Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 25201–25250.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Evusheld
Tixagevimab; Cilgavimab
Hàm lượng / Dạng
Tixagevimab 150mg/1,5ml (100mg/ml) và Cilgavimab 150mg/1,5ml (100mg/ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa: 1 lọ tixagevimab x 1,5ml và 1 lọ cilgavimab x 1,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm: Samsung Biologics; Cơ sở đóng gói thứ cấp, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2025-10-25
Quyết định
682/QĐ-QLD · 45
SP3-1245-22
Tixagevimab 150mg/1,5ml (100mg/ml) và Cilgavimab 150mg/1,5ml (100mg/ml)
Dung dịch tiêm
Hộp chứa: 1 lọ tixagevimab x 1,5ml và 1 lọ cilgavimab x 1,5ml
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm: Samsung Biologics; Cơ sở đóng gói thứ cấp, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB
Hàn Quốc
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2022-10-25
→ 2025-10-25
682/QĐ-QLD
45
Gardasil
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5ml;
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Merck Sharp & Dohme LLC.|Cơ sở đóng gói thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLVX-883-15
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5ml;
Cơ sở sản xuất: Merck Sharp & Dohme LLC.|Cơ sở đóng gói thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V.
Hoa Kỳ
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Gonal-f
Follitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
900IU/1,44mL · Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút
Đóng gói
Hộp 1 ống (cartridge) chứa trong 1 bút có sẵn 1,44ml dung dịch tiêm và 16 kim để dùng với bút tiêm.
Nhà sản xuất
Merck Serono S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2025-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLSP-H02-1074-17
900IU/1,44mL
Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút
Hộp 1 ống (cartridge) chứa trong 1 bút có sẵn 1,44ml dung dịch tiêm và 16 kim để dùng với bút tiêm.
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Abbvie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: Abbvie Biotechnology GmbH (Đức)
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Abbvie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: Abbvie Biotechnology GmbH
Đức
Zuellig Pharma Pte., Ltd
Singapore
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
IVACFLU-S (Vắc xin cúm mùa dạng mảnh bất hoạt)
Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Switzerland/6849/2025/ H1N1)- chủng tương đương : 15mcg ; Chủng A/H3N2 (A/Singapore/GP20238/2024/H3N2) - chủng tương đương: 15mcg; Chủng B (B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage))
:15mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/ 2019): 15mcg; Chủng A/H3N2 (A/Hongkong/2671/ 2019): 15mcg; Chủng B (B/Washington/02 · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml;
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLVX-H03-1137-19
Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/ 2019): 15mcg; Chủng A/H3N2 (A/Hongkong/2671/ 2019): 15mcg; Chủng B (B/Washington/02
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml;
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
2022-10-25
→ 2027-10-25
683/QĐ-QLD
45
Insunova-G
Insulin Glargine (rDNA origin)
Hàm lượng / Dạng
Insulin Glargine (rDNA origin) 100IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
BIOCON BIOLOGICS LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company|Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV (Ireland)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2022-10-25 → 2027-10-25
Quyết định
683/QĐ-QLD · 45
QLVX-H03-1142-19
Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa:
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết t
Bioprazol 20 mg (Cơ sở chịu trách nhiệm sản xuất dạng bào chế, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: PHARMA PLC., địa chỉ: 13 Neofit Rilski Str. 2600 Dupnitsa, Bungary)
Omeprazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · viên nang cứng chứa pellet ban tao trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 14 viên, hộp 1 lọ x 28 viên
Nhà sản xuất
INBIOTECH LTD. (Bulgaria)
Nhà đăng ký
INBIOTECH L.T.D. (Bulgaria)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23228-22
20mg
viên nang cứng chứa pellet ban tao trong ruột
Hộp 1 lọ x 14 viên, hộp 1 lọ x 28 viên
INBIOTECH LTD.
Bulgaria
INBIOTECH L.T.D.
Bulgaria
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Bisotexa
Bisoprolol fumarate 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pro.Med.CS Praha a.s (Czech Republic)
Nhà đăng ký
PharmEng Technology Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23248-22
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Pro.Med.CS Praha a.s
Czech Republic
PharmEng Technology Pte. Ltd
Singapore
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Bisotexa
Bisoprolol fumarate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pro.Med.CS Praha a.s (Czech Republic)
Nhà đăng ký
PharmEng Technology Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23249-22
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Pro.Med.CS Praha a.s
Czech Republic
PharmEng Technology Pte. Ltd
Singapore
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Bitorvas 20mg
Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bilim İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm A.C.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23166-22
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Bilim İlaç San. ve Tic. A.Ş.
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm A.C.T
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Brosiral
Meloxicam 15mg/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống
Nhà sản xuất
Bros Ltd (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-10-11 → 2027-10-11
Quyết định
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23209-22
15mg/1,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống
Bros Ltd
Greece
Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội