Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 27201–27250.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Tamiselvir
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 5 viên. Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Korea)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2024-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN3-350-21
75mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ 5 viên. Hộp 1 vỉ x 10 viên
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Korea United Pharm. Inc.
Korea
2021-09-10
→ 2024-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Ticagrelor Alkem 90mg
Ticagrelor 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22870-21
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Alkem Laboratories Ltd.
India
Alkem Laboratories Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Tolotan 50mg
Losartan kaki 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22891-21
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân
Việt nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Tranexamic Acid Injection
Acid Tranexamic 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22932-21
250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 5ml
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Udexcale
Ursodeoxycholic acid 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
HUMANİS SAĞLIK ANONİM ŞİRKETİ (Turkey)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22929-21
250mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
HUMANİS SAĞLIK ANONİM ŞİRKETİ
Turkey
Saint Corporation
Korea
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Viagra
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Fareva Amboise (France)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22924-21
25 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35392-21
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
513/QÐ-QLD
Đợt 170 bổ sung
Fexofenadin 120
Fexofenadin hydroclorid 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35292-21
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 1, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
511/QÐ-QLD
Đợt 170
Fexofenadin OD DWP 60
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35359-21
60 mg
Viên nén phân tán
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
513/QÐ-QLD
Đợt 170 bổ sung
Flathin 125 mg
Simethicone 125 mg
Hàm lượng / Dạng
125 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35302-21
125 mg
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
511/QÐ-QLD
Đợt 170
Flurbiprofen-VMG 100
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35312-21
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
511/QÐ-QLD
Đợt 170
Flurbiprofen-VMG 50
Flurbiprofen 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35313-21
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
511/QÐ-QLD
Đợt 170
Giáng chỉ đường an
Thiên hoa phấn 75mg; Thạch cao 37,5mg; Bạch linh 12,8mg; Mẫu đơn bì 11,2mg; Nhân sâm 7,5mg; Hoàng liên 7,5mg; Cao đặc dược liệu tương đương (Sinh địa 150mg; Mạch môn 75mg; Câu kỷ tử 75mg; Hoàng kỳ 75mg; Ngũ vị tử 11,2mg) 230mg
Hàm lượng / Dạng
75mg, 37,5mg, 12,8mg, 11,2mg, 7,5mg, 7,5mg, 230mg · Viên nén bao phim
Mỗi gói 10g cốm chứa: Cao khô Diệp hạ châu 1,0g; Cao khô tam thất 0,5g; Cao khô Kim ngân hoa 0,4g; Cao khô cam thảo 0,3g; Cao khô Thảo quyết minh 0,45g; Cao khô Cúc hoa trắng 0,1g
Hàm lượng / Dạng
1,0g, 0,5g, 0,4g, 0,3g, 0,45g, 0,1g · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
512/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35328-21
1,0g, 0,5g, 0,4g, 0,3g, 0,45g, 0,1g
Thuốc cốm
Hộp 10 gói, 20 gói x10g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
512/QÐ-QLD
Đợt 170
Glycema
Glycerol 2,25g/3g
Hàm lượng / Dạng
2,25g/3g · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 6 lọ, 10 lọ x 3g; Hộp 6 lọ, 10 lọ x 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35344-21
2,25g/3g
Dung dịch thụt trực tràng
Hộp 6 lọ, 10 lọ x 3g; Hộp 6 lọ, 10 lọ x 9g
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
513/QÐ-QLD
Đợt 170 bổ sung
Haloperidol DWP 5mg
Haloperidol 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35360-21
5mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2021-09-01
→ 2026-09-01
513/QÐ-QLD
Đợt 170 bổ sung
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.