Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 25351–25400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Aumoxtine 250
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-18548-13
AustrapharmMesone
Methylprednisolone
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19204-13
Ayale
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23280-15
BFS-Nabica 8,4%
Natri bicarbonat
Hàm lượng / Dạng
840mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ x 10ml, Hộp 20 Lọ x 10ml, Hộp 50 Lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-26123-17
Bactamox 375
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-20448-14
Bambuterol 20
Bambuterol hydrochloride 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35816-22
Banoigin-Meyer
Paracetamol 500mg; Cafein khan 30mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35881-22
Bariptine
Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat)
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22130-15
Basmicin 200
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat)
Hàm lượng / Dạng
200mg/20ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19469-13
Bicefdox 500
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19320-13
Biovacor
Pravastatin natri 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35916-22
Biovacor
Pravastatin natri 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35917-22
Bisoprolol DWP 7.5mg
Bisoprolol fumarat 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35842-22
Bitolysis 4,25 %
Mỗi 100ml chứa: Dextrose monohydrat 4,25g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Calci clorid.2H2O 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Đóng gói
Túi nhựa 2 lít
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-18933-13
Bividia 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35886-22
Bosfradin 250
Cefradin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al; Al-PVDC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35795-22
Bosfradin 500
Cefradin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al; Al-PVDC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35796-22
Bosfradin suspension
Mỗi gói 2g chứa: Cefradin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói, 24 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35797-22
Bostoserc 8
Betahistin dihydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Vỉ Al/PVDC. Hộp 03 vỉ x 10 viên nén Vỉ Al/PVDC. Hộp 06 vỉ x 10 viên nén Vỉ Al/PVDC. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Vỉ Al/PVDC. Hộp 02 vỉ x 25 viên nén Vỉ Al/PVDC. Hộp 04 vỉ x 25 viên nén Vỉ Al/Al. Hộp 03 vỉ x 10 viên nén Vỉ Al/Al. Hộp 06 vỉ x 10 viên nén Vỉ Al/Al. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ x 25 viên nén Vỉ Al/Al. Hộp 04 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35798-22
Butranep
Tranexamic acid 100mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 5, 10, 20, 30, 40, 50 ống nhựa 10ml; Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1 lọ 60ml; Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói, 50 gói 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35805-22
Calcium Hasan 500 mg
Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940mg và Calci carbonat 300mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35898-22
Caprim
Captopril 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 20, 50 ống x 5ml; Hộp 10, 20, 50 ống x 10ml; Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35806-22
Captagim
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Xem BTH đính kèm
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM - BÌNH HÒA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-24114-16
Cefaclor 250mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 01 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-18202-13
Cefpovera 40
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35876-22
Celecoxib
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35834-22
Ceporel 2g
Cefpirom sulfat (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn chứa Cefpirom sulfat và Natri carbonat) tương đương với cefpirom 2g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩmTrung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-24637-16
Cetachit 2 g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-21366-14
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Cetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19387-13
Cicalic 20
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-17358-12
Ciprofloxacin IMP 400mg/200ml
Ciprofloxacin 400mg/200ml
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 200ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35814-22
Colmax
Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
325mg, 2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35836-22
Cotrinlp
Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35909-22
DN-Aceno 1
Acenocoumarol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Villa-Villa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35872-22
DN-Aceno 4
Acenocoumarol 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Villa-Villa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35873-22
Devastin 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19846-13
Diamzac
Deferasirox 360mg
Hàm lượng / Dạng
360mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35822-22
Digorich
Digoxin
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 30 viên; Hộp 02 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22981-15
Dimendrat
Dimenhydrinate 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35861-22
Dinxo
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35862-22
Diouf
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19656-13
Disicar 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23506-15
Dixirein
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22874-15
Dopathyl 200mg
Fenofibrat micronised
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-20062-13
Dorosur 20mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23898-15
Droserid
Risedronat natri
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-20708-14
Ecoliptin 5
Linagliptin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35895-22
Enhydra 10/25
Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
10mg, 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35830-22
Enhydra 5/12,5
Enalapril maleate 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg, 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35831-22
Erythromycin 500mg
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương Mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương Mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35915-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.