Buston Injection
Scopolamin-N-butylbromid (Hyoscin-N-Butylbromid) 20 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22791-21
20 mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 1ml
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Đài Loan
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Đài Loan
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Calcium Folinate PhaRes 10 mg/ml Solution for Injection
Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 10 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100mg/10ml hoặc hộp 1 lọ 350mg/35ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22756-21
10 mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 100mg/10ml hoặc hộp 1 lọ 350mg/35ml
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH
Đức
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg
Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 10 mg; Levodopa 100mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg, 100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Evertogen Life Sciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22761-21
10 mg, 100mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Saifen Drugs Philippines Inc.
Philippines
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Celebib 200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22782-21
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Celekop-200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kopran Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22784-21
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Kopran Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Clogel 75
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86mg) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22802-21
75 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.; đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium)
Decitabin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
BSP Pharmaceuticals S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen-Cilag Ltd., (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN3-316-21
50mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
BSP Pharmaceuticals S.p.A.
Ý
Janssen-Cilag Ltd.,
Thái Lan
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Defothal Tablets 250mg
Deferasirox 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22793-21
250 mg
Viên nén pha hỗn dịch uống
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Demo Zilisten 750mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22747-21
750mg
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Hy Lạp
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Denk-air junior 4 mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,2mg) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22771-21
4 mg
Viên nhai
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Đức
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Đức
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Denk-air junior 5 mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22772-21
5 mg
Viên nhai
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Đức
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Đức
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Dulester 60mg
Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22730-21
60mg
Viên nang
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
ETIRABOL 40/12.5
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Evertogen Life Sciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22762-21
40mg, 12,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
ETIRABOL 80/12.5
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Evertogen Life Sciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22764-21
80mg, 12,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Saifen Drugs Philippines Inc.
Philippines
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
ETIRABOL 80/25
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Evertogen Life Sciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22763-21
80mg, 25mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Elbarine tablet
Itoprid hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22788-21
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Saint Corporation
Hàn Quốc
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Espumisan Capsules (Đóng gói, xuất xưởng: Berlin Chemie AG, Đ/c: Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Đức; Kiểm nghiệm: Dragenopharm Apotheker Puschl GmbH, Đ/c: Gollstrasse 1, 84529 Tittmoning, Đức)
Simethicon 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
S.C. Swisscaps Romania S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22714-21
40mg
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ x 25 viên
S.C. Swisscaps Romania S.R.L
Romania
A. Menarini Singapore Pte. Ltd
Singapore
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Fluituss
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5 mg/ml, tương đương với 0,5% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22750-21
5mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Rafarm S.A.
Hy Lạp
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Folina Tablets 15mg
Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Co., Ltd. Lioudu Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22797-21
15mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
TTY Biopharm Co., Ltd. Lioudu Factory
Đài Loan
TTY Biopharm Co., Ltd.
Đài Loan
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Grinterol 250mg Capsules
Ursodeoxycholic acid 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 5, 6, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AS Grindeks (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22723-21
250mg
Viên nang cứng
Hộp 3, 5, 6, 10 vỉ x 10 viên
AS Grindeks
Latvia
Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Helicobacter Test INFAI-CP50
13C-Urea 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp chứa: 50 lọ x 75mg bột pha dung dịch uống, 100 túi thở và 50 ống thở.
Nhà sản xuất
Infai GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Healol (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN3-313-21
75mg
Thuốc bột pha dung dịch uống
Hộp chứa: 50 lọ x 75mg bột pha dung dịch uống, 100 túi thở và 50 ống thở.
