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống, 5 ống, 10 ống, 50 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34613-20
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống, 5 ống, 10 ống, 50 ống x 4ml
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Colisodi 1,0 MIU
Colistimethat natri (tương đương 77,02mg)
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10ml; Hộp 03 lọ + 03 ống dung môi 10ml; Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34657-20
1.000.000 IU
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10ml; Hộp 03 lọ + 03 ống dung môi 10ml; Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Colisodi 2,0 MIU
Colistimethat natri (tương đương 156,66mg)
Hàm lượng / Dạng
2.000.000 IU · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10ml; Hộp 03 lọ + 03 ống dung môi 10ml; Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34658-20
2.000.000 IU
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10ml; Hộp 03 lọ + 03 ống dung môi 10ml; Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cradexim
Spiramycin 1.500.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.500.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 08 viên; Hộp 02 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34860-20
1.500.000 IU
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 08 viên; Hộp 02 vỉ x 05 viên
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Crodnix
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34915-20
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu)
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Cystin-B6 Boston
L-cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1,2,5,10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34570-20
500mg, 50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1,2,5,10 vỉ x 20 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
DOFENAX 50
Diclofenac Natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Meridian Enterprises Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22565-20
50mg
Viên đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Meridian Enterprises Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Darcokin 20
Nicorandil 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên, Hộp 6 vỉ (nhôm-nhôm)x10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34748-20
20 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên, Hộp 6 vỉ (nhôm-nhôm)x10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Davertyl
N-Acetyl- DL-Leucin 500mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/ 5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34628-20
500mg/ 5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Dedrogyl
Mỗi lọ 10ml chứa: Calcifediol monohydrat 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmaceutico S.I.T. Specialità Igienico Terapeutiche S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22561-20
1,5mg
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ 10ml
Laboratorio Farmaceutico S.I.T. Specialità Igienico Terapeutiche S.R.L.
Ý
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA
Việt Nam
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Degodas 150
Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên (Al-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34700-20
150 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên (Al-PVC)
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Degodas 50
Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên (Al-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34701-20
50 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên (Al-PVC)
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Dentimex 125
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34581-20
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2020-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Dexamethason
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Hộp 50 vỉ x 30 viên; Lọ 300 viên; Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34636-20
0,5mg
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Hộp 50 vỉ x 30 viên; Lọ 300 viên; Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Dexibuprofen-5a Farma 300mg
Dexibuprofen 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21 → 2025-12-21
Quyết định
654/QÐ-QLD · Đợt 167 bổ sung lần 1
VD-34591-20
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
→ 2025-12-21
654/QÐ-QLD
Đợt 167 bổ sung lần 1
Chi tiết
Dextromethorphan
Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34918-20
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Diclofenac 75mg
Diclofenac natri 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
652/QÐ-QLD · Đợt 168
VD-34825-20
75mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2020-12-21
652/QÐ-QLD
Đợt 168
Chi tiết
Difen Plaster
Natri diclofenac 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Miếng dán phóng thích qua da
Đóng gói
Hộp 3 túi x 7 miếng dán
Nhà sản xuất
Sinil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nutriphar Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22546-20
15mg
Miếng dán phóng thích qua da
Hộp 3 túi x 7 miếng dán
Sinil Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty cổ phần dược Nutriphar Việt Nam
Việt Nam
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết
Diflazon 150mg
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
KRKA, d.d., Novo mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-21
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104 BS3
VN-22563-20
150mg
viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 1 viên
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2020-12-21
653/QÐ-QLD
Đợt 104 BS3
Chi tiết