Irbesartan-VMG 150
Irbesartan 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35949-22
150 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm vimedimex 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm vimedimex 2
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Kidmin
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi x 200 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35943-22
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thùng 20 túi x 200 ml
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Lactated Ringer's
Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 3 g; Kali clorid 0,15 g; Calci clorid dihydrat 0,1 g; Natri lactat khan 1,55 g (dưới dạng dung dịch natri lactat 60% 2,58 g)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35955-22
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Levanti 500mg/20ml
Mỗi 20ml dung dịch đậm đặc chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 3 lọ x 20ml; Hộp 5 lọ x 20ml; Hộp 10 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35931-22
500mg
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 3 lọ x 20ml; Hộp 5 lọ x 20ml; Hộp 10 lọ x 20ml
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Mecatam 400/57
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 57 mg
Hàm lượng / Dạng
400mg; 57 mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên. Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35938-22
400mg; 57 mg
Viên nén nhai
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên. Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Mequitazin DWP 3mg
Mequitazin 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35951-22
3mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Mibiotin
Biotin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, 06 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35958-22
10 mg
Viên nang mềm
Hộp 03 vỉ x 10 viên, 06 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên.
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Công nghệ Dược Minh An
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
NERUSYN DT 250 mg
Sultamicilin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 01 túi nhôm x 02 vỉ, 03 vỉ, 04 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35941-22
250mg
Viên nén phân tán
Hộp 01 túi nhôm x 02 vỉ, 03 vỉ, 04 vỉ x 07 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 4500 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35956-22
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Nitidine
Nizatidin 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35957-22
15mg
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 10 ống x 10ml
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Piversyl 4
Perindopril tert-butylamin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
794/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-22604-15
4mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
794/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Piversyl 8
Perindopril tert-butylamin
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
794/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-23214-15
8mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
794/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
SaVi Eprazinone 50
Eprazinon dihydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2025-12-09
Quyết định
794/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-21352-14
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 250 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-12-09
→ 2025-12-09
794/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
SaVi Gemfibrozil 300
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2025-12-09
Quyết định
794/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-24272-16
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
2022-12-09
→ 2025-12-09
794/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Smutigel
Hỗn dịch magaldrat 20% (magaldrate paste) 4,0000 (tương đương magaldrat khan 0,80 g) gam
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35960-22
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Spasmonavin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 20 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm & Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2025-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD3-191-22
40mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 20 vỉ x 15 viên
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm & Dịch vụ Y tế Khánh Hội
Việt Nam
2022-12-09
→ 2025-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Sufocrate P
Mỗi gói 2g chứa Sucralfat 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35925-22
1000mg
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Sulpirid 50mg
Sulpirid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al, vỉ Al/PVDC
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35934-22
50mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al, vỉ Al/PVDC
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Tafocasa
Alfacalcidol 1μg
Hàm lượng / Dạng
1μg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35962-22
1μg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Tavulop
Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydroclorid) 0,2%
Hàm lượng / Dạng
0,2% · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35926-22
0,2%
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Tribedoz
Thiamin mononitrat 250mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 0,25mg (tương đương Vitamin B12 1% SD 25mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2025-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD3-190-22
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2022-12-09
→ 2025-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Uthazone
Mỗi gam kem chứa: Ketoconazole 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35964-22
20mg
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Vicimadol 0,75g
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat phối hợp với natri carbonat) 0,75g
Hàm lượng / Dạng
0,75g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 1 lọ +2 ống nước cất pha tiêm 5ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35947-22
0,75g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 1 lọ +2 ống nước cất pha tiêm 5ml.
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Voldenfort plus
Diclofenac natri 75mg/2ml; Lidocain hydroclorid 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
75mg/2ml; 20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35965-22
75mg/2ml; 20mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Zeskin
Acid azelaic 20% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
20% (kl/kl) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35948-22
20% (kl/kl)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Chi tiết
Amiodarona GP
Amiodarone hydrochloride 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medinfar Manufacturing S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23269-22
200mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Medinfar Manufacturing S.A.
