Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27701–27750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pregabalin 150
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35018-21
Reinmegsv
Hydrous Benzoyl Peroxide 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g, hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35011-21
Ribavirin-VMG 200
Ribavirin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 42 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD3-124-21
Rocamid
Loperamid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35100-21
Runor 10
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35128-21
Rustifim
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1, 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34979-21
SM.Loratadin 10
Loratadin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35145-21
Saxapi 2,5
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochloride dihydrate) 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34977-21
SeaZopi 7,5mg
Zopiclon 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược HTC 99 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-34987-21
Sicmol
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35024-21
Sovitex
Solifenacin succinat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35096-21
Tanacestor
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35136-21
Tanacestor
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35137-21
Tanacitoux
Eprazinon dihydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35138-21
Tanafadol
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35139-21
Tarvilox
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35012-21
Tenoxicam-VMG 20
Tenoxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35060-21
Tetracyclin 0,25g
Tetracyclin hydroclorid 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 400 viên; Hộp 1 lọ x 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35013-21
Thiovin 300mg/10ml
Acid thioctic 300mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
300mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35062-21
Tidolac
Etodolac 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35040-21
Tricalnic
Mỗi gói 2,5g chứa: Calci (dưới dạng tricalci phosphat) 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30gói, 50 gói 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35110-21
Ursodeoxycholic acid-VMG 300
Acid ursodeoxycholic 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35061-21
Usarcapri 25
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35030-21
Usarcapri 50
Captopril 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35031-21
Usarvons
Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35032-21
Vacocistin caps
Carbocistein 375mg
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ, 04 vỉ, 20 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; Chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35070-21
Valcucine
Terbinafin (tương đương với Terbinafin hydrochlorid 281,28 mg) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35025-21
Vasconcor 2.5
Bisoprolol fumarat 2,5 mg;
Hàm lượng / Dạng
2,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu hoặc Alu-PVC). Chai 50 viên, 100 viên và 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35092-21
Vinsalmol 5mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 ống 5ml; hộp 10 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35063-21
Vitamin 3B
Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg
Hàm lượng / Dạng
125mg, 125mg, 125mcg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35073-21
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
115mg, 115mg, 50mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35014-21
Vitamin C 250 mg
Acid ascorbic 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03 → 2026-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35019-21
Vitamin C 250mg
Acid Ascorbic 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35140-21
Zerdogyl
Methocarbamol 1000mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
1000mg/10ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35071-21
Zomisan 3.75
Zopiclone 3,75mg
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-06-03
Quyết định
315/QLD-ÐK · Đợt 169.1
VD-35119-21
Priorix
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51
Hàm lượng / Dạng
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 · Bột vắc xin đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi (nước cất pha tiêm 0,5ml) và 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Ý/Pháp/Bỉ
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2021-05-28 → 2026-05-28
Quyết định
298/QĐ-QLD · 40 BS2
VX-1225-21
ACE suspension
Paracetamol 24mg/ml
Hàm lượng / Dạng
24mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22754-21
Accord Palonosetron
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydrochlorid) 0,05mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
0,05mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Accord Healthcare Limited (Anh)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22800-21
Alerinit 5mg
Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22729-21
Aminosteril N-Hepa 8%
250 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g. 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g;
Hàm lượng / Dạng
2,60g, 1,72g, 0,13g, 0,18g, 0,70g, 0,56g, 6,55g, 0 · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml. Chai 500ml. Thùng 10 chai 250ml. Thùng 10 chai 500ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22744-21
Amoxedge-1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Giyaan Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22726-21
Amoxedge-375
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Giyaan Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22727-21
Amoxedge-625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Giyaan Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22728-21
Andropecia Biorga
Finasteride 1 mg
Hàm lượng / Dạng
1 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22796-21
Aricept Evess 5 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)
Donepezil hydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Eisai Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22775-21
Auroliza 30
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22716-21
Bendamustine hydrochloride 180mg/4ml concentrate for solution for infusion
Bendamustin hydrochlorid 180 mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
180 mg/4ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4 ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN3-314-21
Betosiban
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 37,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
37,5mg/5ml · Dung dịch đậm đặc dùng pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22720-21
Betosiban
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 7,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 01 lọ 0,9ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22721-21
Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution
Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg
Hàm lượng / Dạng
70mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 4 chai 100ml
Nhà sản xuất
Pinewood Laboratories Limited (Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-04-20
Quyết định
226/QÐ-QLD · Đợt 105 bổ sung
VN-22757-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.