Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 25101–25150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Xabantk 15mg
Rivaroxaban 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35980-22
Xaravix 10
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35983-22
Xaravix 15
Rivaroxaban 15mg
Hàm lượng / Dạng
15 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-35984-22
Zhekof
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21070-14
Zolmed 200
Fluconazol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 Viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-21842-14
Zolohasan 50mg
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid 56mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 30 viên, 03 vỉ x 30 viên, 06 vỉ x 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
832/QĐ-QLD · 181
VD-36083-22
yanbiwa
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-21 → 2027-12-21
Quyết định
833/QĐ-QLD · 181
VD-20531-14
Ampelop
Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum)
Hàm lượng / Dạng
625mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-23887-15
Aulakan-F
Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonoid toàn phần)
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
GC-238-15
Boganic
Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19789-13
Boganic
Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19790-13
Boganic Forte
Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 6 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 8 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 12 vỉ x 10 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19791-13
Cao đặc Bồ công anh
Cao đặc Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 30kg)
Hàm lượng / Dạng
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-27277-17
Cao đặc Giảo cổ lam
Cao đặc Giảo cổ lam (tương đương Dược liệu Giảo cổ lam 3,5kg)
Hàm lượng / Dạng
0,5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 Kg; 5Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-22595-15
Cao đặc Kim tiền thảo
Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 50kg)
Hàm lượng / Dạng
5g · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25364-16
Cao đặc Râu ngô
Cao đặc Râu ngô (tương đương Râu ngô 50kg)
Hàm lượng / Dạng
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25365-16
Cao đặc nhân trần
Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24407-16
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu (tương đương Ích mẫu 50kg)
Hàm lượng / Dạng
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5 Kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25363-16
Danospan
Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7g
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 100 ml; Hộp 1 Chai x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24083-16
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên; Hộp 10 vỉ x 20 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-22624-15
Hoạt huyết dưỡng não
Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19621-13
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương ứng rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 910 mg ) 105 mg; Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương ứng lá bạch quả (Folium Ginkgo biloba) 100 mg) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 20 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên;
Nhà sản xuất
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24472-16
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S
Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-27363-17
Mediphylamin
Mỗi 100ml chứa Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương với bèo hoa dâu 43,2 gam) 3,0 gam
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 01 chai 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24353-16
Human albumin 20%
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g
Hàm lượng / Dạng
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-13 → 2025-12-13
Quyết định
804/QĐ-QLD · 45 bổ sung 1
SP3-1247-22
Menactra
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysacchari
Hàm lượng / Dạng
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu ( · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-13 → 2027-12-13
Quyết định
804/QĐ-QLD · 45 bổ sung 1
QLVX-H03-1111-18
A.T Linezolid 200mg/100ml
Mỗi lọ 100ml chứa: Linezolid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml; Hộp 10 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35928-22
A.T Linezolid 400mg/200ml
Mỗi lọ 200ml chứa: Linezolid 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 200 ml; Hộp 10 lọ x 200 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35929-22
Acocina
Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 ml; Hộp 1 lọ x 40 ml; Hộp 1 lọ x 80 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35952-22
Actre
Mỗi gam gel chứa Isotretinoin 0,5mg; Erythromycin 20mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg; 20mg · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 12g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 18g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35944-22
Ajuakinol
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35963-22
Alfacalcidol 0,5μg
Alfacalcidol 0,5μg
Hàm lượng / Dạng
0,5μg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35961-22
Bedexon
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg/g
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35932-22
Blizadon 400
Fluconazol 400mg/200ml
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi x 200ml; Hộp 5 túi x 200ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35927-22
Buggol B0
Mỗi 1000ml dung dịch ngăn A: Calci clorid dihydrat 5,145g; Magnesi clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g Mỗi 1000ml dung dịch ngăn B: Natri bicarbonat 3,09g; Natri clorid 6,45g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu
Đóng gói
Túi gồm 2 ngăn, ngăn A (250 ml) và ngăn B (4750ml). Thể tích sau khi trộn 2 ngăn A và B là 5000 ml; Thùng 1 túi; Thùng 2 túi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35959-22
Bổ tâm B/P
Cao đặc tổng hợp 300mg tương đương với dược liệu Đảng sâm 0,25g, Đan sâm 0,25g, Huyền sâm 0,25g, Cát cánh 0,25g, Sinh địa 0,5g, Bá tử nhân 0,5g, Thiên môn 0,5g, Mạch môn 0,5g, Ngũ vị tử 0,5g, Đương quy 0,5g, Viễn trí 0,25g, Toan táo nhân 0,5g, Bạch linh 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35967-22
Cefixime 200mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35939-22
Cloxacillin IMP 250mg
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri compacted) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 túi nhôm x 03 vỉ x 10 viên; Hộp 02 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35940-22
Colisodi 3,0 MIU
Mỗi lọ thuốc tiêm đông khô chứa Colistimethate natri 3.000.000 IU (tương đương Colistin base 100 mg)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi 10 ml; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 10 ml; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35930-22
Enalapril maleate 5mg
Enalapril maleate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35924-22
Escine 40
Aescin (dưới dạng Aescin sodium ) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35936-22
Fabadola 1200
Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 1200mg
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ và 01 ống nước cất 10ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35945-22
Flixone
Mỗi liều chứa 50 mcg Fluticason propionat
Hàm lượng / Dạng
50 mcg · Thuốc xịt mũi định liều
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 liều; Hộp 1 lọ x 120 liều
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35935-22
Forflucal
Calci carbonat 1250mg; Cholecalciferol 200 IU
Hàm lượng / Dạng
1250mg; 200IU · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35942-22
Fulemia 182mg/330 mcg
Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô) 182 mg; Acid Folic 330 mcg
Hàm lượng / Dạng
182 mg; 330 mcg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35937-22
Glucose 10%
Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 50 g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35953-22
Glucose 5%
Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 25 g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35954-22
Haloperidol DWP 3mg
Haloperidol 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35950-22
Hoàn thấp khớp B/P
Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 1,5g; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,5g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,5g; Lá lốt (Herba Piperis lolot) 1g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35968-22
Imazicol 20
Pantoprazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp 04 vỉ x 07 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2022-12-09 → 2027-12-09
Quyết định
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35946-22

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.