Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 25851–25900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Trikadinir 250
Cefdinir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35738-22
Usarace
Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam; Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35736-22
Valsartan OD DWP 80mg
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35747-22
Viên nang mềm vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35721-22
Winda
Mỗi 1g gel chứa: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35737-22
Zebalos 400/57
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 459,2mg) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat/syloid 135,66mg) 57mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35742-22
Ampacol
Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ; hộp 5 vỉ; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35714-22
Arpyxin
L-Arginin hydroclorid 250mg ; Thiamin hydroclorid 100mg ; Pyridoxin hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35711-22
BATIKA
Ubidecarenon 30 mg; D-alpha-tocopherol 6,71 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35710-22
Heraace
Ramipril 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35719-22
Heraace
Ramipril 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35720-22
Janus-30
Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35712-22
Janus-60
Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35713-22
Meyercemol
Paracetamol 200mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói 5ml; hộp 20 ống 5ml; hộp 01 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35718-22
SM.AMOXICILLIN 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35715-22
Tinifast 120
Fexofenadine hydrochloride 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35716-22
Tinifast 180
Fexofenadine hydrochloride 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35717-22
A.T Alugela
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38 g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 26 gói, 52 gói x 20 g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24127-16
A.T Ambroxol
Ambroxol (dưới dạng Ambroxol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
6 mg/ml (0,6% (kl/tt)) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24125-16
A.T Desloratadin
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg/ml (0,05% (kl/tt)) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml Hộp 1 chai 30 ml, 45 ml, 50 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml (kèm 1 cốc đong) Hộp 1 chai 15 ml (kèm 1 cốc đong) Hộp 10 chai 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24131-16
Acepron 325 mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20, 100 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20679-14
Acetylcystein 200mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22770-15
Acigmentin 375
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrat 287 mg) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Diluted Kali Clavulanat và Microrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) 297,5 mg) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Chai 14 viên, 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21218-14
Alenbe 70mg
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat 91,36 mg)
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26547-17
Allerphast 180mg
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22356-15
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin (tương đương Chymotrypsin 4200 đơn vị USP)
Hàm lượng / Dạng
4,2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2025-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26250-17
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24579-16
Aplorar 150
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20701-14
Aplorar 300
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20702-14
Bambutor
Bambuterol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18213-13
Befatropyl
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18495-13
Bironem 500
Meropenem (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10 ml; Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23139-15
Bocartin 50
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
50 mg/5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21241-14
Butridat 200
Trimebutin maleat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22840-15
Cammic
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
500 mg/5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23729-15
Cancetil
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21075-14
Cancetil plus
Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21760-14
Cardicormekophar 2,5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23801-15
Cavired 10
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 10,89 mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20434-14
Cefaclor125 mg
Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 12 gói, 50 gói x 2 g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2025-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19626-13
Cefadroxil 250mg
Mỗi gói 1g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21305-14
Cefepim 1g
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp Cefepim HCl và L-arginin)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21899-14
Cimetidin 300mg
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21799-14
Ciprofloxacin 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19323-13
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxaxin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-25825-16
Ciprofloxacin A.T
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24137-16
Clarithromycin STELLA 500 mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên Hộp 4 vỉ x 7 viên Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26559-17
Corneil-5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19653-13
Danircap 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23177-15
Decolgen ND
Paracetamol 500mg, Phenylephrine HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22382-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.