Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-22
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 27301–27350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Satadin
Povidon iod 0,1g/ml
Hàm lượng / Dạng
0,1g/ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml, 10ml, 20ml, 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35345-21
SelinAPC 50
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ (nhôm – nhôm; nhôm –PVC)x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35299-21
Solifenacin DWP 10mg
Solifenacin succinate 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35363-21
Staclazide 80
Gliclazid 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35321-21
Sucrahasan
Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35320-21
Telmisartan Stada 40 mg
Telmisartan 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35375-21
Telmisartan Stada 80 mg
Telmisartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35376-21
Tenzumax
Arginin hydroclorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35303-21
Tetracyclin 250 mg
Tetracyclin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên; 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35306-21
Thuốc ho rùa vàng
Mỗi 5ml thuốc uống chứa: Tô tử 0,48g; Đương quy 0,32g; Tiền hồ 0,2g; Quế 0,16g; Đại táo 0,32g; Bán hạ bắc 0,48g; Cam thảo 0,2g; Hậu phác 0,24g; Can khương 0,12g; Tô diệp 0,12g
Hàm lượng / Dạng
0,48g, 0,32g, 0,2g, 0,16g, 0,32g, 0,48g, 0,2g, 0,24g, 0,12g, 0,12g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 01 chai x 100ml, 125ml; Hộp 02 vỉ, 04 vỉ x 05 ống x 5ml; Hộp 02 vỉ, 04 vỉ x 05 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Meotis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
512/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35330-21
Thấp khớp Vinaplant
Mỗi 3g chứa: Độc hoạt 0,22g; Quế nhục 0,15g; Phòng phong 0,15g; Đương quy 0,15g; Tế tân 0,15g; Xuyên khung 0,15g; Tần giao 0,15g; Bạch thược 0,15g; Tang ký sinh 0,15g; Sinh địa 0,15g; Đỗ trọng 0,15g; Nhân sâm 0,15g; Ngưu tất 0,15g; Phục linh 0,15g; Cam thảo 0,15g
Hàm lượng / Dạng
0,22g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g, 6g, 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
514/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35402-21
Tinidazol 500
Tinidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC); Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35314-21
Tomedlac 500
Acid tranexamic 500 mg/ 5 ml
Hàm lượng / Dạng
500 mg/ 5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống; 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35393-21
Trifilip
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronised) 134mg
Hàm lượng / Dạng
134mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35323-21
Trifilip
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronised) 67mg
Hàm lượng / Dạng
67mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35324-21
ValtimAPC 160
Valsartan 160 mg
Hàm lượng / Dạng
160 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35339-21
ValtimAPC 80
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35340-21
Vitamin PP
Niacinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35293-21
Wineso 20
Esomeprazol (dưới dạng 261,31mg pellet bao tan trong ruột chứa 8,5% Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35316-21
Winfla 100
Flavoxate hydroclorid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35309-21
Zenipa 200
Albendazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35332-21
Zokicetam 750
Levetiracetam 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
511/QÐ-QLD · Đợt 170
VD-35298-21
Ích Khớp Nang -VT
Mỗi viên chứa 201,5 mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Độc hoạt 195mg; Quế nhục 130mg; Phòng phong 130mg; Đương quy 130mg; Tế tân 130mg; Xuyên khung 130mg; Tần giao 130mg; Bạch thược 130mg; Tang ký sinh 130mg; Địa hoàng 130mg; Đỗ trọng. 130mg; Nhân sâm 130mg; Ngưu tất 130mg; Bạch linh 130mg; Cam thảo 130mg
Hàm lượng / Dạng
195mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 túi x 02 vỉ x 10 viên; Hộp 01 túi x 05 vỉ x 10 viên ; Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 40 viên; Hộp 01 lọ x 60 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Việt tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
514/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35404-21
Đại hoàng chích rượu
Đại hoàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35396-21
Địa cốt bì
Địa cốt bì
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-09-01 → 2026-09-01
Quyết định
513/QÐ-QLD · Đợt 170 bổ sung
VD-35397-21
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
Hàm lượng / Dạng
10.000.000 - 100.000.000 CFU/g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói, 25 gói, 50 gói x 1 gam.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-26 → 2026-08-26
Quyết định
505/QĐ-QLD · 41 BS1
QLSP-855-15
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
Hàm lượng / Dạng
10.000.000 - 100.000.000 CFU/250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ, 15 lọ x 20 viên.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-26 → 2026-08-26
Quyết định
505/QĐ-QLD · 41 BS1
QLSP-856-15
Fovepta
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 ống tiêm đóng sẵn 0,4ml kèm 01 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, kiểm soát chất lượng, dán nhãn và đóng gói sản phẩm: Biotest AG|Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty CP Thương mại dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-26 → 2024-08-26
Quyết định
504/QĐ-QLD · 41 BS1
SP3-1233-21
Vắc xin viêm não Nhật Bản - JEVAX
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết - Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia
Hàm lượng / Dạng
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết - Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ x 5 ml; Hộp 10 lọ x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-26 → 2026-08-26
Quyết định
505/QĐ-QLD · 41BS1
QLVX-0763-13
Alrinast 2.5mg/5ml
Mỗi 1ml siro chứa: Desloratadin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 150ml
Nhà sản xuất
NOBEL ILAC SANAYII VE TICARET A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22825-21
Aminic
Mỗi túi 200ml chứa: L-Isoleucin 1,820g; L-Leucin 2,580g; L-Lysin acetat 2,000g; L-Methionin 0,880g; L-Phenylalanin 1,400g; L-Threonin 1,500g; L-Tryptophan 0,260g; L-Valin 2,800g; L-Alanin 1,420g; L-Arginin 1,800g; L-Aspartic acid 0,200g; L-Cystein 0,070g; L-Glutamic acid 0,100g; L-Histidin 1,000g; L-Prolin 1,000g; L-Serin 0,340g; L-Tyrosin 0,080g; Glycin 1,400g
Hàm lượng / Dạng
1,820g, 2,580g, 2,000g, 0,880g, 1,400g, 1,500g, 0, · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 200ml
Nhà sản xuất
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd. (Japan)
Nhà đăng ký
EA Pharma Co., Ltd. (Japan)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22857-21
Arolox
Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Học Quốc Tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22851-21
Bendamustine Mylan
Bendamustin hydrochlorid 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited [OTL] (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2024-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN3-339-21
Betad
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% w/w
Hàm lượng / Dạng
0,05% w/w · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
S Kant Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22838-21
C-Flox 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Accord Healthcare Limited (Anh)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22804-21
Cefixime USP
Cefixim nguyên liệu
Hàm lượng / Dạng
nguyên liệu · Nguyên liệu
Đóng gói
Thùng 25kg
Nhà sản xuất
Covalent Laboratories Pvt Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Nomura Trading Co., Ltd. (Japan)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22863-21
Corel 75
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22845-21
Dexidex
Diclofenac natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Ltd Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22818-21
Dexiren 50mg/2ml
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 ống 2ml
Nhà sản xuất
Mefar Ilac San. A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22824-21
Effixent
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Rumani)
Nhà đăng ký
S.C. Antibiotice S.A. (Rumani)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22866-21
Finasgen
Finasteride 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22842-21
GINETATUM vaginal solution 0,1 %
Benzydamine hydrochloride 0,1% w/v
Hàm lượng / Dạng
0,1% w/v · Dung dịch âm đạo
Đóng gói
Hộp 5 chai x 140ml
Nhà sản xuất
Aziende Chimiche Riunite Angelini Francesco (ACRAF S.p.A) (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22852-21
Gemcitabine Invagen 40mg/ml
Mỗi 1ml dung dịch đậm đặc chứa: Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2024-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN3-335-21
Gidover 16
Betahistine dihydrocloride 16 mg
Hàm lượng / Dạng
16 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
AR TRADEX PVT. LTD. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22808-21
Gidover 24
Betahistine dihydrocloride 24 mg
Hàm lượng / Dạng
24 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
AR TRADEX PVT. LTD. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22809-21
Gidover 8
Betahistine dihydrocloride 8 mg
Hàm lượng / Dạng
8 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
AR TRADEX PVT. LTD. (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22810-21
Hexidine
Chlorhexidine gluconate 2% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
2% (w/v) · Dung dịch súc miệng
Đóng gói
Lọ 80ml, Lọ 160 ml, Lọ 500 ml
Nhà sản xuất
Icpa Health Products Limitd (India)
Nhà đăng ký
Alleviare Life Sciences Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22805-21
INEMPLUS 250
Mỗi lọ bột chứa: Imipenem 250mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg, 250mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Auronext Pharma Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22811-21
INEMPLUS 500
Mỗi lọ bột chứa: Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Auronext Pharma Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22812-21
Ibukant-400F
Ibuprofen 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S Kant Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2021-08-24 → 2026-08-24
Quyết định
490/QÐ-QLD · Đợt 105 BS2
VN-22839-21

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.