Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 25101–25150.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Xabantk 15mg
Rivaroxaban 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35980-22
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Xaravix 10
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35983-22
10 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Xaravix 15
Rivaroxaban 15mg
Hàm lượng / Dạng
15 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35984-22
15 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
Zhekof
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21070-14
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Zolmed 200
Fluconazol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 Viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21842-14
200mg
Viên nang
cứng
Hộp 1 vỉ x 1 Viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Hộp 01 vỉ x 30 viên, 03 vỉ x 30 viên, 06 vỉ x 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36083-22
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 30 viên, 03 vỉ x 30 viên, 06 vỉ x 30 viên.
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
832/QĐ-QLD
181
yanbiwa
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-20531-14
25mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2022-12-21
→ 2027-12-21
833/QĐ-QLD
181
Ampelop
Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum)
Hàm lượng / Dạng
625mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-23887-15
625mg
Viên nang cứng
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Aulakan-F
Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonoid toàn phần)
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
GC-238-15
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Boganic
Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg;
Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥
0,8%) 6,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19789-13
Viên bao đường
Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Boganic
Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 20 viên;
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19790-13
Viên bao phim
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 20 viên;
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Boganic Forte
Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 6 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 8 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 12 vỉ x 10 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19791-13
Viên nang mềm
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 6 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 8 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 Túi x 12 vỉ x 10 viên,
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Cao đặc Bồ công anh
Cao đặc Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 30kg)
Hàm lượng / Dạng
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-27277-17
5kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Cao đặc Giảo cổ lam
Cao đặc Giảo cổ lam (tương đương Dược liệu Giảo cổ lam 3,5kg)
Hàm lượng / Dạng
0,5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 Kg; 5Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-22595-15
0,5kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 Kg; 5Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Cao đặc Kim tiền thảo
Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 50kg)
Hàm lượng / Dạng
5g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25364-16
5g
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Cao đặc Râu ngô
Cao đặc Râu ngô (tương đương Râu ngô 50kg)
Hàm lượng / Dạng
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25365-16
5kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Cao đặc nhân trần
Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24407-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu (tương đương Ích mẫu 50kg)
Hàm lượng / Dạng
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25363-16
5kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5 Kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Danospan
Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7g
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 100 ml; Hộp 1 Chai x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24083-16
Si rô
Hộp 1 Chai x 100 ml; Hộp 1 Chai x 60 ml
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên; Hộp 10 vỉ x 20 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-22624-15
Viên nén bao đường
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên; Hộp 10 vỉ x 20 Viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Hoạt huyết dưỡng não
Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 Viên;
Hộp 2 vỉ x 20 Viên;
Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19621-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 20 Viên;
Hộp 2 vỉ x 20 Viên;
Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương ứng rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 910 mg ) 105 mg; Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương ứng lá bạch quả (Folium Ginkgo biloba) 100 mg) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 20 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên;
Nhà sản xuất
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24472-16
Viên bao đường
Hộp 01 vỉ x 20 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên;
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S
Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-27363-17
Viên nén bao đường
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Mediphylamin
Mỗi 100ml chứa Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương với bèo hoa dâu 43,2 gam) 3,0 gam
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 01 chai 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24353-16
Siro
Hộp 01 chai 60ml, 100ml
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2022-12-19
→ 2027-12-19
818/QĐ-QLD
Dược liệu 180
Human albumin 20%
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g
Hàm lượng / Dạng
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g · Dung dịch tiêm truyền
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 100ml
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H
Áo
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2022-12-13
→ 2025-12-13
804/QĐ-QLD
45 bổ sung 1
Menactra
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysacchari
Hàm lượng / Dạng
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu ( · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-13 → 2027-12-13
Quyết định
804/QĐ-QLD · 45 bổ sung 1
QLVX-H03-1111-18
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2022-12-13
→ 2027-12-13
804/QĐ-QLD
45 bổ sung 1
A.T Linezolid 200mg/100ml
Mỗi lọ 100ml chứa: Linezolid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml; Hộp 10 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35928-22
200mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 100 ml; Hộp 10 lọ x 100 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
A.T Linezolid 400mg/200ml
Mỗi lọ 200ml chứa: Linezolid 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 200 ml; Hộp 10 lọ x 200 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35929-22
400mg/200ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 200 ml; Hộp 10 lọ x 200 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Acocina
Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 ml; Hộp 1 lọ x 40 ml; Hộp 1 lọ x 80 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35952-22
Cồn thuốc dùng ngoài
Hộp 1 lọ x 30 ml; Hộp 1 lọ x 40 ml; Hộp 1 lọ x 80 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Actre
Mỗi gam gel chứa Isotretinoin 0,5mg; Erythromycin 20mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg; 20mg · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 12g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 18g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35944-22
0,5mg; 20mg
Gel bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 12g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 18g
Túi gồm 2 ngăn, ngăn A (250 ml) và ngăn B (4750ml). Thể tích sau khi trộn 2 ngăn A và B là 5000 ml; Thùng 1 túi; Thùng 2 túi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35959-22
Dung dịch thẩm phân máu
Túi gồm 2 ngăn, ngăn A (250 ml) và ngăn B (4750ml). Thể tích sau khi trộn 2 ngăn A và B là 5000 ml; Thùng 1 túi; Thùng 2 túi
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Bổ tâm B/P
Cao đặc tổng hợp 300mg tương đương với dược liệu Đảng sâm 0,25g, Đan sâm 0,25g, Huyền sâm 0,25g, Cát cánh 0,25g, Sinh địa 0,5g, Bá tử nhân 0,5g, Thiên môn 0,5g, Mạch môn 0,5g, Ngũ vị tử 0,5g, Đương quy 0,5g, Viễn trí 0,25g, Toan táo nhân 0,5g, Bạch linh 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35967-22
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương
Việt Nam
2022-12-09
→ 2027-12-09
793/QĐ-QLD
179 bổ sung
Cefixime 200mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35939-22
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương