Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 25401–25450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Eucablue Extra
Eucalyptol 100mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu tần 0,18mg; Menthol 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 0,5mg, 0,18mg, 0,5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35897-22
Exemesin
Exemestane 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD3-188-22
Expressin 100
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23630-15
Fahado
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ ,15 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35812-22
Fefolic DWP 322mg/350mcg
Sắt fumarat (tương ứng sắt 100mg) 322mg; Acid folic 350mcg
Hàm lượng / Dạng
322mg, 350mcg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35844-22
Felnosat
Sắt (III) (dưới dạng sắt III hydroxid polymaltose) 100mg; Acid folic 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm PVN có địa chỉ tại: 162L/10 Trường Chinh, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35894-22
Femalcare
Alpha-terpineol 0,6g/60ml, Vitamin E 0,018g/60ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, 100ml, 200ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VS-4890-14
Fenofibrat 300mg
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23582-15
Flaben 1000
Diosmin 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35920-22
Flaben 5000
Diosmin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35921-22
Fofelic
Mỗi 5ml dung dịch chứa sắt nguyên tố (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg; Acid folic 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg, 0,5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35807-22
Freejex inj.
Nefopam HCl
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-21963-14
Gabapentin 300mg
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22908-15
Glimepirid
Glimepirid 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35783-22
Glimepirid
Glimepirid 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35784-22
Glimepiride 4mg
Glimepiride 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35817-22
Glodas 120
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1,3,5,10,20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22848-15
Glotaren 20
Trimetazidin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22852-15
Goldlove
Domperidon (dưới dạng domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-20845-14
Hadupred 4
Methylprednisolone 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35863-22
Halirace 10
Racecadotril 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 16 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35875-22
Hasitec 10
Enalapril maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35899-22
Hasitec 5
Enalapril maleat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35900-22
Hatalin
Mebeverin hydrochlorid 135mg
Hàm lượng / Dạng
135mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hoàng Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35813-22
Herazole
Fluconazole 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35918-22
Hyuga 300 mg
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35793-22
Ibafilin
Cholin alfoscerat 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35859-22
Iclarac
Ibuprofen 200mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35837-22
Ihybes 150
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23489-15
Isotrin 0,05%
Isotretinoin 0,05%(w/w)
Hàm lượng / Dạng
0,05%(w/w) · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35839-22
Kali Clorid Kabi 10%
Kali clorid
Hàm lượng / Dạng
1g/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống, 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19566-13
Kasparin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35818-22
Kasthifen 400mg
Dexibuprofen 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35843-22
Kavasdin 10
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-20760-14
Ketoprofen Tab DWP 100mg
Ketoprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35845-22
Ketotifen DWP 1mg
Ketotifen 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35846-22
Khaparac Fort
Acid Mefenamic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ PVC; Hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ PVC; Chai 30 viên, chai nhựa HDPE; Chai 100 viên, chai nhựa HDPE; Chai 300 viên, chai nhựa HDPE; Chai 500 viên, chai nhựa HDPE; Chai 1000 viên, chai nhựa HDPE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-20762-14
Lacisartan HCT 100/25
Losartan kali 100mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35901-22
Lamivudin 100
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD3-182-22
Lamivudin 150
Lamivudin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD3-183-22
Letarid 100
Levosulpirid 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35902-22
Letarid 25
Levosulpirid 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35903-22
Leve-SB 1500
Levetiracetam 1500mg/100 ml
Hàm lượng / Dạng
1500mg/100 ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 100ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35808-22
Levocetirizin 5
Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35815-22
Levofloxacin 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 01 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35819-22
Lifentyn
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-24580-16
Lipotonic
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nova Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35910-22
Loperamid 2mg
Loperamide hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 1 Chai x 100 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-19254-13
Lopetab
Loperamid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Ép vỉ nhôm – PVC, vỉ 15 viên nén. Hộp 10 vỉ. Ép vỉ nhôm – PVC, vỉ 15 viên nén. Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 7 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 40 vỉ, 50 vỉ
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22891-15
Loratadin 10
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35820-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.