Infai GmbH
Đức
Công ty TNHH MTV DP Healol
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Ilflox 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22731-21
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Ilflox 750mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22732-21
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Inrab 10
Rabeprazol natri 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22717-21
10mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Inrab 20
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22718-21
20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Irinotecan onkovis 20mg/ml
Mỗi lọ 2ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 34,66mg/ml) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN3-310-21
40mg
Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 2ml
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH
Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
KBTafuzone injection
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phát Lộc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22770-21
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phát Lộc
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Leptica 1000mg
Levetiracetam 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22733-21
1000mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Leptica 500 mg
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22734-21
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Letdion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch nhỏ măt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Rompharm Company S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22724-21
5mg/ml
Dung dịch nhỏ măt
Hộp 1 lọ 5ml
Rompharm Company S.R.L.
Romania
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Levetiracetam - AFT (Cơ sở xuất xưởng: Pharmathen S.A., địa chỉ: Dervenakion 6 Pallini Attiki 15351, Greece)
Levetiracetam 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 300ml
Nhà sản xuất
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22765-21
100mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 300ml
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A.
Hy Lạp
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Lignovell Solution For Injection
Lidocain (dưới dạng lidocain hydroclorid) 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22787-21
20mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống 2ml
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Limenda-L
Metronidazol 750mg; Miconazol nitrat 200mg; Lidocain 100mg
Hàm lượng / Dạng
750mg, 200mg, 100mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Sanofi Ilac Sanayi ve Ticaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN3-321-21
750mg, 200mg, 100mg
Viên đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Sanofi Ilac Sanayi ve Ticaret A.S
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Linezan
Linezolid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 túi polypropylen 300 ml
Nhà sản xuất
Anfarm hellas S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22769-21
2mg/ml
Dung dịch truyền
Hộp 1 túi nhôm x 1 túi polypropylen 300 ml
Anfarm hellas S.A
Hy Lạp
Công ty TNHH thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Livercol 10mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22735-21
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Livercol 20mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22736-21
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Lovarem tablets
Lovastatin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22752-21
20 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Mariprax
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 0,18mg
Hàm lượng / Dạng
0,18mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22766-21
0,18mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Meralys
Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Jadran - Galenski Laboratorij d.d (Croatia)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22773-21
10mg/10ml
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ 10 ml
Jadran - Galenski Laboratorij d.d
Croatia
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Meralys kids
Xylometazolin hydroclorid 5mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/10ml · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Jadran - Galenski Laboratorij d.d (Croatia)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22774-21
5mg/10ml
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ 10 ml
Jadran - Galenski Laboratorij d.d
Croatia
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Metronidazole/Vioser
Metronidazol 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Chai 100 ml
Nhà sản xuất
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22749-21
5mg/ml
Dung dịch truyền
Chai 100 ml
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Mupricon Ointment
Mỗi 5 gam chứa Mupirocin 0,1g
Hàm lượng / Dạng
0,1g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22758-21
0,1g
Thuốc mỡ
Hộp 1 tuýp 5g
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Oleanz Rapitab 5
Olanzapine 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén rã trong miệng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22794-21
5 mg
Viên nén rã trong miệng
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Omol
Omeprazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ cứng x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22768-21
20mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ cứng x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Onda
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Vianex S.A- Plant B’ (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22759-21
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Vianex S.A- Plant B’
Hy Lạp
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Paincerin
Diacerein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22780-21
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A.
Hy Lạp
Lupin Limited
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Panocer 40 mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22737-21
40mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Pregabalin Capsules 75mg
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên; Hộp 10 vỉ nhôm- PVC/PVDC x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22722-21
75mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên; Hộp 10 vỉ nhôm- PVC/PVDC x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml)
Propofol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 chai 50ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22719-21
10mg/ml
Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Hộp 10 chai 50ml
B.Braun Melsungen AG
Đức
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết
Pulmicort Respules
Budesonide
Hàm lượng / Dạng
500mcg/2ml · Hỗn dịch khí dung dùng để hít
Đóng gói
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Nhà sản xuất
Astrazeneca Pty., Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22715-21
500mcg/2ml
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Astrazeneca Pty., Ltd
Australia
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2021-04-20
226/QÐ-QLD
Đợt 105 bổ sung
Chi tiết