Pylobact
Omeprazole 20mg, Tinidazole 500mg, Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang, viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 2 viên nang -omeprazole, 2 viên nén bao phim Tinidazole, 2 viên nén bao phim Clarithromycin
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9817-10
--
Viên nang, viên nén bao phim
Hộp 7 vỉ x 2 viên nang -omeprazole, 2 viên nén bao phim Tinidazole, 2 viên nén bao phim Clarithromycin
Ranbaxy Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ranbaxy Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Pylorex
Tinidazole; Clarithromycine; Lanzoprazole
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg; 30mg · Viên nén; viên nang
Đóng gói
Mỗi vỉ phối hợp gốm 2 viên nén Tinidazole; 2 viên nén Clarithromycin; 2 viên nang Lansoprazole
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9872-10
500mg; 500mg; 30mg
Viên nén; viên nang
Mỗi vỉ phối hợp gốm 2 viên nén Tinidazole; 2 viên nén Clarithromycin; 2 viên nang Lansoprazole
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
QBI-Phadol
Paracetamol 80mg
Đóng gói
hộp 25 gói x 1,5 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11135-10
hộp 25 gói x 1,5 gam thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
QBILacxan
Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11134-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Quinrox
Ciprofloxacin 200mg/100ml (dưới dạng ciprofloxacin lactat)
Đóng gói
Hộp 1 lọ thủy tinh 100ml thuốc tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11175-10
Hộp 1 lọ thủy tinh 100ml thuốc tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Quy tỳ
Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, haòng ký, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo
Đóng gói
Chai 40 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1443-H12-10
Chai 40 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Quần long
Đỗ trọng, Ba kích, Tần giao, Tang ky sinh, Thảo quyết minh, Kim anh, Đương quy, Liên tu
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 36 viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1438-H12-10
Hộp 2 vỉ x 36 viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp.
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rabera 20mg
Rabeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt Natri Rabeprazol 13,33%)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên nang tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11104-10
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên nang tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rabzix 20
Rabeprazole natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9868-10
20mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ramipril capsules
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Roxane Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9571-10
5mg
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 100 viên
Roxane Laboratories Inc.
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ramipril capsules
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Roxane Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9570-10
2,5mg
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 100 viên
Roxane Laboratories Inc.
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Raspam 1g
Cefotaxim 1g
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11252-10
Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rebecca
Biphenyl dimethyl dicarboxylat 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11330-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rebetol (đóng gói tại Schering-Plough - Belgium)
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schring-Plough Products, LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Schering - Plough Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9854-10
200mg
Viên nang
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Schring-Plough Products, LLC
Puerto Rico
Schering - Plough Ltd.
Thái Lan
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Redpentin 100
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9714-10
100mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Hàn Quốc
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Redpentin 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9715-10
300mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Hàn Quốc
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Remebentin 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9826-10
300mg
Viên nang
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Remedica Ltd.
Cyprus
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Remebentin 400
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9827-10
400mg
Viên nang
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Remedica Ltd.
Cyprus
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Remedipin
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ Alu-PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9552-10
5mg Amlodipine
Viên nén
Hộp 3 vỉ Alu-PVC x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Remethiazide
Amiloride hydrochloride; Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
5mg Amiloride; 50mg Hydrochloro- -thiazide · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9828-10
5mg Amiloride; 50mg Hydrochloro- -thiazide
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Remedica Ltd.
Cyprus
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rengat 125mg/5ml suspension
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml + thìa chia liều
Nhà sản xuất
M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Renata Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9833-10
125mg/5ml
Bột pha hỗn dịch
Hộp 1 lọ 60ml + thìa chia liều
M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd.
Pakistan
Renata Ltd.
Bangladesh
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rengat 250mg Tablets
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Renata Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9834-10
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd.
Pakistan
Renata Ltd.
Bangladesh
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Reniate
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9534-10
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
S.C. Arena Group S.A.
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9758-10
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Merck Sharp & Dohme Ltd.
Anh
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9759-10
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Merck Sharp & Dohme Ltd.
Anh
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9760-10
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Merck Sharp & Dohme Ltd.
Anh
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Revotam-1000
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg/500mg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9731-10
500mg/500mg
Thuốc tiêm
Hộp 10 lọ
Alpa Laboratories Ltd.
Ấn Độ
L.B.S. Laboratory Ltd. Part
Thái Lan
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Revotam-2000
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1000mg/1000mg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9732-10
1000mg/1000mg
Thuốc tiêm
Hộp 10 lọ
Alpa Laboratories Ltd.
Ấn Độ
L.B.S. Laboratory Ltd. Part
Thái Lan
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rexlar suspension 125mg/5ml
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai để pha 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9818-10
125mg/5ml
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai để pha 60ml, 100ml
Ranbaxy Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ranbaxy Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rhinathiol Promethazine
Carbocisteine; Promethazine HCL
Hàm lượng / Dạng
2g; 0,05g · Xirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9852-10
2g; 0,05g
Xirô
Hộp 1 chai 125ml
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Sanofi Aventis
Pháp
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ridonate
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai để pha 60ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9512-10
125mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai để pha 60ml hỗn dịch uống
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ridonate
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9513-10
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rifampicin PD 300mg
Rifampicin 300mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11131-10
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rimebutin
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sky New Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9543-10
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Sky New Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Risedronate Stada 30mg
Risedronat natri 30mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11308-10
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rispertab
Risperidone
Hàm lượng / Dạng
2mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Helix Pharma (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9636-10
2mg/ viên
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Helix Pharma (PVT) Ltd.
Pakistan
Dasan Medichem Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Robinson pharma Coenzyme Q10 10 mg
Coenzym Q10
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Robinson Pharma INC. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Robinson Pharma INC. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9835-10
10mg
Viên nang mềm
Chai 100 viên
Robinson Pharma INC.
Hoa Kỳ
Robinson Pharma INC.
Hoa Kỳ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Robsel
Acarbose 50 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11321-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty Roussel Việt Nam..
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam..
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Rosuvamarksans 20
Rosuvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Rosuvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9744-10
20mg Rosuvastatin
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rovahadin
Spiramycin 3.000.000 IU tương đương 1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11218-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Roximol
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9879-10
150mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Rusartin
Valsartan 80mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11322-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty Roussel Việt Nam..
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam..
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
SaViDirein
Diacerein 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11145-10
Hộp 3 vỉ 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
SaViSinuzin
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 60 mg, Triprolidine hydrocloride 2,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11146-10
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nén tròn
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Sadapron 100
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9829-10
100mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Remedica Ltd.
Cyprus
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Sadapron 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9830-10
300mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Remedica Ltd.
Cyprus
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Salbutamol
Salbutamol sulfat tương ứng 2mg Salbutamol
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11284-10
hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên nang
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Salsacam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 3 bơm tiêm x 1,5ml
Nhà sản xuất
Pharmayect Ltda (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9479-10
15mg/1,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 3 bơm tiêm x 1,5ml
Pharmayect Ltda
Colombia
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Sancoba
Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
0,02% · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9853-10
0,02%
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Sarariz Capsule
Flunarizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Flunarizin 5mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9801-10
Flunarizin 5mg/ viên
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết