Ticpidtab
Ticlopidine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9623-10
250mg
Viên bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dae Hwa Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Dae Hwa Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiphadeltacil
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên; hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu xanh lá
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11163-10
Hộp 1 chai x 200 viên; hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu xanh lá
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiphadeltacil
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu hồng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11161-10
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu hồng
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiphadeltacil
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu tím
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11162-10
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu tím
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiêu đờm bổ phế
Cao đặc Tiêu đờm bổ phế (Ma hoàng, Bạch linh, Bán hạ, Thiên môn đông, Bách bộ,…)
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 12 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11213-10
hộp 2 vỉ x 12 viên nén ngậm
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiềm Long
Kim ngân hoa, Bạch thược, Hoa hòe, Ô dược, Chi tử, Mộc hương, Cam thảo, Chỉ xác, Hoàng đằng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4 g viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1440-H12-10
Hộp 10 gói x 4 g viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiền Liệt Khang
Rape Pollen (phấn hoa cải dầu)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Caspian Tamin Pharmaceutical Company (Iran)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-267-10
0,5g
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 60 viên
Caspian Tamin Pharmaceutical Company
Iran
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam
Việt Nam
2010-04-15
97/QLD-ĐK
Chi tiết
Torodroxyl 500
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9881-10
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Toxaxine Inj
Tranexamic acid
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Daihan Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9668-10
500mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Daihan Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hana Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Tpbacxone
Ceftriaxon natri tương ứng 1 gam Ceftriaxon, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam Sulbactam
Đóng gói
hộp 1 lọ x 2gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11338-10
hộp 1 lọ x 2gam bột pha tiêm
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tramadol 100mg-Rotexmedica solution for injection
Tramadol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống, 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9838-10
100mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống, 10 ống x 2ml
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Đức
Rotexmedica GmbH
Đức
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Tranmuu
Dầu mù u 13,44 ml, Mỡ trăn 1,5 ml, Vitamin E acetat 75 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml thuốc bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11270-10
Hộp 1 lọ x 15 ml thuốc bôi ngoài da
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Transmetil 500mg
Ademetionine
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare, Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-260-10
500mg/ viên
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare, Ltd.
Ấn Độ
Abbott Laboratories
Hoa Kỳ
2010-04-15
97/QLD-ĐK
Chi tiết
Travicol D
Paracetamol 500mg; Dextromethorphan.HBr 15mg; Pseudoephedrin.HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11197-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Travicol N
Paracetamol, Dextromethorphan.HBr, Pseudoephedrin.HCl, Chlorpheniramin maleat
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11198-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Triam- Fort
paracetamol 650mg, pseudoephedrin HCl 25mg, Chlopheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Lọ 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11299-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Lọ 100 viên nén dài bao phim
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Triaxs Inj 0.5g
Ceftriaxone Sodium hydrate
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 0,5g
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9493-10
0,5g
Thuốc tiêm
Hộp 10 lọ x 0,5g
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Triaxs Inj 1g
Ceftriaxone Sodium hydrate
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x1g
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9494-10
1g
Thuốc tiêm truyền
Hộp 10 lọ x1g
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Tridagem
Metronidazole Benzoate
Hàm lượng / Dạng
320mg/ 5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
General Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9660-10
320mg/ 5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 60ml
General Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
General Pharmaceutical Ltd.
Bangladesh
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Tridisel
Biphenyl dimethyl dicarboxylate 25 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11325-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Công ty Roussel Việt Nam..
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam..
