Ciprobay 500
Ciprofloxacin ( tương đương Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Bayer Pharma AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22872-21
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Bayer Pharma AG
Germany
Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.)
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Clomedin tablets
Clozapine 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22888-21
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Cytomib
Bortezomib 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Nhà đăng ký
HEALOL PHARMACEUTICALS SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22883-21
3,5mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Venus Remedies Limited
India
HEALOL PHARMACEUTICALS SDN. BHD.
Malaysia
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Dutasvitae 0,5mg
Dutasteride 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cyndea Pharma, S.L (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22876-21
0,5 mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cyndea Pharma, S.L
Spain
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Egilok
Metoprolol tartrat 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22910-21
25mg
Viên nén
Hộp 1 lọ 60 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Etohope 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22915-21
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Etohope 90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22916-21
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Eymox Ophthalmic Solution
Mỗi ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samil Pharm. Co., Ltd (Korea)
Nhà đăng ký
Samil Pharm Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22930-21
5 mg
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Samil Pharm. Co., Ltd
Korea
Samil Pharm Co., Ltd.
Korea
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Gemita RTU 1g/26,3ml
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml
Hàm lượng / Dạng
38mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 26,3ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2024-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN3-346-21
38mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 26,3ml
Fresenius Kabi Oncology Ltd
India
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2021-09-10
→ 2024-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Hydro Farmak
Hydrocortisone acetat 25mg/ml (dạng khan)
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 2 ml hỗn dịch tiêm; Hộp 10 lọ x 2 ml hỗn dịch tiêm
Nhà sản xuất
JSC "Farmak" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company Farmak (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22887-21
25mg/ml
Hỗn dịch tiêm
Hộp 5 lọ x 2 ml hỗn dịch tiêm; Hộp 10 lọ x 2 ml hỗn dịch tiêm
JSC "Farmak"
Ukraine
Joint Stock Company Farmak
Ukraine
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Indform 850
Metformin hydrochlorid 850mg
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên (vỉ Alu-PVC/PVdC trắng đục)
Nhà sản xuất
Ind-Swift Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22893-21
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên (vỉ Alu-PVC/PVdC trắng đục)
Ind-Swift Laboratories Limited
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Itrozol 100 mg Capsules
Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 5 viên nang cứng;
Hộp 6 vỉ x 5 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22913-21
100 mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 5 viên nang cứng;
Hộp 6 vỉ x 5 viên nang cứng
Arena Group S.A.
Romania
Euro Healthcare Pte. Ltd.
Singapore
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Ivabradine Tablets 7.5mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22873-21
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
India
Cadila Healthcare Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
KMS Hantazin Tab.
Mequitazine 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22912-21
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
KMS Pharm Co., Ltd.
Korea
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Kernadol 650mg Tablets
Paracetamol 650mg
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22886-21
650mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Kern Pharma S.L.
Spain
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Ketoprofen DANHSON gel
Ketoprofen 2,5%
Hàm lượng / Dạng
2,5% · Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp nhôm 50g
Nhà sản xuất
Vetprom AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Danhson Trading VN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22875-21
2,5%
Gel
Hộp 1 tuýp nhôm 50g
Vetprom AD
Bulgaria
Công ty TNHH Danhson Trading VN
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Koruan tab
Eperisone Hydrochloride 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén; hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Yoo-Young Pharmaceutical Co., Ltd (Korea)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22926-21
50 mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén; hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Yoo-Young Pharmaceutical Co., Ltd
Korea
Pharmaunity Co., Ltd
Korea
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Lipewin
Losartan potassium 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22940-21
50 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
India
XL Laboratories Pvt. Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Lorista HD
Losartan kali 100 mg; Hydrochlorothiazide 25 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22907-21
100 mg, 25 mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Medoxasol 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd.- central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22922-21
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Medochemie Ltd.- central Factory
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Megazon
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22901-21
50mg
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pharmathen International S.A.
Hy Lạp
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Melorich 7.5 Tablets
Meloxicam 7,5 mg
Hàm lượng / Dạng
7,5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22890-21
7,5 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Minderkey ODT Tablet 5mg
Donepezil hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22933-21
5mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Taiwan
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Taiwan
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Nebiwin-2.5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22904-21
2,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
India
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Nebiwin-5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22905-21
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/s Windlas Biotech Private Limited
India
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Olanzapine Tablets USP 5mg
Olanzapin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22874-21
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
India
Cadila Healthcare Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Orzemole tablet
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
APROGEN BIOLOGICS INC. (Korea)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22928-21
20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên
APROGEN BIOLOGICS INC.
