Trikadinir 250
Cefdinir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35738-22
Thuốc bột pha hỗn dịch
Hộp 10 gói, 20 gói
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Usarace
Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam; Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35736-22
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam; Hộp 50 gói x 1 gam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Valsartan OD DWP 80mg
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35747-22
Viên nén phân tán
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Viên nang mềm vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35721-22
Viên nang mềm
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Winda
Mỗi 1g gel chứa: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35737-22
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm quận 3.
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Zebalos 400/57
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 459,2mg) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat/syloid 135,66mg) 57mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35742-22
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 14 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vian
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ampacol
Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ; hộp 5 vỉ; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35714-22
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ; hộp 5 vỉ; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Arpyxin
L-Arginin hydroclorid 250mg ; Thiamin hydroclorid 100mg ; Pyridoxin hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35711-22
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
BATIKA
Ubidecarenon 30 mg; D-alpha-tocopherol 6,71 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35710-22
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Heraace
Ramipril 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35719-22
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Heraace
Ramipril 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35720-22
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Janus-30
Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35712-22
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Janus-60
Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35713-22
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Meyercemol
Paracetamol 200mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói 5ml; hộp 20 ống 5ml; hộp 01 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35718-22
Dung dịch uống
Hộp 20 gói 5ml; hộp 20 ống 5ml; hộp 01 chai 100ml
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
SM.AMOXICILLIN 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35715-22
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Tinifast 120
Fexofenadine hydrochloride 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35716-22
Viên nén bao phim
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
Tinifast 180
Fexofenadine hydrochloride 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-22 → 2027-08-22
Quyết định
481/QÐ-QLD · Đợt 178.1
VD-35717-22
Viên nén bao phim
Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2022-08-22
→ 2027-08-22
481/QÐ-QLD
Đợt 178.1
Chi tiết
A.T Alugela
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38 g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 26 gói, 52 gói x 20 g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24127-16
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 26 gói, 52 gói x 20 g
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
A.T Ambroxol
Ambroxol (dưới dạng Ambroxol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
6 mg/ml (0,6% (kl/tt)) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24125-16
6 mg/ml (0,6% (kl/tt))
Dung dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
A.T Desloratadin
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg/ml (0,05% (kl/tt)) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml
Hộp 1 chai 30 ml, 45 ml, 50 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml (kèm 1 cốc đong)
Hộp 1 chai 15 ml (kèm 1 cốc đong)
Hộp 10 chai 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24131-16
0,5 mg/ml (0,05% (kl/tt))
Dung dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml
Hộp 1 chai 30 ml, 45 ml, 50 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml (kèm 1 cốc đong)
Hộp 1 chai 15 ml (kèm 1 cốc đong)
Hộp 10 chai 15 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Acepron 325 mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20, 100 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20679-14
Thuốc bột uống
Hộp 20, 100 gói x 1,5g
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Acetylcystein 200mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22770-15
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Acigmentin 375
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrat 287 mg) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Diluted Kali Clavulanat và Microrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) 297,5 mg) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Chai 14 viên, 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21218-14
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Chai 14 viên, 20 viên
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Alenbe 70mg
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat 91,36 mg)
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 02 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26547-17
70mg
Viên nén
Hộp 02 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 02 viên
Công ty TNHH Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan Dermapharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Allerphast 180mg
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22356-15
180mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin (tương đương Chymotrypsin 4200 đơn vị USP)
Hàm lượng / Dạng
4,2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2025-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26250-17
4,2mg
Viên nén
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-08-02
→ 2025-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24579-16
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10, 20 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Aplorar 150
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20701-14
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Aplorar 300
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20702-14
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Bambutor
Bambuterol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18213-13
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Befatropyl
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-18495-13
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Bironem 500
Meropenem (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10 ml; Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23139-15
500mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10 ml; Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Bocartin 50
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
50 mg/5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21241-14
50 mg/5 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5 ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Butridat 200
Trimebutin maleat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22840-15
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cammic
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
500 mg/5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ
x 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23729-15
500 mg/5 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ
x 5 ống x 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cancetil
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21075-14
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cancetil plus
Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21760-14
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cardicormekophar 2,5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23801-15
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cavired 10
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 10,89 mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-20434-14
10mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cefaclor125 mg
Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 12 gói, 50 gói x 2 g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2025-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19626-13
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 12 gói, 50 gói x 2 g
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2022-08-02
→ 2025-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cefadroxil 250mg
Mỗi gói 1g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21305-14
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 1g
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cefepim 1g
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp Cefepim HCl và L-arginin)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21899-14
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Cimetidin 300mg
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-21799-14
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ciprofloxacin 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19323-13
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxaxin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-25825-16
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Ciprofloxacin A.T
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100
viên; Hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-24137-16
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100
viên; Hộp 1 chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Clarithromycin STELLA 500 mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-26559-17
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Corneil-5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-19653-13
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Danircap 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-23177-15
300mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết
Decolgen ND
Paracetamol 500mg, Phenylephrine HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
447/QĐ-QLD · 178
VD-22382-15
Viên nén
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2022-08-02
→ 2027-08-02
447/QĐ-QLD
178
Chi tiết