Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26601–26650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ceftriaxone 2000
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri)
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19454-13
Cefuroxime 1500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19936-13
Ceraapix 2g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2 g
Hàm lượng / Dạng
2 g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35594-22
Cezinco
Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic (tương đương với 112,486mg natri ascorbat) 100mg; Kẽm nguyên tố (tương đương Kẽm sulfat monohydrat 27,44mg) 10mg
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml, 10mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 20, 30 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nova Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35610-22
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35608-22
Ciprofloxacin 500 mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23894-15
Ciprofloxacin IMP 200mg/100ml
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - nhà máy Công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35583-22
Citicolin 1000 mg/4 ml
Mỗi 4 ml chứa Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22399-15
Citimedlac 1000
Mỗi 4 ml chứa Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống 4ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23398-15
Claritra
Clarithromycin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35599-22
Colisodi 4,5MIU
Colistimethate natri (tương đương Colistin base 150mg) 4.500.000IU
Hàm lượng / Dạng
4.500.000IU · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ +1 ống dung môi 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35576-22
Cotrim 480
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20205-13
Cotrim 960
Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19890-13
Cotrimoxazole 800/160
Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23966-15
Crocin 400 mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 04 vỉ, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35595-22
Cồn 96
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
0,96 · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Chai 500 ml; Chai 650 ml; Can 5 lít, 10 lít, 20 lít, 30 lít; Thùng 220 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19099-13
Cồn tuyệt đối
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Chai 500 ml; Chai 650 ml; Can 5 lít, 10 lít, 20 lít, 30 lít; Thùng 220 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19100-13
Dapmyto 350
Daptomycin 350mg
Hàm lượng / Dạng
350mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1, 3, 5 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35577-22
Derminate
Clobetasol propionat 0,05%
Hàm lượng / Dạng
0.0005 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35578-22
Desno
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24011-15
Dexamethason
Dexamethason
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21476-14
Dexipharm 5 mg
Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23574-15
Diclofenac DHG
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20551-14
Diclofenac Tablets
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23208-15
Diclomed
Mỗi 3 ml chứa Diclofenac natri 75mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống; hộp 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
MEDEXPORT ITALIA – SOCIETA` A RESPONSABILITA` LIMITATA (Italy)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23399-15
Dobutil 2
Perindopril tert-butylamine
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22971-15
Docefnir 300 mg
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23895-15
Docimax 100 mg
Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi, 5 túi x 10 gói x 2 g; Hộp 1 túi x 12 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35605-22
Domepa 250 mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVDC); Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVDC).
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24485-16
Dopagan 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 400 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23896-15
Dorociplo 500 mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-26465-17
Dorolex
Hyoscin-N-butylbromid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20347-13
Dorotor 20 mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20064-13
Dorotril - H
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21462-14
Dorotril 10 mg
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23899-15
Dropine 60
Levodropropizine 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35586-22
Dung dịch sát khuẩn tay
Ethanol
Hàm lượng / Dạng
0,7 · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, can 5 lít, can 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2025-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VS-4904-15
Duomeprin 40
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21669-14
Durosec
Omeprazol (dưới dạng pellet omeprazol)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Lọ 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23651-15
Expressin 300
Quetiapine (dưới dạng Quetiapin fumarate)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23632-15
Exulten
Sertraline (dưới dạng Sertraline Hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-26628-17
Fabamox 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21361-14
Flexidron 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21270-14
Fortaacef 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21440-14
Fortaacef 2g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 15ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21441-14
G5 Duratrix
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi, 2 túi, 3 túi, 5 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21848-14
Genmisil
Mỗi 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21442-14
Globic 7,5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22847-15
Glocip 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21273-14
Glotadol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22851-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.