Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27251–27300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Hemafero
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose complex) 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35387-21
Hoàng tinh chế rượu
Hoàng tinh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35398-21
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc Đinh lăng 150mg; Cao khô lá Bạch quả 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 05 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35327-21
Huyền sâm
Huyền sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35326-21
Ibuprofen 600
Ibuprofen 600 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35368-21
Irbesartan Stada 150 mg
Irbesartan 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35369-21
Irbesartan Stada 300mg
Irbersartan 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35370-21
Irbesartan Stada 75mg
Irbesartan 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35371-21
Itazpam 15
Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35295-21
Itazpam 30
Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35296-21
Itazpam 45
Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 45mg
Hàm lượng / Dạng
45mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35297-21
Kufero 400
Mỗi gói 2,2g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 57mg
Hàm lượng / Dạng
400mg, 57mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói 2,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35379-21
LSP-Fosfomycin
Mỗi gói 10g chứa Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin tromethamin) 3g
Hàm lượng / Dạng
3g · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 5 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y dược LS (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35385-21
Lazibet MR 30
Gliclazid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35289-21
Levomepromazin DWP 50mg
Levomepromazin maleat 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35361-21
Livpacom
Arginin HCl 2000mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
2000mg/10ml · Siro
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml, ống thủy tinh; Hộp 20 ống x 5 ml, ống thủy tinh; Hộp 10 ống x 10 ml, ống thủy tinh; Hộp 20 ống x 10 ml, ống thủy tinh; Hộp 1 chai x 100 ml, chai thủy tinh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35291-21
Losartan
Losartan kali 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35373-21
Losartan EG 25 mg
Losartan kali 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35372-21
Lạc tiên
Lạc tiên
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35399-21
Mayrovit kid
Mỗi 15ml chứa: L-lysin hydroclorid 300mg; Calci lactat pentahydrat tương đương Calci 130mg; Thiamin hydroclorid ( Vitamin B1) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 3,5mg; Pyridoxin hydroclorid ( Vitamin B6) 6mg; Colecalciferol ( Vitamin D3) 400IU; Alpha tocopheryl acetat ( Vitamin E) 15mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 20mg; Dexpanthenol 10mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 130mg, 3mg, 3,5mg, 6mg, 400IU, 15mg, 20mg, 10mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 90ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35315-21
Mebisita 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35308-21
Mesalic
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid salicylic 3% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
0,05% (kl/kl), 3% (kl/kl) · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35310-21
Miboga
Mỗi gói 7 g chứa L-Arginin-L-Aspartat 5 g
Hàm lượng / Dạng
5 g · Cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 15 gói, 20 gói, 30 gói x 7g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35388-21
Mitipizid 5mg
Glipizid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35325-21
Mynolate
Mycophenolate mofetil 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35322-21
Mã tiền chế
Mã tiền
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35400-21
Mẫu lệ nung
Mẫu lệ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35401-21
Nady-Candesartan 16
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35334-21
Nady-Candesartan 8
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
8 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35335-21
Nady-Candesartan HCT 16/12,5
Candesartan cilexetil 16 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35336-21
Nady-Candesartan HCT 8/12,5
Candesartan cilexetil 8mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35337-21
Nady-valsartan HCT 160/25
Valsartan 160 mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
160 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35338-21
Nam Dược sáng mắt
Cao khô hỗn hợp dược liệu 0,4g chứa: Thục địa 0,4g; Hoài sơn 0,25g; Sơn thù 0,25g; Mẫu đơn bì 0,2g; Phục linh 0,2g; Trạch tả 0,2g; Cúc hoa 0,2g; Câu kỷ tử 0,2g; Đương quy 0,15g; Bạch truật 0,15g
Hàm lượng / Dạng
0,4g, 0,25g, 0,25g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,15g, 0,15g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
512/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35331-21
Nateki
Mỗi gói 1,5g chứa: Rebamipid 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35377-21
Neocilon
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 0,35% ; Fluocinolon acetonid 0,025% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
0,35% , 0,025% (kl/kl) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35352-21
Oceduba
Mỗi gói 06g chứa: Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1,68g
Hàm lượng / Dạng
20mg, 1,68g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 túi x 7 gói 6g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35365-21
Ofloxacin 300mg
Ofloxacin 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35347-21
Omeraz 20 TAB
Omeprazol 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35343-21
Omkof 20
Mỗi gói 3 g chứa Omeprazol 20 mg; Natri bicarbonat 1.680 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg, 1.680 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói 3 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35380-21
Oxylpan
Oxytocin 5 IU/ml
Hàm lượng / Dạng
5 IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 100 ống x ống 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35364-21
Pantoprazole 40 mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35374-21
Phabacerin 50
Diacerein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35307-21
Piroxicam ODT DWP 20mg
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35362-21
Refalax
Diclofenac diethylamin 1,16%;
Hàm lượng / Dạng
1,16% · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp tuýp 10g, 15g, 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35383-21
Rhomatic Gel
Mỗi 1g chứa: Diclofenac natri 10mg; Camphor 30mg; Menthol 70mg
Hàm lượng / Dạng
10mg, 30mg, 70mg · Gel dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, 15g, 18g; Hộp 1 tuýp 18,5g, 20g, 21g, 25g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35294-21
Rivaroxaban-VMG 2.5
Rivaroxaban 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2024-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD3-150-21
Rixaban 10
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35304-21
Rixaban 20
Rivaroxaban 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35305-21
SaVi Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35348-21
Salbutamol 2mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35290-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.