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Triflox
Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11339-10
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Triglo
Fenofibrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9577-10
200mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Square Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Trotaxone 1g
Ceftriaxon Natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxon 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9798-10
Ceftriaxon 1g/ lọ
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Etex Pharm Inc.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Troxevasin 300mg
Troxerutin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis EAD (Bungary)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9440-10
300mg
Viên nang
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Balkanpharma Razgrad AD
Bungary
Actavis EAD
Bungary
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Truvit
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kniss Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9458-10
--
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Kniss Laboratories Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Trà An thần
Phục thần, Lá vông, Lạc tiên, Thảo quyết minh, Liên diệp, Cam thảo, Tang diệp
Đóng gói
Hộp x 10 gói trà túi lọc 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1441-H12-10
Hộp x 10 gói trà túi lọc 2,5g
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Trà An thần TW3
Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm)
Đóng gói
Hộp 10 túi x 5g trà hòa tan
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1432-H12-10
Hộp 10 túi x 5g trà hòa tan
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Trà bạch liên thảo
Bạch hoa xà thiệt thảo, Bán liên chi, Diệp hạ châu, Dừa cạn, Cỏ mực
Đóng gói
hộp 10 gói x 2 gam cốm hòa tan
Nhà sản xuất
Cơ sở SX-KD thuốc YHCT Đại Hồng Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở SX-KD thuốc YHCT Đại Hồng Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1460-H12-10
hộp 10 gói x 2 gam cốm hòa tan
Cơ sở SX-KD thuốc YHCT Đại Hồng Phúc
Việt Nam
Cơ sở SX-KD thuốc YHCT Đại Hồng Phúc
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Trà rau má TW3
Cao Rau má khô 20g
Đóng gói
Lọ 100g cốm (hòa tan)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1433-H12-10
Lọ 100g cốm (hòa tan)
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tymolpain
Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11357-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc bảo chi đan
Bạch truật, Hoạt thạch, Sài hồ, Bán hạ, Khương hoạt, Thăng ma, Cam thảo, Phục linh, Hoàng liên, Ư truật
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1445-H12-10
hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc bổ thận hoàn
Ba kích nhục, Hoàng kỳ, Bạch truật, Nhân sâm, Thục địa hoàng, Cam câu kỷ, Sài hồ, Sơn thù nhục
Đóng gói
hộp 1 lọ 24 gam, 48 gam viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1446-H12-10
hộp 1 lọ 24 gam, 48 gam viên hoàn cứng
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Tùng lộc thanh nhiệt tán
Hoạt thạch, Cam thảo
Đóng gói
hộp 10 gói x 5 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1447-H12-10
hộp 10 gói x 5 gam thuốc bột
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Uneal
Natri Hyaluronate
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9884-10
1mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Unicox
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9885-10
15mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Unifix-100
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JB Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9887-10
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
JB Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Unique Pharmaceutical Laboratories
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Unifix-200
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JB Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9888-10
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
JB Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Uniloxin
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9721-10
100mg/ viên
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Uniontopracin inj
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9544-10
80mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 2ml
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Unitaxime Inj.
Cefotaxime Natri
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9805-10
1g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ x 1g
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ursalic
Ursodesoxycholic acid 50mg, Thiamin nitrat 10mg, Riboflavin 5mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11069-10
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Vagimeclo
Metronidazole; Clotrimazole; Lactic acid bacillus
Hàm lượng / Dạng
500mg; 100mg; 150 triệu bào tử · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Lark Laboratories (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lark Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9737-10
500mg; 100mg; 150 triệu bào tử
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 8 viên
Lark Laboratories (India) Ltd.
Ấn Độ
Lark Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Valdes
Desloratadin 5mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11331-10
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Valopixim 500mg
Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg
Hàm lượng / Dạng
333mg;145mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9690-10
333mg;145mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Salutas Pharma GmbH
Đức
Hexal AG.
Đức
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Vartel
Trimetazidin.2HCl 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11199-10
Hộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Vasotense-10
Flunarizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg Flunarizine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9606-10
10mg Flunarizine
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Vastalax-10
Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9903-10
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
ACME Formulation (P) Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Vastalax-20
Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9904-10
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
ACME Formulation (P) Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Vaxcel Heparin Sodium Injection 500IU/ml
Heparin sodium
Hàm lượng / Dạng
25000IU/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9523-10
25000IU/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 5 ml
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Vedicard 12,5
Carvedilol 12,5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11108-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết