Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26001–26050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Amalgel 500 mg
Almagate 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35659-22
Amikacin 1 g/4 ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1 g/4 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 4 ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35669-22
Amikacin 1000mg/4ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35677-22
Amikacin 500mg/2ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 2 ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35670-22
Ancorixib 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35680-22
Argibu 200
Dexibuprofen 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35674-22
Azizi
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35695-22
BBcelat
Mỗi gói 1,2g chứa: Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 337,5mg) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35676-22
BFS-Calci Gluconat 10%
Calci gluconat (dưới dạng Calci gluconat monohydrat) 10%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 lọ, 10 lọ, 50 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35666-22
BIGINOL 5
Bisoprolol fumarat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35650-22
Bidifolin MR 5mg
Felodipin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35645-22
Biovacor
Pravastatin natri 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35708-22
Bisprovidi 2,5
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35681-22
Bivotzi 40/12.5
Telmisartan 40 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35703-22
Bosditen 30 Sachet
Mỗi gói 0,9g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 36,76mg) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12, 20, 21, 24, 30 gói x 0,9g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35662-22
Boszapin 10 ODT
Olanzapin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3, 5,10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35663-22
Bysvolol
Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35709-22
Cetecoamlocen
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35684-22
Cilnidipin 5
Cilnidipin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ, 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35651-22
Cinnarizin 25mg
Cinnarizin 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1, 3, 10, 25 vỉ x 10 viên; hộp 3, 5,10 vỉ x 25 viên; Hộp 3, 5,10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35648-22
Datviron
Benfotiamin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35647-22
Flecain
Fluvoxamin maleat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Villa-Villa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35693-22
Gliptinestad 50
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Stellapharm J.V.Co., Ltd.) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35707-22
Gludazim
Tinidazol 400mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 20 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35678-22
Imalotab
Imatinib (dưới dạng imatinib mesilat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2025-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD3-178-22
Imalova
Imatinib (dưới dạng imatinib mesilat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2025-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD3-179-22
LINEXOL
Mỗi 10 ml chứa: Levodropropizin 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml, 100 ml, 120 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 40 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35685-22
LercaAPC 10
Lercanidipin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35657-22
Levofloxacin Stada 250 mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35688-22
Levofloxacin Stada 500 mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35689-22
Livimax 300
Acid ursodeoxycholic 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35698-22
Methyldopa-VMG 250
Methyldopa (dưới dạng Methyldopa hydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35682-22
Meyeripin 5
Cilnidipin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35700-22
Momencef MD 375 mg/7,5 ml
Mỗi 10g chứa Sultamicilin 5000 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10 g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35668-22
Mycemol
Paracetamol 500 mg; Methocarbamol 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35701-22
Nebizide 5/12,5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35702-22
Nereid
Nimodipine 10mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 50 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35660-22
Omeprazole 40 mg
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35671-22
Orthobii-ParaIbu
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35699-22
Pharbarelin 300
Pregabalin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35679-22
Povidine 7,5%
Povidon iod 7,5%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500 ml, 800 ml; Bình 5 lít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35667-22
Prizil 250 sachet
Mỗi gói 3g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 14, 20, 24, 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35664-22
Prizil 500
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35665-22
Propranolol 40
Propranolol hydrochlorid 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 50, 100, 200 viên; Hộp 1, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35649-22
Pyme Diapro MR 60
Gliclazid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35687-22
REBAMIPID 100 mg
Rebamipid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35696-22
Rabeprazol 20mg
Rabeprazol natri 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35672-22
Rabeprazole 20 mg
Rabeprazol natri 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35690-22
Rinedif 250 Sac
Mỗi gói 2g chứa: Cefdinir 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35697-22
Rosuvastatin 5 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35692-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.