Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51501–51550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ticpidtab
Ticlopidine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9623-10
Tiphadeltacil
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên; hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu xanh lá
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11163-10
Tiphadeltacil
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu hồng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11161-10
Tiphadeltacil
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu tím
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11162-10
Tiêu đờm bổ phế
Cao đặc Tiêu đờm bổ phế (Ma hoàng, Bạch linh, Bán hạ, Thiên môn đông, Bách bộ,…)
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 12 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11213-10
Tiềm Long
Kim ngân hoa, Bạch thược, Hoa hòe, Ô dược, Chi tử, Mộc hương, Cam thảo, Chỉ xác, Hoàng đằng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4 g viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1440-H12-10
Tiền Liệt Khang
Rape Pollen (phấn hoa cải dầu)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Caspian Tamin Pharmaceutical Company (Iran)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-267-10
Torodroxyl 500
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9881-10
Toxaxine Inj
Tranexamic acid
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Daihan Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9668-10
Tpbacxone
Ceftriaxon natri tương ứng 1 gam Ceftriaxon, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam Sulbactam
Đóng gói
hộp 1 lọ x 2gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11338-10
Tramadol 100mg-Rotexmedica solution for injection
Tramadol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống, 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9838-10
Tranmuu
Dầu mù u 13,44 ml, Mỡ trăn 1,5 ml, Vitamin E acetat 75 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml thuốc bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11270-10
Transmetil 500mg
Ademetionine
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare, Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-260-10
Travicol D
Paracetamol 500mg; Dextromethorphan.HBr 15mg; Pseudoephedrin.HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11197-10
Travicol N
Paracetamol, Dextromethorphan.HBr, Pseudoephedrin.HCl, Chlorpheniramin maleat
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11198-10
Triam- Fort
paracetamol 650mg, pseudoephedrin HCl 25mg, Chlopheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Lọ 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11299-10
Triaxs Inj 0.5g
Ceftriaxone Sodium hydrate
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 0,5g
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9493-10
Triaxs Inj 1g
Ceftriaxone Sodium hydrate
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x1g
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9494-10
Tridagem
Metronidazole Benzoate
Hàm lượng / Dạng
320mg/ 5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
General Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9660-10
Tridisel
Biphenyl dimethyl dicarboxylate 25 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11325-10
Triflox
Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11339-10
Triglo
Fenofibrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9577-10
Trotaxone 1g
Ceftriaxon Natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxon 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9798-10
Troxevasin 300mg
Troxerutin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis EAD (Bungary)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9440-10
Truvit
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kniss Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9458-10
Trà An thần
Phục thần, Lá vông, Lạc tiên, Thảo quyết minh, Liên diệp, Cam thảo, Tang diệp
Đóng gói
Hộp x 10 gói trà túi lọc 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1441-H12-10
Trà An thần TW3
Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm)
Đóng gói
Hộp 10 túi x 5g trà hòa tan
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1432-H12-10
Trà bạch liên thảo
Bạch hoa xà thiệt thảo, Bán liên chi, Diệp hạ châu, Dừa cạn, Cỏ mực
Đóng gói
hộp 10 gói x 2 gam cốm hòa tan
Nhà sản xuất
Cơ sở SX-KD thuốc YHCT Đại Hồng Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở SX-KD thuốc YHCT Đại Hồng Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1460-H12-10
Trà rau má TW3
Cao Rau má khô 20g
Đóng gói
Lọ 100g cốm (hòa tan)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1433-H12-10
Tymolpain
Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11357-10
Tùng lộc bảo chi đan
Bạch truật, Hoạt thạch, Sài hồ, Bán hạ, Khương hoạt, Thăng ma, Cam thảo, Phục linh, Hoàng liên, Ư truật
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1445-H12-10
Tùng lộc bổ thận hoàn
Ba kích nhục, Hoàng kỳ, Bạch truật, Nhân sâm, Thục địa hoàng, Cam câu kỷ, Sài hồ, Sơn thù nhục
Đóng gói
hộp 1 lọ 24 gam, 48 gam viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1446-H12-10
Tùng lộc thanh nhiệt tán
Hoạt thạch, Cam thảo
Đóng gói
hộp 10 gói x 5 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1447-H12-10
Uneal
Natri Hyaluronate
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9884-10
Unicox
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9885-10
Unifix-100
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JB Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9887-10
Unifix-200
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JB Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9888-10
Uniloxin
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9721-10
Uniontopracin inj
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9544-10
Unitaxime Inj.
Cefotaxime Natri
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9805-10
Ursalic
Ursodesoxycholic acid 50mg, Thiamin nitrat 10mg, Riboflavin 5mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11069-10
Vagimeclo
Metronidazole; Clotrimazole; Lactic acid bacillus
Hàm lượng / Dạng
500mg; 100mg; 150 triệu bào tử · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Lark Laboratories (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lark Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9737-10
Valdes
Desloratadin 5mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11331-10
Valopixim 500mg
Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg
Hàm lượng / Dạng
333mg;145mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9690-10
Vartel
Trimetazidin.2HCl 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11199-10
Vasotense-10
Flunarizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg Flunarizine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9606-10
Vastalax-10
Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9903-10
Vastalax-20
Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9904-10
Vaxcel Heparin Sodium Injection 500IU/ml
Heparin sodium
Hàm lượng / Dạng
25000IU/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9523-10
Vedicard 12,5
Carvedilol 12,5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11108-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.