Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51451–51500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Supradyn
Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, B9, E, B5, H, B3, Calci, Magnesi, Phospho, Sắt, Mangan, Đồng, Kẽm, Crôm
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer Sante Familiale (Pháp)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9459-10
Supvizyn
Thiamin hydroclorid, Pyridoxin hydroclorid, Riboflavin natri phosphat, nicotinamid, dexpantheol
Đóng gói
Hộp 20 ống x 2ml, hộp 10 ống x 2ml, hộp 12 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2022-07-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11231-10
Syhepa
Silymarin 70 mg dưới dạng Anhydrous Silymarin
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11324-10
Sỏi thận Hoapharm
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ
Đóng gói
hộp 1 chai 250 ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1455-H12-10
T- Dazer
Seratiopeptidase 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10955-10
T- Dazer
Serratiopeptidase 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10956-10
Tadalafil
Tadalafil 10mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11211-10
Tadifs Inj. 500mg
Cilastatin Natri; Imipenem
Hàm lượng / Dạng
Mỗi lọ chứa Cilastatin 500mg; Imipenem 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Schnell Korea Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9672-10
Tamiflu
Oseltamivir
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Catalent Germany Schorndorf GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9653-10
Tamisulprim 480
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu trắng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11155-10
Tamisulprim 480
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu đỏ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11156-10
Tamisulprim 480
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu xanh dương
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11157-10
Tamisulprim 960
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu tím
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11159-10
Tamisulprim 960
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu hồng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11158-10
Tamisulprim 960
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu xanh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11160-10
Tanadotuxsin
Paracetamol 500mg, PhenylephrinHCl 5mg, Dextromethorphan HBr 15mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11364-10
Tanamaloxy
Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Magnesi hydroxyd 200mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 8 viên, chai 100 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11365-10
Tanarhunamol
Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin 2mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên, chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11366-10
Tanarhunamol-Flu
Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên; chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11367-10
Tanavir
Tenofovir disoproxil fumarate
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Việt đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9489-10
Tarvilankit
Lansoprazol 30 mg dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% Lansoprazol, Clarithromycin 250 mg; Tinidazol 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên: 02 viên nang Lansoprazol 30 mg, 2 viên nén dài bao phim Clarithromycin 250 mg, 2 viên nén dài bao phim Tinidazol 500 mg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11052-10
Tasepase
Seratiopeptidase 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10999-10
Taufon 4%
Taurine
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 2 lọ; 5 lọ x 1,5ml hoặc 2ml
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Đức)
Nhà đăng ký
The Federal Public Unitary Enterprisem "Moscow Endocrine Plant" (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-300-10
Tazenase
Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
5000IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống + 5 ống dung môi
Nhà sản xuất
Sinochem Ningbo Limited (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9718-10
Tazet 10
Tamoxifen Citrate
Hàm lượng / Dạng
10mg Tamoxifen · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-294-10
Tazet 20
Tamoxifen Citrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Tamoxifen · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-295-10
Tazicef
Ceftazidime 1g
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ x 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11337-10
Tegibs-6
Tegaserod maleat
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9880-10
Temoside-100
Temozolomide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5 viên
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Tai Chung Plant (Đài Loan)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-262-10
Temptcure- 100
Sildenafil citrat
Hàm lượng / Dạng
Sildenafil 100mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9486-10
Temptcure-50
Sildenafil citrat
Hàm lượng / Dạng
Sildenafil 50mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9487-10
Tenamyd HC 400
Bionic Tige Bone Powder 400mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11212-10
Tercodol
Terpin hydrat 100 mg, Codein base 5 mg, Natri benzoat 150 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10931-10
Terexol 20 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay)
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1 ống dung môi 1,5ml
Nhà sản xuất
Laboratorio IMA SAIC (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9567-10
Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay)
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml + 1 ống dung môi pha tiêm 6ml
Nhà sản xuất
Laboratorio IMA SAIC (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9568-10
Terizidon
Terizidone
Hàm lượng / Dạng
250mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Fatol Arzneimittel GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-274-10
Terpin Euvipharm
Terpin hydrat 100mg, Natri benzoat 150mg, Codein 5mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11031-10
Terpin-Codein
Terpin hydrat 100 mg, Codein base 5 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11352-10
Terpin-Dextromethorphan
Terpin hydrat 100mg, Dexromethorphan hydrobromid 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11186-10
Thalix-100
Thalidomide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dabur Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dabur Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-279-10
Thalix-50
Thalidomide
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dabur Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dabur Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-280-10
Thanh can giải độc hoàn
Lá muồng trâu, thiên hoa phấn, long đởm, kim ngân hoa, thổ phục linh, ngưu bàng tử, hoàng cầm, liên kiều, bồ công anh, hoàng bá
Đóng gói
Hộp 12 gói x 10g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở Tân Phước (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Tân Phước (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1461-H12-10
Thanh long hoàn
Đơn bì, Hoàng kỳ, Ngũ vị tử, Phục linh, Sơn dược, Sơn thù, Thục địa, Trạch tả
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 90 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn y dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1465-H12-10
Thekan
Cao bạch quả 40mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11237-10
Thuốc cam xanh
Thanh đại, Bạch phàn, Ngũ bội tử, Mai hoa băng phiến
Đóng gói
hộp 1 tuýp 6 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Tiêu Lan (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Tiêu Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1449-H12-10
Thuốc ho B/P
Bách bộ, Bọ mắm, Tinh dầu Bạc hà, Cam thảo, Vỏ quýt, Cát cánh, Acid benzoic, Mạch môn, Aspartam, Menthol
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 ml thuốc nước uống
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1458-H12-10
Thuốc ho mật ong
Bách Bộ, Cát cánh, Mạch môn, Viễn Chí, Cam thảo, Trần bì, Bạch linh, Xuyên bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Bán hạ, Sa sâm, tinh dầu bạc hà
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 125 ml, 150 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1435-H12-10
Thyrozol
Thiamazole
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2022-07-05
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9757-10
Thăng long hoàn
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Trần bì, Sài hồ, Thăng ma. Cỏ mực, Bạch truật, Cam thảo, Ngư tinh thảo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 36 viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1439-H12-10
Thấp khớp hoàn P/H
Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1434-H12-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.