Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 25901–25950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dexamethason
Dexamethason
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21475-14
Dexclorpheniramin maleat 2mg
Dexclorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23580-15
Digoxine
Digoxin
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22051-14
Dimenhydrinat 50mg
Dimenhydrinat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26453-17
Dobenzic 0,4 mg
Dibencozid
Hàm lượng / Dạng
0,4mg · Viên ngậm
Đóng gói
Túi 4 chai x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2025-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26458-17
Dolfenal
Mefenamic acid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-25561-16
Domecor 2,5 mg
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21019-14
Donaberin 50
Berberin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 24 chai x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23450-15
Drofaxin
Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20981-14
Ekydo
Mebendazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26295-17
Enalapril VPC 5
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26129-17
Erycaf
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19274-13
Fastcort
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18192-13
Fenofibrat 200
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22780-15
Furixat
Flavoxat hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22845-15
Futaton
Mirtazapin
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24456-16
Gikanin
N-acetyl-dl-leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22909-15
Gliovan-H 160
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21271-14
Glodafil 20
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 Viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21275-14
Glonacin 1.5 MIU
Spiramycin (tương đương 1.500.000 IU)
Hàm lượng / Dạng
340mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20711-14
Glotadol 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên; Chai 180 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20715-14
Glovitor 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,34 mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24173-16
Golhistine
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21318-14
Goodrizin
Cinnarizine
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22416-15
Griseofulvin 250mg
Griseofulvin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 30 vỉ, 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19110-13
Hacimux
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg/gói · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21810-14
Idatril 5mg
Imidapril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18550-13
Imeclor 250mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19374-13
Kali clorid - BFS
Kali clorid
Hàm lượng / Dạng
500 mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22026-14
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20761-14
Lamostad 100
Lamotrigine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24562-16
Lezoline
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21281-14
Lidocain-BFS
Lidocain hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22027-14
Lincomycin Kabi
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl)
Hàm lượng / Dạng
600 mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21712-14
Lodinap 10
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22854-15
Lodovax
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86 mg)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22856-15
Lohatidin
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22417-15
Lorastad D
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23353-15
Loratadine Savi 10
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19439-13
Losapin 50
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20054-13
Losartan 25 mg
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21027-14
Lugtils
Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid )
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22797-15
Luman Aceclofenac
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim; Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21705-14
Maxxlipid 100
Ciprofibrat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22803-15
Mebicefpo 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24582-16
Medirel
Trimetazidin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23245-15
Mekocefal 250
Mỗi gói 2 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23804-15
Mekotropyl 200mg/ml
Mỗi chai 60 ml chứa: Piracetam 12g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23182-15
Mibedos 25
Lamotrigin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26583-17
Mife 200
Mifepristone (dưới dạng micronised)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
QLĐB-690-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.