Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27801–27850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Quelept 100mg
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22738-21
Quelept 25mg
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22739-21
Quelept 300mg
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22740-21
Regapen 150mg
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22741-21
Regapen 25mg
Pregabalin 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22742-21
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22745-21
S-Hydro
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100mg
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22801-21
Salzol
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22767-21
Sandimmun Neoral 100mg (Đóng gói & xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., đ/c: Trimlini 2D, Lendava 9220, Slovenia)
Ciclosporin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Catalent Germany Eberbach GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22785-21
Sandimmun Neoral 25mg (Đóng gói & xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., đ/c: Trimlini 2D, Lendava 9220, Slovenia)
Ciclosporin 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Catalent Germany Eberbach GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22786-21
Sildenafil Phares 50 mg
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
HBM Pharma s.r.o (Slovakia)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT AN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22751-21
Sitagil 50
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22753-21
Siukomin Injection
Hydroxocobalamin (dưới dạng hydroxocobalamin acetat) 5,0mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
5,0mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22792-21
Sporal (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Janssen Pharmaceutica NV, Đ/c: Lammerdries 55, B-2250 Olen, Belgium)
Itraconazole 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Cơ sở sản xuất, đóng gói và xuất xưởng) (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22779-21
Stimufer
Metformin hydrochloride 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Athena Drug Delivery Solutions Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22783-21
Suxamethonium Chlorid Vuab 100mg
Suxamethonium clorid dihydrat (tương ứng Suxamethonium clorid 100mg) 110mg
Hàm lượng / Dạng
110mg · Bột pha dung dịch tiêm, tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vuab Pharma a.s. (Cộng hòa Séc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22760-21
Synergex Forte Powder for Suspension
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 400mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 57,5mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 57,5mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 35 ml
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Chemicals Division) (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22755-21
Sâm tùng dưỡng tâm
Mỗi viên nang chứa: Bột Thổ miết trùng 56,65mg (tương đương 75mg Thổ miết trùng); Cao nhân sâm 19,6mg (tương đương 89mg bột Nhân sâm); 137,75mg cao hỗn hợp các dược liệu Sơn thù nhục, Đan sâm, Hoàng liên, Nam ngũ vị tử, Cam tùng (tương đương 224mg Sơn thù nhục, 224mg Đan sâm, 45mg Hoàng liên, 67mg Nam ngũ vị tử, 89mg Cam tùng); 186mg cao hỗn hợp các dược liệu Mạch môn đông, Toan táo nhân, Long cốt
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Beijing Yiling Pharmaceutical Co. Ltd., (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22789-21
T-Dol P Rapid
Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
37,5 mg, 325 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22798-21
TEPERINEP 25 mg
Amitriptylin (dưới dạng Amitriptylin hydrochlorid) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ExtractumPharma Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Pharma Pontis (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22777-21
Torlaxime 1g (CSSX và ĐG sơ cấp ống dung môi: B.Braun Medical, S.A.- Đ/c: Ronda de Los Olivares, parcela 11, Polígono Industrial Los Olivares 23009-Jaen-Spain)
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp lớn chứa hộp 100lọ bột+hộp 100ống dung môi pha tiêm 4ml hoặc hộp 100lọ bột+2 hộp 50ống dung môi
Nhà sản xuất
(sản xuất lọ bột và đóng gói thứ cấp, xuất xưởng thành phẩm): LDP Laboratorios Torlan SA (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22795-21
Trimebutine maleate EP
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Thùng 25 kg
Nhà sản xuất
Shanxi Shuangyan Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Sinobright Pharma Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22790-21
Ultracet
Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
37,5mg, 325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22778-21
Urea[13C] Breath Test Kit
Urea-C13 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 75mg cốm
Nhà sản xuất
Beijing Boran Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dịch vụ tổng hợp Medaz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN3-311-21
Venladep XR 37.5 mg
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin hydroclorid) 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
37,5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22743-21
Ventomac 100
Mỗi nhát xịt chứa: Salbutamol 100mcg
Hàm lượng / Dạng
100mcg · Bơm xịt định liều
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oxalis Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22781-21
You Care Cream 5%
Imiquimod 5%
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Cream
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm 12 gói 250mg
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22748-21
Youilketomine
Ketorolac tromethamin 30mg/ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần y dược LS (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22746-21
Zaryn Cream 2%
Miconazol nitrat 20mg/g
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22799-21
Zoled
Mỗi lọ chứa: Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Aspiro Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22776-21
Candesartan EG 16 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34959-21
Candesartan EG 4 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34960-21
Candesartan EG 8 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34961-21
Cetirizine EG 10 mg
Cetirizin dihydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34963-21
Cetirizine STADA 10 mg
Cetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2025-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34962-21
Ciprofloxacin 500 mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34964-21
Dibetalic
Betamethason dipropionat 9,6 mg, Acid salicylic 0,45 gam
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
132/QĐ-QLD · 168,2
VD-23251-15
Hismedan
Trimetazidin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 10 vỉ x 20 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
132/QĐ-QLD · 168,2
VD-18742-13
Hyvalor
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
132/QĐ-QLD · 168,2
VD-23418-15
Paracetamol EG 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34965-21
Quinapril EG 20 mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34966-21
Quinapril EG 5 mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
131/QÐ-QLD · Đợt 168.2
VD-34967-21
Tenamyd-Cefuroxime 750
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxime sodium)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
132/QĐ-QLD · 168,2
VD-19452-13
Tobramycin Kabi
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
132/QĐ-QLD · 168,2
VD-23173-15
Trimetazidin
Trimetazidin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-22 → 2026-03-22
Quyết định
132/QĐ-QLD · 168,2
VD-18970-13
Lantus
Insulin glargine
Hàm lượng / Dạng
Insulin glargine 100 đơn vị/ml (1000 đơn vị/lọ 10 ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-03-09 → 2026-03-09
Quyết định
103/QĐ-QLD · 40 bổ sung
QLSP-0790-14
Mirafo Prefilled Inj. 2000IU
Human erythropoietin alfa (recombination)
Hàm lượng / Dạng
2000 IU/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 5 bơm tiêm x 0,5 ml
Nhà sản xuất
TS Corporation. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2021-03-09 → 2026-03-09
Quyết định
101/QĐ-QLD · 40 BS1
SP-1223-21
Wosulin-30/70
Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan
Hàm lượng / Dạng
Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Wockhardt Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-03-09 → 2024-03-09
Quyết định
102/QĐ-QLD · 40 BS1
SP3-1224-21
Acefen
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 09 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34958-21
Acid tranexamic 650mg
Acid tranexamic 650 mg
Hàm lượng / Dạng
650 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (Al/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34941-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.