Natidof 4
Thiocolchicosid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23867-15
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty Cổ phần SPM
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Neo-Nidal
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-17884-12
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Neo-Pyrazon
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-25562-16
50mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Nisten-F
Ivabradin (tương đương Ivabradin hydroclorid 8,1 mg)
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21061-14
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
Hàm lượng / Dạng
4 mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 4 ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24342-16
4 mg/4ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 4 ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 4 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Nước cất pha tiêm 10ml
Mỗi ống chứa: Nước cất pha tiêm 10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21693-14
Dung môi pha tiêm
Hộp 50 ống 10ml
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Nước cất tiêm 5ml
Mỗi ống chứa: Nước cất pha tiêm 5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23675-15
Dung môi pha tiêm
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ofbe-Amoxicilin
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22357-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ofbe-Cefalexin
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22359-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ompral 20
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22217-15
20mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Chai x 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ondansetron-BFS
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
8mg/4 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống nhựa, hộp 20 ống nhựa, hộp 50 ống nhựa. 1 ống nhựa/túi nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21552-14
8mg/4 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống nhựa, hộp 20 ống nhựa, hộp 50 ống nhựa. 1 ống nhựa/túi nhôm
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Opedulox 40
Febuxostat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
QLĐB-624-17
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Osmadol C50
Tramadol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23676-15
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Oxacillin 1g
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26162-17
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Papaverin 40
Papaverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23677-15
40mg
Viên nén
Lọ 100 viên, 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Paracetamol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24043-15
500mg
Viên nén
Lọ 200 viên, 500 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20925-14
500mg
Viên nén
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Paracold 500
Mỗi gói 2,7g chứa:
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,7g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24413-16
Thuốc cốm uống
Hộp 12 gói x 2,7g
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Paracold Extra
Paracetamol 500mg, Caffeine 65mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21717-14
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Penicilin V Kali 1.000.000I.U
Penicillin V (dưới dạng Penicillin V kali)
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20475-14
1.000.000 IU
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Pidazol
Spiramycin 750.000 IU;
Metronidazol 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21611-14
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Piracetam 800mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22689-15
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Prednisolon 5mg
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21902-14
5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Pythinam
Hỗn hợp vô khuẩn Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat chứa Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500 mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23852-15
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ, 10 lọ
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Qumichil-40
Omeprazol (tương đương 286 mg hạt bao tan trong ruột 14% Omeprazol)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19163-13
40mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Revotax 2g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22377-15
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp gồm 1 lọ, 10 lọ
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv Pharma
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Rezodim 2g
Hỗn hợp bột vô khuẩn Ceftazidim và natri carbonat tương đương với Ceftazidim 2 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22378-15
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Risperidone MKP 2
Risperidone
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23190-15
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Rolizide
Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydroclorothiazid 6,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20435-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
SaVi Lansoprazole 30
Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21353-14
30mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
SaViProlol 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23656-15
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Salbutamol Kabi 0,5mg/1ml
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19569-13
0,5 mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 6 ống x 1 ml
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Sodium Chloride 0,9%
Sodium chloride 0,9% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Đóng gói
Chai 250ml, 500 ml, 1000 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23808-15
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Chai 250ml, 500 ml, 1000 ml
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Sorbitol
Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23224-15
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 5g
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Sorbitol Glomed
Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19871-13
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 5g
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Stacytine 600
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên;
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên;
Hộp 10 vỉ xé x 4 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23979-15
600mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 1 tuýp x 10 viên;
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên;
Hộp 10 vỉ xé x 4 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Stazemid 10/10
Ezetimib 10 mg;
Simvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24278-16
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Tadalafil STELLA 5 mg
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên;
Hộp 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Hộp 2 vỉ x 14 viên;
Hộp 6 vỉ x 14 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24571-16
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 2 viên;
Hộp 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Hộp 2 vỉ x 14 viên;
Hộp 6 vỉ x 14 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Lọ 300 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23155-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Lọ 300 viên, 500 viên
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 300 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23788-15
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 300 viên, 500 viên
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Tinidazol 500mg
Tinidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23148-15
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Trimebutin
maleat 100 mg
Trimebutin maleat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22914-15
100mg
Viên nén
bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Tuspi
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23109-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên 200 viên, 500 viên
Công ty Cổ phần Dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Vinsolon
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm; Hộp 5 lọ + 5 ống
dung môi pha tiêm; Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19515-13
40mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm; Hộp 5 lọ + 5 ống
dung môi pha tiêm; Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Vintolox
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Thuốc tiêm bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ+ 1 ống dung môi; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18009-12
40mg
Thuốc tiêm bột đông khô
Hộp 1 lọ+ 1 ống dung môi; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Vitamin C 250mg
Vitamin C (Acid ascorbic)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2025-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26170-17
250mg
Viên nang cứng
Chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2025-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Vitamin PP 500 mg
Nicotinamid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18555-13
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Zefdavir 100
Lamivudin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19583-13
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
A.T Ketoprofen 100 mg/2 ml
Ketoprofen 100mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35658-22
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-06-23
→ 2027-06-23
331/QÐ-QLD
Đợt 177
Chi tiết
Aciclovir MKP 200
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35686-22
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 25 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-06-23
→ 2027-06-23
331/QÐ-QLD
Đợt 177
Chi tiết