Zomisan 7.5
Zopiclone 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-11-01 → 2026-11-01
Quyết định
641/QÐ-BYT · Đợt 172
VD-35498-21
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2021-11-01
→ 2026-11-01
641/QÐ-BYT
Đợt 172
Chi tiết
Actiso HĐ
Cao đặc Actiso (18:1)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21418-14
250mg
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Avirtab
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23892-15
200mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Bicefzidim 2g
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21983-14
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 2g
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
CELECOXIB 100 MG
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21257-14
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
CELECOXIB 200 MG
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21258-14
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Coxileb 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21267-14
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Diethylphtalat
Diethyl phthalate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Can 20 lít, 25 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19574-13
Nguyên liệu làm thuốc
Can 20 lít, 25 lít
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Glotadol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên, Chai 100; 180; 200; 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19349-13
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên, Chai 100; 180; 200; 500 viên
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Hamistyl
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20442-14
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Hyvalor
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23417-15
160mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Ibuprofen 400mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21202-14
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Jasunny
Ketoconazole 15 mg, Clobetasol propionate 0,25 mg/1g kem
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 50 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2024-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23259-15
Nhũ tương dùng ngoài
Hộp 50 gói x 5g
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2021-10-08
→ 2024-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
LevoDHG500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21558-14
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Loraar 50
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-22857-15
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Magnesi lactat
Magnesium lactate dihydrate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10 kg, 15 kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19576-13
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10 kg, 15 kg, 20 kg
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Magnesi stearat
Magnesi stearate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 8kg, 10kg, 15kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19102-13
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 8kg, 10kg, 15kg
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Magnesi sulfat
Magnesium sulphate hepahydrate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19103-13
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Maxedo
Mỗi 5ml chứa: Acetaminophen 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói, 100 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23420-15
Hỗn dịch uống
Hộp 30 gói, 100 gói x 5 ml
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Musonbay
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-22925-15
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nang Gelatin rỗng size 0
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 100000 nang gelatin rỗng size 0
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23520-15
Vỏ nang cứng
Thùng chứa 100000 nang gelatin rỗng size 0
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nang Gelatin rỗng size 00
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 70000 nang gelatin rỗng size 00
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long-Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23521-15
Vỏ nang cứng
Thùng chứa 70000 nang gelatin rỗng size 00
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long-Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nang Gelatin rỗng size 2
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 150000 nang gelatin rỗng size 2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23522-15
Vỏ nang cứng
Thùng chứa 150000 nang gelatin rỗng size 2
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nang Gelatin rỗng size 3
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 200000 nang gelatin rỗng size 3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23523-15
Vỏ nang cứng
Thùng chứa 200000 nang gelatin rỗng size 3
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nang Gelatin rỗng size 4
Không có
Hàm lượng / Dạng
Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 250000 nang gelatin rỗng size 4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23524-15
Vỏ nang cứng
Thùng chứa 250000 nang gelatin rỗng size 4
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nozasul 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19649-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Nước cất pha tiêm vô trùng
Nước cất vô khuẩn pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Thùng 40 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-21748-14
Dung môi pha tiêm
Thùng 40 chai 100ml
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam.
Việt Nam
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Panactol Codein plus
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20766-14
Viên nén
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
SaVi Galantamin 8
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-23006-15
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Sắt (II) Oxalat
Ferrous Oxalate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19578-13
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Taurin
Taurin
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20971-14
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 kg, 10 kg
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Tenamyd-Cefotaxime 1000
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19443-13
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Tenamyd-Cefotaxime 500
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-19446-13
500mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Tobramycin
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
15 mg/5 ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-22471-15
15 mg/5 ml
Thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
UPHADROXIN
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-10-08 → 2026-10-08
Quyết định
572/QĐ-QLD · 171
VD-20887-14
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2021-10-08
→ 2026-10-08
572/QĐ-QLD
171
Chi tiết
Belizolam 5mg/5ml
Midazolam 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-14 → 2026-09-14
Quyết định
532/QÐ-QLD · Đợt 107
VN-22941-21
1 mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống x 5ml
Laboratorios Normon S.A.
Spain
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2021-09-14
→ 2026-09-14
532/QÐ-QLD
Đợt 107
Chi tiết
Aceviz
Acetyl cystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22937-21
200mg
Bột pha dung dịch uống
Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói
XL Laboratories Pvt., Ltd.