Korea
Saint Corporation
Korea
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Otemon 10mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
NeuraxPharm Pharmaceuticals, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22881-21
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
NeuraxPharm Pharmaceuticals, S.L.
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Otrivin
Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Haleon CH SARL (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22914-21
10mg/10ml
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 lọ 10 ml
Haleon CH SARL
Switzerland
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Oxaliplatin - Belmed
Oxaliplatin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Bộ đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22906-21
100 mg
Bộ đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 01 lọ
Belmedpreparaty RUE
Belarus
Công ty TNHH một thành viên Vimepharco
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Paramed Child
Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên đặt hậu môn
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên đạn
Nhà sản xuất
Medinfar Manufacturing S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novell (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22898-21
250 mg
Viên đặt hậu môn
Hộp 1 vỉ x 5 viên đạn
Medinfar Manufacturing S.A.
Bồ Đào Nha
Công ty TNHH Novell
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Paramed Infant
Paracetamol 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên đặt hậu môn
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên đạn
Nhà sản xuất
Medinfar Manufacturing S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novell (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22899-21
125mg
Viên đặt hậu môn
Hộp 1 vỉ x 5 viên đạn
Medinfar Manufacturing S.A.
Bồ Đào Nha
Công ty TNHH Novell
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg amlodipin besilate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg, 10mg · Viên nén
Đóng gói
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22894-21
4 mg, 10mg
Viên nén
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
4 mg, 5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22895-21
4 mg, 5 mg
Viên nén
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
8 mg, 5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22896-21
8 mg, 5 mg
Viên nén
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
8 mg, 10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22897-21
8 mg, 10 mg
Viên nén
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Pegaset 50
Pregabalin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22871-21
50mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Prexanil 10mg
Perindopril (tương đương Perindopril arginin 10 mg) 6,79 mg
Hàm lượng / Dạng
6,79 mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Servier (Ireland) Industries Ltd (Ireland)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22919-21
6,79 mg
viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ireland
Les Laboratoires Servier
France
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Prexanil 5mg
Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395 mg
Hàm lượng / Dạng
3,395 mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Servier (Ireland) Industries Ltd (Ireland)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22920-21
3,395 mg
viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ireland
Les Laboratoires Servier
France
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Prexanil Plus 5 mg/1.25mg
Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395mg; Indapamid 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
3,395mg, 1,25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Servier (Ireland) Industries Ltd (Ireland)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22921-21
3,395mg, 1,25mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ireland
Les Laboratoires Servier
France
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Proges 100
Progesterone 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Steril-Gene Life sciences (P) Limited (India)
Nhà đăng ký
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22902-21
100 mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Steril-Gene Life sciences (P) Limited
India
Saifen Drugs Philippines Inc.
Philippines
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Proges 200
Progesterone 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Steril-Gene Life sciences (P) Limited (India)
Nhà đăng ký
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22903-21
200 mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Steril-Gene Life sciences (P) Limited
India
Saifen Drugs Philippines Inc.
Philippines
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Repomag
Mỗi ống 10ml chứa: Anhydrous magnesium aspartate 400 mg; Anhydrous potassium aspartate 452 mg;
Hàm lượng / Dạng
400 mg, 452 mg · Dung dịch truyền nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd (China)
Nhà đăng ký
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (China)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22927-21
400 mg, 452 mg
Dung dịch truyền nhỏ giọt
Hộp 10 ống 10ml
Reyoung Pharmaceutical Co. , Ltd
China
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.
China
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Respidon-2
Risperidone 2 mg
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22935-21
2 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Rosubolic-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
G.D. Laboratories (India) Pvt. Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22879-21
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
G.D. Laboratories (India) Pvt. Limited
India
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Rosubolic-20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
G.D. Laboratories (India) Pvt. Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22880-21
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
G.D. Laboratories (India) Pvt. Limited
India
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Sodium Chloride Injection 0.9%
Natri chlorid 0,9%
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai thủy tinh 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (China)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22884-21
0,9%
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Chai thủy tinh 500ml
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.
China
Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Sunurcosol
Acid ursodeoxycholic 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22934-21
300 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Syrô giảm ho Tuxidex Forte 15mg/5ml
Dextromethorphan hydrobromid
Hàm lượng / Dạng
0,3% (w/v) · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 90ml
Nhà sản xuất
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22936-21
0,3% (w/v)
Sirô
Hộp 1 lọ 90ml
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD.
Malaysia
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD.
Malaysia
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Tafixyl
Acid tranexamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Labiana Pharmaceuticals, S.L.U (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22900-21
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Labiana Pharmaceuticals, S.L.U
Spain
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết