Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27951–28000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Kuxazol
Linezolid 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên. Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
KUSUM HEALTHCARE PRIVATE LIMITED (India)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22586-20
Lactulin
Mỗi 15ml chứa: Lactulose 10g
Hàm lượng / Dạng
10g · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Meyer Organics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm ACE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22628-20
Lanetik
Enalapril maleat 20 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Special Products line S.P.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22610-20
Larimac 300
Pregabalin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22656-20
Lefbidine
Levosulpirid 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22682-20
Levestal-500
Levetiracetam 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22661-20
Lexvotene-S Oral Solution
Mỗi gói 10 ml chứa: Levocetirizine dihydrochloride. 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Genuone Sciences Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22679-20
Lipofen 160
Fenofibrat 160mg
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pell Tech Health Care Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn dược-thiết bị y tế Đà Nẵng (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22601-20
MB-12 Tablet
Mecobalamin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22630-20
Monan MJ-1g
Meropenem 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22660-20
Montemax 5mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22588-20
Natdac 30
Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydrochlorid) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 28 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN3-293-20
Natdac 60
Daclatasvir (dưới dạng daclatasvir dihydrochlorid) 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 28 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN3-294-20
Netlimax
Mỗi 1 ml chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Sanjivani Paranteral Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22638-20
Novocress
Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22670-20
Orfatate Tablet
Tiropramid hydroclorid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22681-20
Oxaliplatin 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22607-20
Ozapex
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22626-20
Ozapex
Olanzapine 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22627-20
PV-LOS 25 Tablet
Losartan kali 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22631-20
Pitator Tablets 4mg
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ nhôm/(PVC/PVDC) x 7 viên
Nhà sản xuất
Orient Pharma Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Orient Europharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22667-20
Prega 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22648-20
Prolaxi Eye Drops
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 0,3% w/v
Hàm lượng / Dạng
0,3% w/v · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml, hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22589-20
Rabehan 20 mg tab
Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
JW Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JW Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22650-20
Racovas 5 tablet
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22616-20
Ratida 400mg film-coated tablets
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22635-20
Rofast 5
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22592-20
Roxithin Tablets
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22596-20
Rozatin-20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22684-20
Siutamid Injection
Metoclopramide hydroclorid 10mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22685-20
Sodium Chloride Injection 0.9%
Natri chlorid 0,9%
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhựa 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22609-20
Sporacid
Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22669-20
Square Zinc 20
Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22618-20
Sulbaci 0.75g
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
0,5g, 1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22651-20
Sulbaci 1.5g
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
0,5g, 1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22652-20
Sulbenin 10mg/Tab
Donepezil hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Anfarm hellas S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22603-20
Sulbenin 5mg/Tab
Donepezil hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Anfarm hellas S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22604-20
Syndopa 275
Levodopa 250 mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa anhydrous 25mg) 26,855 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg, 26,855 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22686-20
Tarvizone
Metronidazole 500 mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
500 mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22639-20
Telodrop
Mỗi 15 ml chứa: Hydroxypropyl methylcellulose 2910 45 mg; Dextran 70 15 mg
Hàm lượng / Dạng
45 mg, 15 mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22673-20
Traloget Plus Tablets 37.5mg + 325mg
Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
37,5mg, 325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22646-20
Trigelforte
Mỗi gói 10ml chứa: Dried Aluminium hydroxide Gel (tương đương 291mg Aluminum oxide) 582 mg; Magnesium hydroxide 196 mg; Oxethazaine 20mg
Hàm lượng / Dạng
582 mg, 196 mg, 20mg · Hỗn dịch uỗng
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22640-20
Ucolic Tablet
Acid ursodeoxycholic 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nexpharm Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Thái Nhân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22608-20
Udichol
Ursodeoxycholic acid 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22622-20
Unoursodiol-150
Acid ursodeoxycholic 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22583-20
Vecmid 1g
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22662-20
Vecmid 500mg
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22663-20
Volimus 100
Gabapentin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22693-20
Volimus 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22694-20
Volimus 600
Gabapentin 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22695-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.