India
XL Laboratories Pvt. Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Acnotin 10
Isotretinoin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22923-21
10 mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Allor
Loratadine 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22938-21
5mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 60ml
XL Laboratories Pvt., Ltd.
India
XL Laboratories Pvt. Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Amigold 10%
Mỗi túi 250ml chứa: L-Isoleucin 1,725g; L-Leucin 2,275g; L-Lysin acetat (tương đương 1,813g lysin) 2,55g; L-Methionin 1,325g; L-Phenylalanin 1,4g; L-Threonin 1g; L-Tryptophan 0,375g; L-Valin 1,65g; L-Alanin 1,775g; L-Arginin 2,375g; L-Histidin 0,7g; L-Prolin 2,8g; L-Serin 1,475g; Glycin 3,5g; L-Cystein hydroclorid monohydrat (dưới dạng cystein 0,041g) 0,06g.
Hàm lượng / Dạng
2,275g, 1,325g, 0,375g, 0,7g, 0,06g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 250ml. Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22917-21
2,275g, 1,325g, 0,375g, 0,7g, 0,06g
Dung dịch tiêm truyền
Túi 250ml. Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
JW Life Science Corporation
Korea
CÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARM
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Amigold 10%
Mỗi túi 500ml chứa: L-Isoleucin 3,45g; L-Leucin 4,55g; L-Lysin acetat (tương đương 3,625g lysin) 5,1g; L-Methionin 2,65g; L-Phenylalanin 2,8g; L-Threonin 2g; L-Tryptophan 0,75g; L-Valin 3,3g; L-Alanin 3,55g; L-Arginin 4,75g; L-Histidin 1,4g; L-Prolin 5,6g; L-Serin 2,95g; Glycin 7g; L-Cystein hydroclorid monohydrat (dưới dạng cystein 0,083g) 0,12g.
Hàm lượng / Dạng
4,55g, 2,65g, 3,3g, 5,6g, 0,12g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 500ml. Thùng carton chứa 10 túi x 500ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22918-21
4,55g, 2,65g, 3,3g, 5,6g, 0,12g
Dung dịch tiêm truyền
Túi 500ml. Thùng carton chứa 10 túi x 500ml
JW Life Science Corporation
Korea
CÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARM
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Aricept Evess 10mg
Donepezil hydrochloride 10mg;
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory
Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (đ/c:1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Eisai Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22911-21
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory
Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (đ/c:1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)
Japan
Công ty TNHH Eisai Việt Nam
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Betamox ES
Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 600; acid clavulanic ( dưới dạng Potassium clavulanate, diluted) 42,9 mg
Hàm lượng / Dạng
600, 42,9 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Laboratórios Astral, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và Đầu Tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22908-21
600, 42,9 mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 50 ml, 100 ml
Laboratórios Astral, S.A
Bồ Đào Nha
Công Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và Đầu Tư TV
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Bixebra 5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22877-21
5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên
KRKA, D.D., . Novo Mesto
Slovenia
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Bixebra 7.5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7.5 mg
Hàm lượng / Dạng
7.5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., . Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22878-21
7.5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên
KRKA, D.D., . Novo Mesto
Slovenia
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Breezol
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 2mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
2mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22939-21
2mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 100ml
XL Laboratories Pvt., Ltd.
India
XL Laboratories Pvt. Ltd.
India
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Bromhexine Injection
Bromhexin hydrochlorid 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22931-21
4mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 2ml
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Brutobram
Tobramycin 3,0 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
3,0 mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Bruschettini S.R.L. (Italia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22885-21
3,0 mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt
Bruschettini S.R.L.
Italia
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
CLOMEDIN TABLETS
Clozapine 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22889-21
25 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết
Carbetocin Pharmidea
Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100 mcg
Hàm lượng / Dạng
100 mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ 1 ml
Nhà sản xuất
PHARMIDEA SIA (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-10 → 2026-09-10
Quyết định
526/QÐ-QLD · Đợt 106
VN-22892-21
100 mcg
Dung dịch tiêm
Hộp 4 lọ 1 ml
PHARMIDEA SIA
Latvia
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2021-09-10
→ 2026-09-10
526/QÐ-QLD
Đợt 106
Chi tiết