Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51351–51400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pylobact
Omeprazole 20mg, Tinidazole 500mg, Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang, viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 2 viên nang -omeprazole, 2 viên nén bao phim Tinidazole, 2 viên nén bao phim Clarithromycin
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9817-10
Pylorex
Tinidazole; Clarithromycine; Lanzoprazole
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg; 30mg · Viên nén; viên nang
Đóng gói
Mỗi vỉ phối hợp gốm 2 viên nén Tinidazole; 2 viên nén Clarithromycin; 2 viên nang Lansoprazole
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9872-10
QBI-Phadol
Paracetamol 80mg
Đóng gói
hộp 25 gói x 1,5 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11135-10
QBILacxan
Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11134-10
Quinrox
Ciprofloxacin 200mg/100ml (dưới dạng ciprofloxacin lactat)
Đóng gói
Hộp 1 lọ thủy tinh 100ml thuốc tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11175-10
Quy tỳ
Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, haòng ký, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo
Đóng gói
Chai 40 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1443-H12-10
Quần long
Đỗ trọng, Ba kích, Tần giao, Tang ky sinh, Thảo quyết minh, Kim anh, Đương quy, Liên tu
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 36 viên hoàn cứng. Thùng 100 hộp.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1438-H12-10
Rabera 20mg
Rabeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt Natri Rabeprazol 13,33%)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên nang tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11104-10
Rabzix 20
Rabeprazole natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9868-10
Ramipril capsules
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Roxane Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9571-10
Ramipril capsules
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Roxane Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9570-10
Raspam 1g
Cefotaxim 1g
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11252-10
Rebecca
Biphenyl dimethyl dicarboxylat 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11330-10
Rebetol (đóng gói tại Schering-Plough - Belgium)
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schring-Plough Products, LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Schering - Plough Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9854-10
Redpentin 100
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9714-10
Redpentin 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9715-10
Remebentin 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9826-10
Remebentin 400
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9827-10
Remedipin
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ Alu-PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9552-10
Remethiazide
Amiloride hydrochloride; Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
5mg Amiloride; 50mg Hydrochloro- -thiazide · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9828-10
Rengat 125mg/5ml suspension
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml + thìa chia liều
Nhà sản xuất
M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Renata Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9833-10
Rengat 250mg Tablets
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Renata Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9834-10
Reniate
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9534-10
Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9758-10
Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9759-10
Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9760-10
Revotam-1000
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg/500mg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9731-10
Revotam-2000
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1000mg/1000mg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9732-10
Rexlar suspension 125mg/5ml
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai để pha 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9818-10
Rhinathiol Promethazine
Carbocisteine; Promethazine HCL
Hàm lượng / Dạng
2g; 0,05g · Xirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9852-10
Ridonate
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai để pha 60ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9512-10
Ridonate
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9513-10
Rifampicin PD 300mg
Rifampicin 300mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11131-10
Rimebutin
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sky New Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9543-10
Risedronate Stada 30mg
Risedronat natri 30mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11308-10
Rispertab
Risperidone
Hàm lượng / Dạng
2mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Helix Pharma (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9636-10
Robinson pharma Coenzyme Q10 10 mg
Coenzym Q10
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Robinson Pharma INC. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Robinson Pharma INC. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9835-10
Robsel
Acarbose 50 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11321-10
Rosuvamarksans 20
Rosuvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Rosuvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9744-10
Rovahadin
Spiramycin 3.000.000 IU tương đương 1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11218-10
Roximol
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9879-10
Rusartin
Valsartan 80mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11322-10
SaViDirein
Diacerein 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11145-10
SaViSinuzin
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 60 mg, Triprolidine hydrocloride 2,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11146-10
Sadapron 100
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9829-10
Sadapron 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9830-10
Salbutamol
Salbutamol sulfat tương ứng 2mg Salbutamol
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11284-10
Salsacam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 3 bơm tiêm x 1,5ml
Nhà sản xuất
Pharmayect Ltda (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9479-10
Sancoba
Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
0,02% · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9853-10
Sarariz Capsule
Flunarizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Flunarizin 5mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9801-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.