Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26651–26700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Glucose 30%
Glucose khan
Hàm lượng / Dạng
0,3 · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, 500ml; Thùng 30 chai 250ml; Thùng 20 chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23167-15
Glumerif 2
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21780-14
Glumerif 4
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22032-14
HTFast 60
Fexofenadin hydroclorid 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35579-22
Imedroxil 500mg
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20202-13
Indapamid DWP 2,5mg
Indapamid hemihydrat 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35592-22
Jazxylo
Xylometazoline hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Thuốc nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23260-15
Jazxylo Adult
Xylometazoline hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23261-15
Kali clorid
Kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1 kg, 5 kg, 10 kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19575-13
Kefcin 250
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24014-15
Khouma
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21480-14
Kẽm lactat dihydrat
Kẽm lactat dihydrat
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg, 30 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23797-15
Lactated Ringer's and Dextrose
Dextrose khan 11,365g; Natri clorid 1,5g; Kali clorid 75mg; Natri lactat 750mg; Calci clorid dihydrat 50mg/250ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 30 chai 250ml; thùng 20 chai 500ml; Chai 250ml; Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21953-14
Lanocorbic
Mỗi 5ml chứa: Ascorbic acid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
hộp 06 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20991-14
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Lidocain HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, 50 ống, 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23764-15
Lipistad 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium 20,68 mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23341-15
Lisiplus HCT 10/12.5
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate10,89 mg) 10 mg ; Hydrochlorothiazide 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-17766-12
Lopradium
Loperamid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23577-15
Loratadin 10mg
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-18488-13
Lubrop
Mỗi 10ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5 mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg, 0,2 mg, 40 mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml, 6 ml, 7 ml, 8 ml, 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35600-22
Magnesi trisilicat
Magnesium Silicat Hydrate
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10 kg, 15 kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19104-13
Medskin Acyclovir
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19281-13
Medskin clovir 800
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22035-14
Mefenamic SaVi 500
Acid mefenamic 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35589-22
Methyldopa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-21013-14
Meyerafil 5
Tadalafil 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35606-22
Meyersartan
Irbesartan 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35607-22
Mipaxol 0.18
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 0,18mg
Hàm lượng / Dạng
0,18mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35580-22
Mipaxol 0.7
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 0,7mg
Hàm lượng / Dạng
0,7mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35581-22
Mitidoll
Paracetamol 300 mg; Methocarbamol 380 mg;
Hàm lượng / Dạng
300 mg, 380 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35615-22
Moxacin 250 mg
Mỗi gói 1,2g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 12 gói, 50 gói x 1,2 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20067-13
Naatrapyl 1g
Mỗi 5ml chứa: Piracetam 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 12 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20992-14
Nabica
Natri hydrocarbona
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10 kg, 15 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19577-13
Nang gelatin rỗng size 1
Gelatin
Hàm lượng / Dạng
73,758 mg · Vỏ nang cứng
Đóng gói
Thùng chứa 1 túi nhôm x 100000 vỏ nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long - Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24755-16
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
90 mg/10 ml · Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-18075-12
Natri clorid 3%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
3g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 100 ml; Chai 500 ml; Thùng 80 Chai x 100 ml; Thùng 20 Chai x 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23170-15
Negacef 1,5 g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; 10 lọ; Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 5 lọ kèm 5 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23211-15
Neupencap
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23441-15
Neuralmin 75
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20675-14
Nidal-Flex 50
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22808-15
Nisten
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrocclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20362-13
Nước cất pha tiêm 5 ml
Nước vô khuẩn pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
5ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 50 ống 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-19593-13
Nước cất tiêm
Nước để pha thuốc tiêm
Hàm lượng / Dạng
2ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống, hộp 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23767-15
Nước cất tiêm
Nước để pha thuốc tiêm
Hàm lượng / Dạng
5ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5 ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-24904-16
Nước súc miệng T-B Aroma
Mỗi chai 500 ml chứa: Kẽm sulfat 0,2 g; Natri fluorid 0,25 g; Menthol 0,25 g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 250 ml, Chai 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2025-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VS-4929-16
Ofloxacin 200mg/100ml
Ofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - nhà máy Công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD-35584-22
Ofmantine - Domesco 250 mg/62,5 mg
Mỗi gói 520mg chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 gói, 12 gói x 520 mg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-23258-15
Orga-Hepa
L-Ornithin L-aspartat 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2025-04-20
Quyết định
202/QÐ-QLD · Đợt 174.1
VD3-169-22
Panactol Enfant
Paracetamol 325mg; Chlorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-20767-14
Phloroglucinol 80 mg
Phloroglucinol dihydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-04-20 → 2027-04-20
Quyết định
201/QĐ-QLD · 174,1
VD-22896-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.