Alfacalcidol 0,25µg
Alfacalcidol 0,25 µg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35767-22
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Amlodipine 5 mg Cap
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35752-22
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với silicon dioxide) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 0,8g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35739-22
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 0,8g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Apidimin 600
Diosmin (tương đương với 666mg diosmin trên chế phẩm nguyên trạng) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35722-22
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Atisolu 500
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1ống dung môi 4ml ; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 4ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35728-22
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ + 1ống dung môi 4ml ; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 4ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 4 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Bivicanib 100
Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2025-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD3-180-22
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-09-09
→ 2025-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Carbocistein tab DWP 250mg
Carbocistein 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35743-22
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Cedokids
Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35759-22
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1g
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ceftofive 40mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Famotidin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35732-22
Cốm pha hỗn dịch
Hộp 1 lọ 50ml, 100ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Cefuroxim 1g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 01 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35741-22
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 01 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ecipa 20
Aescin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35723-22
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ecipa 50
Aescin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35724-22
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100, 200 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Fenolib 160
Fenofibrat 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35725-22
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed.
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Guaifenesin - Codein
Codein phosphat hemihydrat 10mg; Guaifenesin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 01 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên, Hộp 02 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35731-22
Viên nang mềm
Hộp 01 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên, Hộp 02 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Hiteengel
Erythomycin 40 mg; Tretinoin 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 g; Hộp 1 tuýp x 20 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35768-22
Gel bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 10 g; Hộp 1 tuýp x 20 g
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ibucetamo Fort
Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35761-22
Viên nén
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Laked 500
Levofloxacin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35764-22
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Laked 750
Levofloxacin 750 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35765-22
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Lepasto
Betamethason (dạng betamethason valerat) 0,1%; Neomycin sulfat 0,5%
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 6 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35748-22
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 6 gam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Linezolid
Linezolid 600 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35734-22
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Lingasol lozenges
Ambroxol hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2, 5, 10 vỉ x 6 viên; Hộp 2, 5, 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35751-22
Viên ngậm
Hộp 2, 5, 10 vỉ x 6 viên; Hộp 2, 5, 10 vỉ x 8 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35744-22
Viên nén
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Mediralgan Extra
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35749-22
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Meloxboston 15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35729-22
Viên nén phân tán
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon 16 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1,3,5,10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35726-22
Viên nén
Hộp 1,3,5,10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100, 200 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
NLP-Ambro
Mỗi gói 1,5g chứa Ambroxol hydrochloride 30mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35762-22
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói x 1,5g
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
NLP-Cetam 1200
Mỗi gói 3g chứa: Piracetam 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35763-22
Thuốc bột pha dung dịch uống
Hộp 30 gói x 3g
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Newbactam
Cefoperazone 500 mg; Sulbactam 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35769-22
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ornithin 3000
L-Ornithin - L-Aspartat 3000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 14 gói, hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35756-22
Thuốc bột uống
hộp 14 gói, hộp 20 gói x 5g
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Oyes
Cao Vaccinium myrtillus (tương đương 36% anthocyanoside và 1% anthocynidin) 50mg; Bột Vitamin E (tương đương 50mg DL alphatocopherol) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35735-22
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
PRUNITIL
Telmisartan 40 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén.
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35733-22
Viên nén.
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên.
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Patycrem
Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35766-22
Thuốc kem
Hộp 01 tuýp x 10g
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Piracetam 1200mg
Piracetam 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35753-22
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Piracetam Stada 1200mg
Piracetam 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35754-22
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Predva
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35757-22
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HM
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Ramipril DWP 2.5 mg
Ramipril 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35745-22
Viên nén
hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Robceti
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35760-22
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
SM.Ticalor
Ticagrelor 90 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35772-22
Viên nén phân tán
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty TNHH Y Dược Quang Minh
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Samtrum 20 mg
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35740-22
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Seazimin
Omega-3-acid ethyl esters 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35750-22
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30, 60 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Silyvercell
Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương 100 mg Silymarin) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35770-22
Viên nang mềm
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Telmisartan OD DWP 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35746-22
Viên nén phân tán
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Terpin codein 10
Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 80 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35730-22
Viên nén
Hộp 8 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 80 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Tobramedlac 150
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 150 mg/2 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml, hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35771-22
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml, hộp 10 ống x 2ml
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Totchogans
Cao khô milk thistle (Silybum marianum extractum siccum) tương ứng với silymarin 70mg; Vitamin B1(Thiamin mononitrat) 4mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35755-22
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị T&T
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Tovidex
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3%; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml, 3ml, 5ml, 6,ml, 7ml, 8ml, 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35758-22
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 2ml, 3ml, 5ml, 6,ml, 7ml, 8ml, 10ml
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Trikadinir 250
Cefdinir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35738-22
Thuốc bột pha hỗn dịch
Hộp 10 gói, 20 gói
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Usarace
Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam; Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35736-22
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam; Hộp 50 gói x 1 gam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Valsartan OD DWP 80mg
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35747-22
Viên nén phân tán
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết
Viên nang mềm vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35721-22
Viên nang mềm
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2022-09-09
→ 2027-09-09
527/QÐ-QLD
Đợt 178 bổ sung
Chi tiết