Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26551–26600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ecosip Emulsion Gel
Mỗi 45 g nhũ tương gel chứa Diclofenac natri 0,45 g
Hàm lượng / Dạng
0,45g/45g nhũ tương gel · Nhũ tương gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 45g
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35643-22
Francefdi 125
Mỗi gói chứa Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói, 12 gói, 24 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35638-22
Golmined
Dequalinium clorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 10 viên; Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35619-22
Hightflu-N
Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 65mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35630-22
LevoBenserazid-VMG 200/50
Levodopa 200mg; Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid 57,09mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
200mg; 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên, Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35632-22
Lingasol Drop
Ambroxol hydrochlorid 7,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml, 30ml, 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35637-22
Lyapi 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35618-22
Ostedocald
Calci carbonat 1250mg; Vitamin D3 200UI
Hàm lượng / Dạng
1250mg, 200UI · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35620-22
Spalaxin
Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35640-22
Vadikiddy
Miconazole 2%
Hàm lượng / Dạng
0.02 · Gel rơ miệng họng
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35641-22
Vintanil 1g
Acetylleucin (N-Acetyl-DL-leucin) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất tiêm 10ml; Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35633-22
Vintanil 500
Acetylleucin (N-Acetyl-DL-leucin) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất tiêm 5ml; Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-28 → 2027-04-28
Quyết định
227/QÐ-QLD · Đợt 174 bổ sung
VD-35634-22
A.T Candesartan HTZ 32-25
Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
32mg, 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35572-22
Abmexic 15
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22846-15
Aceclofenac STELLA 100 mg
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20124-13
Acetylcysteine 100mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 24 gói, 48 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35587-22
Acyclovir
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
5,0% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g, 10g
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24489-16
Acyclovir 200 mg
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21460-14
Adverlex 250 Tab
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35603-22
Albendazole
Albendazol 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35596-22
Alverin - BRV
Alverin (dưới dạng Alverin citrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ × 10 viên, Hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19256-13
Amesartil 150
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22959-15
Andol Fort
Paracetamol 500 mg; Phenylephrine HCl 10 mg; Loratadin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22892-15
Antilevex 1g
Levocarnitine
Hàm lượng / Dạng
100 mg/ml (10% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20, 30, 50 gói x 10ml; Hộp 20, 30, 50 ống x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35573-22
Aspirin - 100
Acid acetylsalicylic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20058-13
Atenolol STADA 50 mg
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23232-15
Atiolmex
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005%; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05%
Hàm lượng / Dạng
0,005%, 0,05% · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 05g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35574-22
Atirin 20
Ebastin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35575-22
Atorvastatin SaVi 40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24263-16
Atorvastatin SaVi 80
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24264-16
Avircrem
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23891-15
Azimedlac
Azithromycin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35612-22
Bactamox 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2025-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22899-15
Becobrol 30
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23267-15
Bepracid inj. 20mg
Rabeprazol sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20986-14
Berztin DT 20
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35613-22
Berztin DT 5
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35614-22
Bidinam
Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20668-14
Bipisyn
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23775-15
Biracin Inj 80
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5, 10, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35568-22
Bironem 1g
Meropenem (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ; hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23138-15
Bisoplus HCT 10/25
Bisoprolol fumarate 10 mg; Hydrochlorothiazide 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19188-13
CARDIOSEL
Valsartan 160mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
160mg, 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35616-22
CARDIOSEL
Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
80mg, 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35617-22
Calci lactat pentahydrat
Calci lactat pentahydrat
Hàm lượng / Dạng
Bột nguyên liệu
Đóng gói
Chai 500g 1000g; Túi 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22593-15
Calci phosphat
Calcium phosphate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 8 kg; Túi 10 kg; Túi 15 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22594-15
Calvit D3
Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
1000IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22769-15
Cefotaxime 1000
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19007-13
Cefotaxone 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 4ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23776-15
Ceftriaxon TFI 2g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1, 10 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35604-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.