Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27101–27150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zomisan 7.5
Zopiclone 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35498-21
Actiso HĐ
Cao đặc Actiso (18:1)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21418-14
Avirtab
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23892-15
Bicefzidim 2g
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21983-14
CELECOXIB 100 MG
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21257-14
CELECOXIB 200 MG
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21258-14
Coxileb 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21267-14
Diethylphtalat
Diethyl phthalate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Can 20 lít, 25 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19574-13
Glotadol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên, Chai 100; 180; 200; 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19349-13
Hamistyl
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20442-14
Hyvalor
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23417-15
Ibuprofen 400mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21202-14
Jasunny
Ketoconazole 15 mg, Clobetasol propionate 0,25 mg/1g kem
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 50 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2024-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23259-15
LevoDHG500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21558-14
Loraar 50
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-22857-15
Magnesi lactat
Magnesium lactate dihydrate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10 kg, 15 kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19576-13
Magnesi stearat
Magnesi stearate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 8kg, 10kg, 15kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19102-13
Magnesi sulfat
Magnesium sulphate hepahydrate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19103-13
Maxedo
Mỗi 5ml chứa: Acetaminophen 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói, 100 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23420-15
Musonbay
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-22925-15
Nang Gelatin rỗng size 0
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 100000 nang gelatin rỗng size 0
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23520-15
Nang Gelatin rỗng size 00
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 70000 nang gelatin rỗng size 00
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long-Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23521-15
Nang Gelatin rỗng size 2
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 150000 nang gelatin rỗng size 2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23522-15
Nang Gelatin rỗng size 3
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 200000 nang gelatin rỗng size 3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23523-15
Nang Gelatin rỗng size 4
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 250000 nang gelatin rỗng size 4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23524-15
Nozasul 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19649-13
Nước cất pha tiêm vô trùng
Nước cất vô khuẩn pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Thùng 40 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21748-14
Panactol Codein plus
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20766-14
SaVi Galantamin 8
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23006-15
Sắt (II) Oxalat
Ferrous Oxalate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19578-13
Taurin
Taurin
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20971-14
Tenamyd-Cefotaxime 1000
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19443-13
Tenamyd-Cefotaxime 500
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19446-13
Tobramycin
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
15 mg/5 ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-22471-15
UPHADROXIN
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20887-14
Belizolam 5mg/5ml
Midazolam 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-14 → 2026-09-14
Quyết định
532/QÐ-QLD · Đợt 107
VN-22941-21
Aceviz
Acetyl cystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22937-21
Acnotin 10
Isotretinoin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22923-21
Allor
Loratadine 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22938-21
Amigold 10%
Mỗi túi 250ml chứa: L-Isoleucin 1,725g; L-Leucin 2,275g; L-Lysin acetat (tương đương 1,813g lysin) 2,55g; L-Methionin 1,325g; L-Phenylalanin 1,4g; L-Threonin 1g; L-Tryptophan 0,375g; L-Valin 1,65g; L-Alanin 1,775g; L-Arginin 2,375g; L-Histidin 0,7g; L-Prolin 2,8g; L-Serin 1,475g; Glycin 3,5g; L-Cystein hydroclorid monohydrat (dưới dạng cystein 0,041g) 0,06g.
Hàm lượng / Dạng
2,275g, 1,325g, 0,375g, 0,7g, 0,06g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 250ml. Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22917-21
Amigold 10%
Mỗi túi 500ml chứa: L-Isoleucin 3,45g; L-Leucin 4,55g; L-Lysin acetat (tương đương 3,625g lysin) 5,1g; L-Methionin 2,65g; L-Phenylalanin 2,8g; L-Threonin 2g; L-Tryptophan 0,75g; L-Valin 3,3g; L-Alanin 3,55g; L-Arginin 4,75g; L-Histidin 1,4g; L-Prolin 5,6g; L-Serin 2,95g; Glycin 7g; L-Cystein hydroclorid monohydrat (dưới dạng cystein 0,083g) 0,12g.
Hàm lượng / Dạng
4,55g, 2,65g, 3,3g, 5,6g, 0,12g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 500ml. Thùng carton chứa 10 túi x 500ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22918-21
Aricept Evess 10mg
Donepezil hydrochloride 10mg;
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (đ/c:1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Eisai Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22911-21
Betamox ES
Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 600; acid clavulanic ( dưới dạng Potassium clavulanate, diluted) 42,9 mg
Hàm lượng / Dạng
600, 42,9 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Laboratórios Astral, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và Đầu Tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22908-21
Bixebra 5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22877-21
Bixebra 7.5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7.5 mg
Hàm lượng / Dạng
7.5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22878-21
Breezol
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 2mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
2mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22939-21
Bromhexine Injection
Bromhexin hydrochlorid 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22931-21
Brutobram
Tobramycin 3,0 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
3,0 mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Bruschettini S.R.L. (Italia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22885-21
CLOMEDIN TABLETS
Clozapine 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22889-21
Carbetocin Pharmidea
Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100 mcg
Hàm lượng / Dạng
100 mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ 1 ml
Nhà sản xuất
PHARMIDEA SIA (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22892-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.