Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51401–51450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Sastan 25
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9599-10
Savi Celecoxib
Celecoxib 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11144-10
Sedafed
Pseudoephedrin HCl 30mg; Clorpheniramin Maleat 1mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11152-10
Seledy Soft capsule
Acid ascorbic, Beta caroten, dl alpha Tocopherol, Selenium in dried Yeast
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 túi nhôm, mỗi túi chứa 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9503-10
Senoxyd-Q10
Coenzym Q10, Vitamin A, E, C, Selen
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10910-10
Sensoderm
Clobetasol Propionate
Hàm lượng / Dạng
0,075% w/w · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Nhà đăng ký
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9761-10
Serapid capsule
Flunarizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Flunarizine · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9717-10
Sermion
Nicergoline
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Italia S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9793-10
Serratiopeptidase 10mg
Serratiopeptidase 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11285-10
Sertidaz tab
Serratiopeptidase
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pragya Life sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9439-10
Servispor 250mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11064-10
Shinbac 1,5g
Ampicilin sodium; Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1g; 0,5 · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9555-10
Shinbac 750mg
Ampicilin sodium; Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg; 250mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9556-10
Shinpoong Centesone
Cao chiết chuẩn độ của Centella asiatica tương đương với 40mg Asiaticosid, Hydrocortison acetat 100mg, Neomycin 35mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp x 10 gam thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11336-10
Shrostar Capsule
Zidovudine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9692-10
Shuraten
Diacerhein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schnell Korea Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9704-10
Silymax Extra
Silymarin 70mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11210-10
Simdo 80mg
Simvastatin 80mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 90 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11286-10
Simvasel
Simvastatin 10 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11323-10
Simvastar tablet 20mg
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9615-10
Simvastar tablet 40mg
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9616-10
Sinarest 4
Montelukast Natri 4,16mg (tương ứng 4mg Montelukast)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11105-10
Sinarest 5
Montelukast 5mg (dưới dạng Montelukast natri)
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11106-10
Skanamic Soft Capsules
L-Cystein; Choline hydrogen tartrate
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa: L-Cystein 250mg; Choline Hydrogen Tartrate 250mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ, 24 vỉ x 5 gói x 1 viên
Nhà sản xuất
Guju Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9693-10
Skecalin
Calcitonin Salmon
Hàm lượng / Dạng
50IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9508-10
Skecalin
Calcitonin Salmon
Hàm lượng / Dạng
100IU/ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9509-10
Smecta
Diosmectite
Hàm lượng / Dạng
3g · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Beaufour Ipsen Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Beaufour Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9460-10
Snelcough Cap.
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9701-10
Sodium valproate enteric coated tablets BP 200mg
Natri Valproate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9748-10
Sosfever Fort
Ibuprofen 400mg
Đóng gói
Bìa kẹp 1 vỉ x 10 viên. Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm (vỉ bấm nhôm-PVC, vỉ bấm nhôm-PVC-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10978-10
Spasless.F
Phloroglucinol dihydrat 40mg, Trimethyl phloroglucinol 0,03mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 6 ống x 4ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10975-10
Spibiotic 1.5 MIU
Spiramycin 1,5 M.IU
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10976-10
Spiramycin 1,5M.IU
Spiramycin 1,5M.IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11153-10
Spiramycin 1.500.000 IU
Spiramycin 1.500.000 IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10952-10
Spiramycin 3M.IU
Spiramycin 3M.IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11154-10
Spiramycin 750.000 UI
Spiramycin 750.000 UI
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10964-10
Spiramycin TW3 1.5 M.IU
Spiramycin 1.500.000 IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11168-10
Spiramycin TW3 3M.IU
Spiramycin 3.000.000 IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11169-10
Stamlo 10
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 5 x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9645-10
Stamlo 5
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 5 x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9646-10
Staroton-G
Cao bạch quả, Vitamin A, D3, B9, B1, B2, B5, B6, C, E, PP
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên, hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10911-10
Steron-Amtex
Cinnarizin 25mg
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10913-10
Stressno Tablet
Doxylamine sucinate
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9469-10
Sulbamp Injection 1.5GM
Ampicillin; Sulbactam
Hàm lượng / Dạng
1g; 0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm + 1 ống nước pha tiêm
Nhà sản xuất
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9741-10
Sulbaxon 1g
Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone 500mg; Sulbactam sodium tương đương Sulbactam 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuỷ tinh chứa bột tiêm; 1 lọ nước cất
Nhà sản xuất
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9846-10
Sultasin
Ampicilin sodium; Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1,0g Ampicillin; 0,5g Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9777-10
Sultasin
Ampicillin sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
0,5g Ampicillin; 0,25g Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9778-10
Sunzobone
Acid Zolendronic monohydrat tương đương 4mgAcid Zolendronic
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9865-10
Superangal
Paracetamol 1000mg/100ml
Đóng gói
Chai 100nl thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11176-10
Superfix
Cefixim trihydrat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9526-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.