Portugal
Công ty TNHH Medfatop
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Bluti 120
Febuxostat 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23263-22
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Clarie OD
Clarithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Ind-Swift Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23270-22
500mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Ind-Swift Laboratories Limited
India
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Cordamil 40 mg
Verapamil hydrochloride 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. AC Helcor S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23264-22
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Cordamil 80 mg
Verapamil hydrochloride 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. AC Helcor S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23265-22
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Dienosis
Dienogest 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ, 12 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Naari Pharma Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN3-421-22
2mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ, 12 vỉ x 14 viên
Naari Pharma Private Limited
India
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited
Singapore
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Dotarem
Acid gadoteric 27,932 g/100 mL
Hàm lượng / Dạng
27,932 g/100 mL · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Guerbet (France)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23274-22
27,932 g/100 mL
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 10 ml
Guerbet
France
Hyphens Pharma Pte. Ltd
Singapore
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Flucogen 200
Fluconazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Vỉ nhôm - PVC. Hộp 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23272-22
200mg
Viên nang cứng
Vỉ nhôm - PVC. Hộp 10 viên nang cứng
Gpax Pharmaceuticals Private Limited
India
Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Ketoproxin 100 mg
Ketoprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
S.C. AC Helcor S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23266-22
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Ketotifen Helcor 1 mg
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat) 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. AC Helcor S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23267-22
1mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Metrogen 400
Metronidazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23273-22
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Gpax Pharmaceuticals Private Limited
India
Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Mirzaten 15 mg
Mirtazapine 15 mg
Hàm lượng / Dạng
15 mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23271-22
15 mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Perfeclly
Progesteron 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Farmaprim Ltd. (Moldova)
Nhà đăng ký
BELARUSIAN-DUTCH JOINT VENTURE “PHARMLAND” LIMITED LIABILITY COMPANY (Belarus)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23262-22
400mg
Viên đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Farmaprim Ltd.
Moldova
BELARUSIAN-DUTCH JOINT VENTURE “PHARMLAND” LIMITED LIABILITY COMPANY
Belarus
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Ramipril-AC 2,5 mg
Ramipril 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
S.C. AC Helcor S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-11-01
Quyết định
699/QĐ-QLD · Đợt 110.2
VN-23268-22
2,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2022-11-01
699/QĐ-QLD
Đợt 110.2
Chi tiết
Actilyse
Alteplase
Hàm lượng / Dạng
Alteplase 50,0mg/lọ · Bột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-948-16
Alteplase 50,0mg/lọ
Bột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ nước cất pha tiêm
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
Hàm lượng / Dạng
Saccharomyces boulardii CNCM I-745 100 mg/gói · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Biocodex (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
VN-16392-13
Saccharomyces boulardii CNCM I-745 100 mg/gói
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói
Biocodex
Pháp
Biocodex
Pháp
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Bioflora 200mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
Hàm lượng / Dạng
Saccharomyces boulardii CNCM I-745 200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 10 viên
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Biocodex (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
VN-16393-13
