Ecosip Emulsion Gel
Mỗi 45 g nhũ tương gel chứa Diclofenac natri 0,45 g
Hàm lượng / Dạng
0,45g/45g nhũ tương gel · Nhũ tương gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 45g
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35643-22
0,45g/45g nhũ tương gel
Nhũ tương gel
Hộp 1 tuýp 45g
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Francefdi 125
Mỗi gói chứa Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói, 12 gói, 24 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35638-22
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 6 gói, 12 gói, 24 gói
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Golmined
Dequalinium clorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 10 viên; Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35619-22
10 mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 10 viên; Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Hightflu-N
Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 65mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35630-22
500mg, 65mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
LevoBenserazid-VMG 200/50
Levodopa 200mg; Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid 57,09mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
200mg; 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên, Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35632-22
200mg; 50mg
Viên nén
Hộp 1 lọ 30 viên, Hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Lingasol Drop
Ambroxol hydrochlorid 7,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml, 30ml, 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35637-22
7,5mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ 20ml, 30ml, 50ml, 100ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Lyapi 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35618-22
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Ostedocald
Calci carbonat 1250mg; Vitamin D3 200UI
Hàm lượng / Dạng
1250mg, 200UI · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35620-22
1250mg, 200UI
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Đồng Nai
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Spalaxin
Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35640-22
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Vadikiddy
Miconazole 2%
Hàm lượng / Dạng
0.02 · Gel rơ miệng họng
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35641-22
0.02
Gel rơ miệng họng
Hộp 01 tuýp 10g
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Vintanil 1g
Acetylleucin (N-Acetyl-DL-leucin) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35633-22
1000mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
Vintanil 500
Acetylleucin (N-Acetyl-DL-leucin) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35634-22
500mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-04-28
→ 2027-04-28
227/QÐ-QLD
Đợt 174 bổ sung
Chi tiết
A.T Candesartan HTZ 32-25
Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
32mg, 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35572-22
32mg, 25mg
Viên nén
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Abmexic 15
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22846-15
15mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Glomed
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Aceclofenac STELLA 100 mg
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20124-13
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Acetylcysteine 100mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 24 gói, 48 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35587-22
100mg
Thuốc bột uống
Hộp 12 gói, 24 gói, 48 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Acyclovir
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
5,0% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g, 10g
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24489-16
5,0% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g, 10g
Công ty CPDP Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty CPDP Gia Nguyễn
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Acyclovir 200 mg
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21460-14
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Adverlex 250 Tab
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35603-22
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1, 3, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Albendazole
Albendazol 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35596-22
400 mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Alverin - BRV
Alverin (dưới dạng Alverin citrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ × 10 viên, Hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19256-13
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ × 10 viên, Hộp 1 chai 200 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Amesartil 150
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22959-15
150mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Andol Fort
Paracetamol 500 mg; Phenylephrine HCl 10 mg; Loratadin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22892-15
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Antilevex 1g
Levocarnitine
Hàm lượng / Dạng
100 mg/ml (10% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20, 30, 50 gói x 10ml; Hộp 20, 30, 50 ống x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35573-22
100 mg/ml (10% kl/tt)
Dung dịch uống
Hộp 20, 30, 50 gói x 10ml; Hộp 20, 30, 50 ống x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Aspirin - 100
Acid acetylsalicylic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20058-13
100mg
Viên bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Atenolol STADA 50 mg
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23232-15
50mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Atiolmex
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005%; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05%
Hàm lượng / Dạng
0,005%, 0,05% · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 05g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35574-22
0,005%, 0,05%
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 01 tuýp 05g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Atirin 20
Ebastin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35575-22
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Atorvastatin SaVi 40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24263-16
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Atorvastatin SaVi 80
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24264-16
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Avircrem
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23891-15
0,05
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Azimedlac
Azithromycin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35612-22
500 mg
Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Bactamox 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2025-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22899-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2022-04-20
→ 2025-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Becobrol 30
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23267-15
30mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Bepracid inj. 20mg
Rabeprazol sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20986-14
20mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 01 lọ
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Berztin DT 20
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35613-22
20 mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Berztin DT 5
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35614-22
5 mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Bidinam
Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20668-14
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Bipisyn
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23775-15
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ; hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Biracin Inj 80
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5, 10, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35568-22
80mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5, 10, 20 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Bironem 1g
Meropenem (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ; hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23138-15
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ; hộp 25 lọ
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Bisoplus HCT 10/25
Bisoprolol fumarate 10 mg; Hydrochlorothiazide 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 chai x 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19188-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 chai x 30 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
CARDIOSEL
Valsartan 160mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
160mg, 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35616-22
160mg, 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
CARDIOSEL
Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35617-22
80mg, 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết
Calci lactat pentahydrat
Calci lactat pentahydrat
Hàm lượng / Dạng
Bột nguyên liệu
Đóng gói
Chai 500g 1000g; Túi 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22593-15
Bột nguyên liệu
Chai 500g 1000g; Túi 10kg, 20kg
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Calci phosphat
Calcium phosphate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 8 kg; Túi 10 kg; Túi 15 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22594-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 8 kg; Túi 10 kg; Túi 15 kg; Túi 20 kg
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Calvit D3
Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
1000IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22769-15
1000IU
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Cefotaxime 1000
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19007-13
1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Cefotaxone 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 4ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23776-15
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 4ml; hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
201/QĐ-QLD
174,1
Chi tiết
Ceftriaxon TFI 2g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1, 10 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35604-22
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1, 10 lọ x 2g
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
2022-04-20
→ 2027-04-20
202/QÐ-QLD
Đợt 174.1
Chi tiết