Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 25801–25850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Alfacalcidol 0,25µg
Alfacalcidol 0,25 µg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35767-22
Amlodipine 5 mg Cap
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35752-22
Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với silicon dioxide) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 0,8g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35739-22
Apidimin 600
Diosmin (tương đương với 666mg diosmin trên chế phẩm nguyên trạng) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35722-22
Atisolu 500
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1ống dung môi 4ml ; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 4ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35728-22
Bivicanib 100
Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2025-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD3-180-22
Carbocistein tab DWP 250mg
Carbocistein 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35743-22
Cedokids
Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35759-22
Ceftofive 40mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Famotidin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35732-22
Cefuroxim 1g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 01 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35741-22
Ecipa 20
Aescin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35723-22
Ecipa 50
Aescin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35724-22
Fenolib 160
Fenofibrat 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35725-22
Guaifenesin - Codein
Codein phosphat hemihydrat 10mg; Guaifenesin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 01 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên, Hộp 02 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35731-22
Hiteengel
Erythomycin 40 mg; Tretinoin 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 g; Hộp 1 tuýp x 20 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35768-22
Ibucetamo Fort
Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35761-22
Laked 500
Levofloxacin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35764-22
Laked 750
Levofloxacin 750 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35765-22
Lepasto
Betamethason (dạng betamethason valerat) 0,1%; Neomycin sulfat 0,5%
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 6 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35748-22
Linezolid
Linezolid 600 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35734-22
Lingasol lozenges
Ambroxol hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2, 5, 10 vỉ x 6 viên; Hộp 2, 5, 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35751-22
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35744-22
Mediralgan Extra
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 15 viên Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35749-22
Meloxboston 15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35729-22
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon 16 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1,3,5,10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35726-22
NLP-Ambro
Mỗi gói 1,5g chứa Ambroxol hydrochloride 30mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35762-22
NLP-Cetam 1200
Mỗi gói 3g chứa: Piracetam 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35763-22
Newbactam
Cefoperazone 500 mg; Sulbactam 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35769-22
Ornithin 3000
L-Ornithin - L-Aspartat 3000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 14 gói, hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35756-22
Oyes
Cao Vaccinium myrtillus (tương đương 36% anthocyanoside và 1% anthocynidin) 50mg; Bột Vitamin E (tương đương 50mg DL alphatocopherol) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35735-22
PRUNITIL
Telmisartan 40 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén.
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35733-22
Patycrem
Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35766-22
Piracetam 1200mg
Piracetam 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35753-22
Piracetam Stada 1200mg
Piracetam 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35754-22
Predva
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35757-22
Ramipril DWP 2.5 mg
Ramipril 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35745-22
Robceti
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35760-22
SM.Ticalor
Ticagrelor 90 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35772-22
Samtrum 20 mg
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35740-22
Seazimin
Omega-3-acid ethyl esters 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35750-22
Silyvercell
Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương 100 mg Silymarin) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35770-22
Telmisartan OD DWP 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35746-22
Terpin codein 10
Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 80 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35730-22
Tobramedlac 150
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 150 mg/2 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml, hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35771-22
Totchogans
Cao khô milk thistle (Silybum marianum extractum siccum) tương ứng với silymarin 70mg; Vitamin B1(Thiamin mononitrat) 4mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35755-22
Tovidex
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3%; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml, 3ml, 5ml, 6,ml, 7ml, 8ml, 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35758-22
Trikadinir 250
Cefdinir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35738-22
Usarace
Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam; Hộp 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35736-22
Valsartan OD DWP 80mg
Valsartan 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35747-22
Viên nang mềm vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-09 → 2027-09-09
Quyết định
527/QÐ-QLD · Đợt 178 bổ sung
VD-35721-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.