Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 25301–25350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Oprymea 0.26 mg
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375 mg) 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
0,25 mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23172-22
Oprymea 0.52 mg
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75 mg) 0,52 mg
Hàm lượng / Dạng
0,52 mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23173-22
PV-Biso
Bisoprolol fumarate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23197-22
Pregabalin Teva 75mg
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pliva Croatia Ltd (Croatia)
Nhà đăng ký
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23145-22
Pregagen 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23203-22
Prevlog
Calcium 3-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoisoleucine) 67 mg; Calcium 4-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoleucine) 101 mg; Calcium 2-oxo-3-phenylpropionat (Calcium alpha-ketophenylalanine) 68 mg; Calcium 3-methyl-2-oxo-butyrate (Calcium alp
Hàm lượng / Dạng
67 mg, 101 mg, 68 mg, 86 mg, 59 mg, 105 mg, 53 mg, · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RPG Life Sciences Limited. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23183-22
Prilocare 10
Enalapril maleate 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S Kant Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23184-22
Prolufo
Alfuzosin hydrochloride 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23223-22
Protopic
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg/g
Hàm lượng / Dạng
1mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
LEO Laboratories Ltd (Ireland)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23261-22
Qunflox-500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lincoln Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23207-22
RIZOTAB 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Elpen Pharmaceutical Co., Inc (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23153-22
Remeclar 500
Clarithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23174-22
Repaglinide Tablets 0.5 mg
Repaglinide 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
0,5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
USV Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23164-22
Repaglinide Tablets 2 mg
Repaglinide 2 mg
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
USV Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23165-22
Rosucor 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23254-22
Rosucor 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23255-22
Roxera 5 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23206-22
Rufen 400
Ibuprofen 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Saga Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23200-22
Salmolin Syrup, 60 ml
Mỗi 5ml chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 60 ml
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Học Quốc Tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23198-22
Sartinlo 50
Losartan Potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23208-22
Swazi 500
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Ind-Swift Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23192-22
TRIGOAL 500 TABLET
Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23199-22
Tadafil 2.5
Tadalafil USP 2.5mg
Hàm lượng / Dạng
2.5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23226-22
Tamvelier
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23161-22
Taptiqom-MD (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Santen Pharmaceutical Co., Ltd- Nhà máy Noto, đ/c: 2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan)
Tafluprost 0,015mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,015mg/ml, 5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5 ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd- Nhà máy Shiga (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23252-22
TimoTrav (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, Đ/c: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)
Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,04mg/ml, 5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 lọ x 2,5ml, hộp 3 túi x 1 lọ x 2,5ml
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23179-22
Torfil 10
Tadalafil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23256-22
Torfil 2.5
Tadalafil 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
2,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23257-22
Torfil 20
Tadalafil 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23258-22
Torfil 5
Tadalafil 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23259-22
Torzesim 20
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
10mg, 20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23260-22
Travoprost/Pharmathen
Travoprost 40mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
40mcg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Razgrad AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23190-22
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
110mcg, 50mcg · Bột hít chứa trong nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Nhà sản xuất
Novartis Farmaceutica SA (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23242-22
Vast-10
Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23158-22
Veponox 1gm
Ceftizoxim (dạng Ceftizoxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23169-22
Verzox 1000
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23194-22
Vivian
Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0%
Hàm lượng / Dạng
1,0% · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g. Hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Abil Chempharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23143-22
Vivian-50
Diclofenac natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (India)
Nhà đăng ký
ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23159-22
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o (Slovakia)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company "Kalceks" (Latvia)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23229-22
A.T Eperison 50
Eperisone hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35792-22
Aecysmux Sachet
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói, 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-21827-14
Agicardi 2,5
Bisoprolol fumarat 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35788-22
Agichymo 8,4
Chymotrypsin (tương đương Chymotrypsin USP 8,4mg) 8.400 đơn vị
Hàm lượng / Dạng
8.400 đơn vị · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35789-22
Aluphagel
Mỗi gói chứa nhôm phosphat gel 20% 12,38g
Hàm lượng / Dạng
12,38g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35835-22
Amesartil 75
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-22966-15
Ampicilline 500mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-23999-15
Anbaescin
Escin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35786-22
Atenolol STADA 100 mg
Atenolol 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35871-22
Atihytalox plus
Mỗi 10ml chứa: Magnesium hydroxide 600mg; Aluminum hydroxide 599,8mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 30%) 60mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 599,8mg, 60mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2025-09-26
Quyết định
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD3-185-22
Audogyl
Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-09-26 → 2027-09-26
Quyết định
574/ QĐ-QLD · 179
VD-24491-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.