Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 26051–26100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Rosuvastatin-VMG 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35683-22
Rosuvastatine Stada 10 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35691-22
Savcardol 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35675-22
Simvastatin 10
Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35653-22
Simvastatin 20
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35654-22
Simvastatin 40
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35655-22
Simvastatin 5
Simvastatin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35656-22
Sodium chloride 0,9%
Sodium chloride 0,9%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35673-22
Terlipressin Bidiphar 0,12mg/ml
Mỗi 8,5ml chứa: Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,85mg) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 ống, 05 ống, 10 ống, 20 ống x 8,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35646-22
Ticagrelor SPM 90
Ticagrelor 90 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1, 3, 6 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35694-22
Tiyas
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35661-22
Vidulorata 5mg/5ml
Loratadin 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35706-22
Xinorli 120
Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% 240 mg) 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35704-22
Xinorli 60
Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50% w/w 120 mg) 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-23 → 2027-06-23
Quyết định
331/QÐ-QLD · Đợt 177
VD-35705-22
Abhayrab
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU
Hàm lượng / Dạng
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp đựng 1 lọ vắc xin đông khô đơn liều, 1 ống dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml/ống) và 1 xylanh vô trùng; Hộp 50 lọ vắc xin đông khô đơn liều + Hộp 100 ống dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml/ống); Hộp đựng 10 lọ vắc xin đơn liều, 10 ống dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml/ống) và 10 xylanh vô trùng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất vắc xin: Human Biologicals Institute (A Division of Indian Immunologicals Limited)|Cơ sở sản xuất ống dung môi: Sovereign Pharma Private Limited và Indian Immunologicals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLVX-0805-14
Cerebrolysin
Peptides (Cerebrolysin concentrate)
Hàm lượng / Dạng
215,2mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml; Hộp 5 ống 5ml, Hộp 5 ống 10ml
Nhà sản xuất
Cơ sở trộn và đóng gói: Ever Pharma Jena GmbH|Cơ sở xuất xưởng: Ever Neuro Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-845-15
Cyramza
Ramucirumab
Hàm lượng / Dạng
500mg/50ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Eli Lilly and Company|Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Lilly, S.A. (USA)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2025-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
SP3-1238-22
Cyramza
Ramucirumab
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Eli Lilly and Company|Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Lilly, S.A. (USA)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2025-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
SP3-1239-22
Epokine Prefilled Injection 4000IU/0, 4ml
Recombinant Human Erythropoietin alpha
Hàm lượng / Dạng
4000 IU/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm x 0,4ml
Nhà sản xuất
HK inno.N Corporation. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-0666-13
Fraizeron
Secukinumab
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-H02-983-16
Gonal-f
Follitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
300 IU/0,48 mL · Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút
Đóng gói
Hộp gồm 1 bút chứa dung dịch tiêm pha sẵn và 8 kim để dùng với bút tiêm
Nhà sản xuất
Merck Serono S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-891-15
Immunohbs 180IU/ml
Human hepatitis B immunoglobulin
Hàm lượng / Dạng
180 IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đến công đoạn II, làm thử nghiệm xác định chất gây sốt và kiểm tra chất lượng thành phẩm: Kedrion S.p.A|Cơ sở sản xuất từ công đoạn II và xuất xưởng: Kedrion S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Kedrion S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-0754-13
Insunova-G Pen
Insulin Glargine (rDNA origin)
Hàm lượng / Dạng
100 IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 bút tiêm nạp sẵn 3ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
M/s. Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-907-15
Kedrigamma
Human normal immunoglobulin
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 50ml, kèm dây truyền dịch; Hộp 1 lọ x 100ml, kèm dây truyền dịch; Hộp 1 lọ x 200ml, kèm dây truyền dịch
Nhà sản xuất
Kedrion S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Kedrion S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-0601-12
Lacteol 340mg
Vi khuẩn bất hoạt Lactobacillus LB (Lactobacillus fermentum và Lactobacillus delbrueckii) 10 tỷ; Môi trường nuôi cấy lên men trung tính 160mg
Hàm lượng / Dạng
Vi khuẩn bất hoạt Lactobacillus LB (Lactobacillus fermentum và Lactobacillus delbrueckii) 10 tỷ; Môi trường nuôi cấy lên men trung tính 160mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 800mg
Nhà sản xuất
Adare Pharmaceuticals S.A.S. (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-906-15
Menopur multidose 1200IU
Menotrophin (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HP hMG) tinh khiết cao 1200IU/lọ; nồng độ dung dịch sau hoàn nguyên: 1200IU/2ml
Hàm lượng / Dạng
Menotrophin (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HP hMG) tinh khiết cao 1200IU/lọ; nồng độ dung dịch sau hoàn nguyên: 1200IU/2ml · Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột, 2 bơm tiêm đóng sẵn dung môi để pha tiêm, 1 kim để pha và 18 bơm tiêm dùng một lần có vạch chia các đơn vị FSH/LH có sẵn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Ferring GmbH|Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-868-15
Menopur multidose 600IU
Menotrophin (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HP hMG) tinh khiết cao 600IU/lọ; nồng độ dung dịch sau hoàn nguyên: 600IU/ml
Hàm lượng / Dạng
Menotrophin (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HP hMG) tinh khiết cao 600IU/lọ; nồng độ dung dịch sau hoàn nguyên: 600IU/ml · Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi để pha tiêm, 1 kim để pha và 9 bơm tiêm dùng một lần có vạch chia các đơn vị FSH/LH có sẵn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Ferring GmbH|Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-869-15
Nanokine 10000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
Hàm lượng / Dạng
10000 IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-921-16
Nanokine 10000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
Hàm lượng / Dạng
10000 IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-922-16
Nanokine 2000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
Hàm lượng / Dạng
2000 IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-920-16
Nanokine 4000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
Hàm lượng / Dạng
4000 IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-919-16
Normagut
Mỗi viên nang cứng chứa men Saccharomyces boulardii đông khô 250mg chứa ít nhất 2,5 x 109 tế bào
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên nang cứng chứa men Saccharomyces boulardii đông khô 250mg chứa ít nhất 2,5 x 109 tế bào · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ardeypharm GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-823-14
NovoSeven RT 1mg
Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ bột để pha dung dịch tiêm và 01 bơm tiêm chứa dung môi pha tiêm, 01 pít tông, 01 thiết bị tiếp nối với lọ
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2025-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-H02-982-16
Puregon
Follitropin beta
Hàm lượng / Dạng
600 IU/0,72 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 ống cartridge Puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG|Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: N.V Organon (Đức)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-0789-14
Redditux
Rituximab
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-861-15
Redditux
Rituximab
Hàm lượng / Dạng
500mg/50ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-862-15
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant
Hàm lượng / Dạng
≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IU · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLVX-990-17
Tetraxim
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Hàm lượng / Dạng
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu d · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml); Hộp 1 bơm tiêm không gắn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml), kèm với 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml)
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLVX-826-14
Venbig 2500 IU
Human hepatitis B immunoglobulin
Hàm lượng / Dạng
2500 IU · Thuốc bột và dung môi để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột 2500IU, 1 lọ dung môi 45ml và 1 bộ tiêm truyền
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đến công đoạn II và kiểm tra xác định pyrogens, IgA và IgM: Kedrion S.p.A|Cơ sở sản xuất sau công đoạn II đến thành phẩm, thử nghiệm IgA, IgM và xuất xưởng, sản xuất dung môi: Kedrion S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Kedrion S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2022-06-17 → 2027-06-17
Quyết định
317/QĐ-QLD · 44
QLSP-0772-14
(18)F-FDG (FDG)
(18)F-FDG
Hàm lượng / Dạng
5,5- 125mCi/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Lọ 15,8-16ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Y học Rạng Đông - Trung tâm Gia tốc Vietsing Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y học Vietsing (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
QLĐB1-H07-19
Abioval-HCTZ 80/12.5
Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-22457-15
Agi-calci
Mỗi gói chứa: Tricalci phosphat 1.650 mg (Tương đương calci 600 mg)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,75 g. Hộp 10 gói, 20 gói, 50 gói, 60 gói, 100 gói x 1,75 g.
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-22789-15
Arastad 20
Leflunomide
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-17765-12
Biragan 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 8 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-23137-15
Bạch hổ hoạt lạc cao
Mỗi 20 g cao xoa chứa: Menthol 1,6 g; Tinh dầu Bạc hà 3,18 g; Camphor 2,18 g; Tinh dầu Quế 0,3 g; Tinh dầu Đinh hương 0,4 g; Eucalyptol 0,98 g; Methyl Salicylat 4,0 g
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 20 g; Hộp 01 lọ x 8 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-20357-13
Cavired 2.5
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-20703-14
Cavired 20
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-20704-14
Cavired 5
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-20705-14
Cefotaxime 500
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-19009-13
Ceftazidime 1000
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat đệm với natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-05-25 → 2027-05-25
Quyết định
279/QĐ-QLD · 176
VD-19012-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.