Saccharomyces boulardii CNCM I-745 200mg
Viên nang cứng
Lọ 10 viên
Biocodex
Pháp
Biocodex
Pháp
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Biosubtyl DL
Lactobacillus acidophilus;
Bacillus subtilis
Hàm lượng / Dạng
Lactobacillus acidophilus 3x107 CFU/g,
Bacillus subtilis 3x107 CFU/g · Bột
Đóng gói
Hộp 10; 25; 40 gói x gói 1 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-0767-13
Lactobacillus acidophilus 3x107 CFU/g,
Bacillus subtilis 3x107 CFU/g
Bột
Hộp 10; 25; 40 gói x gói 1 g
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT
Việt Nam
Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT
Việt Nam
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Botox
Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum)
Hàm lượng / Dạng
Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum)
100 đơn vị/lọ · Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-815-14
Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum)
100 đơn vị/lọ
Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Allergan Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Enbrel
Etanercept
Hàm lượng / Dạng
Mỗi lọ chứa etanercept 25mg · Bột đông khô pha tiêm và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 04 lọ bột đông khô pha tiêm, 4 bơm tiêm đóng sẵn 1 ml dung môi, 4 kim tiêm, 4 đầu nối và 8 miếng bông tẩm cồn
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Cơ sở sản xuất bột đông khô: Pfizer Manufacturing Belgium NV|Cơ sở sản xuất dung môi: Pfizer Manufacturing Belgium|Cơ sở đóng gói cấp 2 & xuất xưởng: Wyeth Pharmaceuticals (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2025-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
SP3-1243-22
Mỗi lọ chứa etanercept 25mg
Bột đông khô pha tiêm và dung môi pha tiêm
Hộp chứa 04 lọ bột đông khô pha tiêm, 4 bơm tiêm đóng sẵn 1 ml dung môi, 4 kim tiêm, 4 đầu nối và 8 miếng bông tẩm cồn
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Cơ sở sản xuất bột đông khô: Pfizer Manufacturing Belgium NV|Cơ sở sản xuất dung môi: Pfizer Manufacturing Belgium|Cơ sở đóng gói cấp 2 & xuất xưởng: Wyeth Pharmaceuticals
Bỉ
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)
Việt Nam
2022-10-25
→ 2025-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Engerix B
HBsAg
Hàm lượng / Dạng
HBsAg 20mcg/1 ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLVX-0766-13
HBsAg 20mcg/1 ml
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ; 10 lọ x 1ml
Cơ sở sản xuất: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Bỉ
Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Eprex 10000 U
Epoetin alfa
Hàm lượng / Dạng
Epoetin alfa 10000 IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn 1ml
thuốc kèm kim tiêm an toàn.
Nhà sản xuất
Cilag AG (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-974-16
Epoetin alfa 10000 IU/1ml
Dung dịch tiêm
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn 1ml
thuốc kèm kim tiêm an toàn.
Cilag AG
Thụy Sỹ
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Eprex 2000 U
Epoetin alfa
Hàm lượng / Dạng
Epoetin alfa 2000IU/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn 0,5ml
thuốc kèm kim tiêm an toàn
Nhà sản xuất
Cilag AG (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-971-16
Epoetin alfa 2000IU/0,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn 0,5ml
thuốc kèm kim tiêm an toàn
Cilag AG
Thụy Sỹ
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Eprex 4000 U
Epoetin alfa
Hàm lượng / Dạng
Epoetin alfa 4000IU/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn 0,4ml
thuốc kèm kim tiêm an toàn.
Nhà sản xuất
Cilag AG (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-975-16
Epoetin alfa 4000IU/0,4ml
Dung dịch tiêm
Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn 0,4ml
thuốc kèm kim tiêm an toàn.
Cilag AG
Thụy Sỹ
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Chi tiết
Evusheld
Tixagevimab; Cilgavimab
Hàm lượng / Dạng
Tixagevimab 150mg/1,5ml (100mg/ml) và Cilgavimab 150mg/1,5ml (100mg/ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa: 1 lọ tixagevimab x 1,5ml và 1 lọ cilgavimab x 1,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm: Samsung Biologics|Cơ sở đóng gói thứ cấp: AstraZeneca AB|Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2025-10-25
Quyết định
682/QĐ-QLD · 45
SP3-1244-22
Tixagevimab 150mg/1,5ml (100mg/ml) và Cilgavimab 150mg/1,5ml (100mg/ml)
Dung dịch tiêm
Hộp chứa: 1 lọ tixagevimab x 1,5ml và 1 lọ cilgavimab x 1,5ml
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm: Samsung Biologics|Cơ sở đóng gói thứ cấp: AstraZeneca AB|Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB
Hàn Quốc
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2022-10-25
→ 2025-10-25
682/QĐ-QLD
45
Chi tiết