Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27851–27900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Amerisen
Otilonium bromid
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34927-21
Amfortgel
Mỗi 10 ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 440 mg) 336,6 mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30%) 390 mg
Hàm lượng / Dạng
336,6 mg, 390 mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói 10 ml; Hộp 1 chai 90 ml, 120 ml, 150 ml, 180 ml, 210 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34952-21
Amiwell
Etoricoxib 60 mg
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34946-21
Aspifar 81
Aspirin 81 mg
Hàm lượng / Dạng
81 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34934-21
Atosiban-BFS
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 7,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1, 10, 20 lọ x lọ 0,9ml, lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34930-21
Bactericin 1000
Aciclovir ( dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34955-21
Cefdinir 100
Cefdinir 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên (Alu-Alu)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD3-105-21
Cephalothin 1g
Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
1 g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34942-21
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp carton chứa 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34943-21
Claminat 625mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 125mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34938-21
Counterpain
Menthol (l-menthol) 5,44%; Eugenol 1,36%; Methyl Salicylat 10,20%
Hàm lượng / Dạng
5,44%, 1,36%, 10,20% · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
CN-1-21
DEP
Mỗi 1ml dung dịch chứa Diethyl phthalat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Dung dịch
Đóng gói
Cọc (bọc màng co) 20 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34948-21
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat)
Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Bicarbonat 659,4g; Natri Clorid 305,8g
Hàm lượng / Dạng
659,4g, 305,8g · Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD3-107-21
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid)
Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Clorid 1614g; Kali Clorid 54,91g; Calci Clorid. 2H2O 97,45g; Magnesi Clorid. 6H2O 37,44g; Acid acetic băng 88,47g
Hàm lượng / Dạng
1614g, 54,91g, 97,45g, 37,44g, 88,47g · Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can nhựa 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD3-108-21
Golistin soda
Mỗi 1ml chứa: Monobasic natri phosphat 417mg; Dibasic natri phosphat 95mg
Hàm lượng / Dạng
417mg, 95mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml, 45ml; hộp 2, 4,6,8 vỉ x 5 ống x 7,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34931-21
Gynogel
Mỗi 200ml chứa: Đồng sulfat 4g; Acid boric 4g
Hàm lượng / Dạng
4g, 4g · Thuốc rửa phụ khoa
Đóng gói
Hộp 01 chai 200ml
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (USA-NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty TNHH SX-TM dược phẩm N.I.C (N.I.C Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
GC-339-21
Hycotimed 1000
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ thuốc bột+ 10 ống dung môi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34956-21
Hycotimed 250
Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ thuốc bột+ 10 ống dung môi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34957-21
Imefed DT 250mg/125mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 125mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 01 túi x 07 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34937-21
Kamelox ODT 7.5
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34939-21
Karireto 10
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34951-21
Metronidazol 250
Metronidazol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34949-21
Molnia
Mỗi gói cốm 10g chứa L-Ornithin-L-Aspartat 6g
Hàm lượng / Dạng
6g · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34950-21
Nitralmyl 0,3
Glyceryl trinitrat 2% (kl/kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,3 mg
Hàm lượng / Dạng
0,3 mg · Viên nén đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 6 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34935-21
Nitralmyl 0,4
Glyceryl trinitrat 2% (kl/kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,4mg
Hàm lượng / Dạng
0,4mg · Viên nén đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34936-21
Nootripam 400
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa PE x 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34932-21
Orthin 6000 Granulat
Mỗi 10 g cốm chứa: L-ornithin-L-aspartat 6 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34947-21
Rataf
Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethophan hydrobromide 15mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 5mg, 15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD3-98-21
Rovahadin
Spiramycin 1.500.000 IU
Hàm lượng / Dạng
1.500.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 8 viên (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34929-21
Savi Etodolac 500
Etodolac 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34945-21
Senitram 1,5g
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
1g, 0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-01-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34944-21
Shinphagel
Mỗi gói 20g chứa: Aluminum phosphate (dưới dạng Aluminum phosphate 20% gel) 2,476 g
Hàm lượng / Dạng
2,476 g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34954-21
Terpin Codein 15
Terpin hydrat 100 mg; Codein 15 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 15 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34933-21
Vitamin B2 10mg
Vitamin B2 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24 → 2026-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34953-21
Zegcatine 40
Drotaverin HCl 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm Medisun (Việt nam)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần dược phẩm Medisun (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2021-02-24
Quyết định
88/QÐ-QLD · Đợt 168.1
VD-34940-21
Azoget tablets 500mg
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22702-21
Canvey
Mỗi viên chứa: Metronidazol 225mg; Chloramphenicol 100mg; Nystatin 75mg tương đương 330000IU; Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
225mg, 100mg, 330000IU, 0,5mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Farmaprim Ltd (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN3-300-21
Clesin eye drops
Sodium Cromoglicate 20 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanlim Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22707-21
Fatimip Inj. 0.5g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22711-21
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3 g; Natri lactat 50% 1,55 g; Kali clorid 150 mg ; Canxi clorid dihydrat 100 mg
Hàm lượng / Dạng
3 g, 1,55 g, 150 mg , 100 mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratories Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22701-21
Loxorox
Loxoprofen natri hydrat (tương đương 60mg Loxoprofen natri) 68,1 mg
Hàm lượng / Dạng
68,1 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Lapharm Pte. Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22712-21
Myfortic 180mg
Mycofenolat acid (dưới dạng mycofenolat natri) 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Produktions GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22708-21
Núcleo C.M.P. Forte
Cytidin-5'-monophosphat, muối dinatri (C.M.P. dinatri) 5mg; Uridin-5'-triphosphat, muối trinatri (U.T.P. trinatri), Uridin-5'-diphosphat, muối dinatri (U.D.P. dinatri), Uridin-5'-monophosphat, muối dinatri (U.M.P. dinatri) 3mg (tương đương Uridin 1,33mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg, 3mg, 1,33mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Ferrer Internacional, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22713-21
Otrivin
Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/10ml · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Haleon CH SARL (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22705-21
Otrivin
Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/10ml · Thuốc xịt mũi có phân liều
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Haleon CH SARL (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22706-21
Sympal
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/2ml · Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
A.Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22698-21
Traloget Injection 100mg/2ml
Tramadol hydrochlorid 100 mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
100 mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22703-21
Vicebrol
Vinpocetin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Biofarm Sp. zo.o. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Polvita (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22699-21
Vicebrol forte
Vinpocetin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Biofarm Sp. zo.o. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Polvita (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-01-22
Quyết định
43/QÐ-QLD · Đợt 105 Phiên 2
VN-22700-21
Aclopsa
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2020-12-31
Quyết định
664/QÐ-QLD · Đợt 105
VN-22624-20

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.