Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27201–27250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tamiselvir
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 5 viên. Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Korea)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2024-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN3-350-21
Ticagrelor Alkem 90mg
Ticagrelor 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22870-21
Tolotan 50mg
Losartan kaki 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22891-21
Tranexamic Acid Injection
Acid Tranexamic 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22932-21
Udexcale
Ursodeoxycholic acid 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
HUMANİS SAĞLIK ANONİM ŞİRKETİ (Turkey)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22929-21
Viagra
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Fareva Amboise (France)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22924-21
Vomstop I.V. Injection 1mg/ml
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid) 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22882-21
Zoledro-Denk 4 mg/5 ml
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4 mg/5 ml
Hàm lượng / Dạng
4 mg/5 ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Germany)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22909-21
A.T Warfarin 5mg
Warfarin natri (dưới dạng Warfarin natri clathrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30, 60, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35300-21
Acid ursodeoxycholic 200 mg
Acid ursodeoxycholic 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35381-21
Acid ursodeoxycholic 300mg
Acid ursodeoxycholic 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35382-21
Alimemazin 5
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35333-21
Amikacin 500mg/100ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1, 5, 10 túi 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35317-21
Amoxicillin 250mg
Mỗi gói 1,5 g chứa amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35349-21
Aspirin tab DWP 75mg
Acid acetylsalicylic 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75 mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35353-21
Atisartan 150
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35341-21
Atisartan HTZ 150-12,5
Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35342-21
Aucometri 20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35384-21
Bavami 200
Mỗi gói 2,2 g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg, 28,5 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi x 14 gói 2,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35378-21
Besttesbon
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ x 4 viên; Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35386-21
Biobrains
Mỗi ống 7ml chứa: Choline alfoscerate 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 04 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 05 ống 7ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35350-21
Bát trân
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1125mg dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Bạch thược 250mg; Bạch linh 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg) 321,4mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 750mg dược liệu gồm: Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Xuyên khung 250mg) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
512/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35329-21
Bạch giới tử sao vàng
Bạch giới tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35394-21
Captopril Stada 25 mg
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35366-21
Carbocistein tab DWP 250mg
Carbocistein 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35354-21
Cardesartan 12
Candesartan cilexetil 12mg
Hàm lượng / Dạng
12mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35346-21
Cetirizine STADA 10 mg
Cetirizin HCl 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35367-21
Cimetidin DWP 800mg
Cimetidin 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35355-21
Clopidogrel-VMG 75
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35311-21
Conqta
Mỗi gói 5g chứa: Piracetam 2,4g
Hàm lượng / Dạng
2,4g · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35351-21
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35395-21
Cồn y tế 70
Mỗi 100 ml chứa 72,7 ml ethanol 96%
Hàm lượng / Dạng
72,7 ml/100 ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 50 ml; 100 ml; 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35301-21
Deruthricin gel
Tyrothricin 0,1%
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5 g, 10 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm HQ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35390-21
Doxazosin DWP 2mg
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35356-21
Enaplus HCT 10/12.5
Enalapril maleat 10 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35391-21
Erobas
Ebastin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35318-21
Erythromycin 500mg
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35319-21
Etiheso
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Công ty TNHH Sunny Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-07-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
GC-342-21
Etodolac DWP 300mg
Etodolac 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35357-21
Etodolac DWP 500mg
Etodolac 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35358-21
Fenostad 100
Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrat pellets 66,0% 151,52 mg) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35392-21
Fexofenadin 120
Fexofenadin hydroclorid 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35292-21
Fexofenadin OD DWP 60
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35359-21
Flathin 125 mg
Simethicone 125 mg
Hàm lượng / Dạng
125 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35302-21
Flurbiprofen-VMG 100
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35312-21
Flurbiprofen-VMG 50
Flurbiprofen 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35313-21
Giáng chỉ đường an
Thiên hoa phấn 75mg; Thạch cao 37,5mg; Bạch linh 12,8mg; Mẫu đơn bì 11,2mg; Nhân sâm 7,5mg; Hoàng liên 7,5mg; Cao đặc dược liệu tương đương (Sinh địa 150mg; Mạch môn 75mg; Câu kỷ tử 75mg; Hoàng kỳ 75mg; Ngũ vị tử 11,2mg) 230mg
Hàm lượng / Dạng
75mg, 37,5mg, 12,8mg, 11,2mg, 7,5mg, 7,5mg, 230mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 chai 60 viên; Hộp 01 chai 90 viên; Hộp 01 chai 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
514/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35403-21
Giải độc gan Trung ương 1
Mỗi gói 10g cốm chứa: Cao khô Diệp hạ châu 1,0g; Cao khô tam thất 0,5g; Cao khô Kim ngân hoa 0,4g; Cao khô cam thảo 0,3g; Cao khô Thảo quyết minh 0,45g; Cao khô Cúc hoa trắng 0,1g
Hàm lượng / Dạng
1,0g, 0,5g, 0,4g, 0,3g, 0,45g, 0,1g · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
512/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35328-21
Glycema
Glycerol 2,25g/3g
Hàm lượng / Dạng
2,25g/3g · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 6 lọ, 10 lọ x 3g; Hộp 6 lọ, 10 lọ x 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35344-21
Haloperidol DWP 5mg
Haloperidol 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35360-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.