Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51051–51100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ibuprofen 400
Ibuprofen 400mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11028-10
Icool
Cyanocobalamin; Chlorpheniramin maleat, naphazolin HCL
Hàm lượng / Dạng
0,1mg; 0,1mg; 0,02mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 15ml
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9882-10
Ikogra- 50
Sildenafil citrate
Hàm lượng / Dạng
Sildenafil 50mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 4 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9549-10
Ilpobio Cream
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
250mg/5g · Kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tube 5g
Nhà sản xuất
Crown pharm. Co., LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9855-10
Ilratam
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9669-10
Inalfab- solution for injection 3MIU/ml
Recombinant Interferon alfa 2b
Hàm lượng / Dạng
3MIU/ ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm chứa 1ml
Nhà sản xuất
Intas Biopharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9730-10
Inbesa
Calci gluconat, Vitamin D3, E, C, Magnesium, kẽm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10905-10
Innovita
Thiamin HCl, Riboflavin, Dextrose, D-Panthenol, Acid ascorbic, Nicotinamid, Pyridoxine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai thuỷ tinh 500ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9539-10
Irbesartan OPV 75mg
Irbesartan 75mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11088-10
Irbexl
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9898-10
Irbexl 300
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9899-10
Irbis-H (Irbesartan Tablets USP 300mg)
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
300mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9678-10
Irbis-H 150 (Irbesartan Tablets 150mg)
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9679-10
Isonace Soft capsule
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9716-10
Isoniazid PD 300mg
Isoniazid 300mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11122-10
Isopod Eye Drops
Kali Iodid, Natri Iodid
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 10ml chứa: Kali Iodid 30mg; Natri Iodid 30mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 10ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9799-10
Isotretinoin Capsules USP 10mg
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm gelatin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dev Life Corporation (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9593-10
Isotretinoin Capsules USP 20mg
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang mềm gelatin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dev Life Corporation (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9594-10
Isotrex cream 0,05%
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
0,05% w/w · Kem bôi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g; 40g
Nhà sản xuất
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9859-10
Isotrex cream 0,1%
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
0,1% w/w · Kem bôi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g; 40g
Nhà sản xuất
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9860-10
Itcure
Itraconazole
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9900-10
Jadelax
Macrogol 4000
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10g bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm trung ương I (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10927-10
Kallitis
Desloratadin 2,5mg, Pseudoephedrin HCl 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài hai lớp
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11067-10
Kanamycin acid sulphate for injection BP 1gm
Kanamycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
Kanamycin 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9788-10
Kapetase - F
Pancreatin 175mg, Dimethicon 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11068-10
Kazolin Injection
Cefazolin
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Dea Han New Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyung Dong Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9728-10
Kbcetiam injection
Cefotiam HCl
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9724-10
Kbtriaxone injection
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 10
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9726-10
Ketoconazole 200mg
Ketoconazol 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11249-10
Khớp, lưng, toạ -NB
Đỗ trọng, ngưu tất, tục đoạn, phá cố chỉ, ý dĩ, đương qui, bạch chỉ, hạt sen, cẩu tích, độc hoạt, thục địa, cam thảo, thổ phục linh
Đóng gói
Hộp/10 quả cầu PE x 01 viên hoàn mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1428-H12-10
Kid Bosmaton
Vitamin B1, B2, B6, D3, E, PP, D-Panthenol, Phospho, Calci, Lysin hydroclorid
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10994-10
Kim tiền thảo Tada
cao khô kim tiền thảo 120mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10953-10
Kimite
Scopolamin
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Cao dán
Đóng gói
Hộp 2 miếng, 10 miếng
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Myungmoon Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9766-10
Kingloba
Cao Ginkgo biloba 40mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10985-10
Kingloba
Cao Ginkgo Biloba 40mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10986-10
Kingxol
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp to x 20 hộp nhỏ x 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-266-10
Kiện vị hoàn
Ô tặc cốt, Hương phụ, Địa liền, Hậu phác Quế nhục, Phèn chua, Cam thảo, Nghệ
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1456-H12-10
Kojarclinda 300mg Capsule
Clindamycin HCl
Hàm lượng / Dạng
Clindamycin 300mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kojar Pharmaceutical Industrial Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9525-10
Kopeti
Diclofenac Sodium, Lidocain HCl
Hàm lượng / Dạng
75mg; 20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9670-10
Koprixacin Inj
Amikacin sulfat tương đương 500mg Amikacin
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9807-10
Korantrec 10
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9822-10
Korantrec 5
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9823-10
Koreamin
Cao Gingko biloba
Hàm lượng / Dạng
17,5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Yuyu Pharma, Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-270-10
Kremil Gel
Aluminium hydroxide 356 mg, Magnesium hydroxide 466 mg, Simethicone 20 mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 20 ml gel uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11373-10
Kuhnplex Tab.
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
10mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9700-10
L-Cystine
L- cystin 500mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11282-10
Ladoarginine
L arginin HCl 1g/5ml
Đóng gói
Hộp 20 ống 5ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10954-10
Lamtra injection 40mg
Methylprednisolone sodium succinate (tương đương 40mg Methylprednisolone)
Hàm lượng / Dạng
-- · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9727-10
Lanseva
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Đóng gói
Hộp 18 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11048-10
Lansoprazol 30mg
Lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột (hàm lượng 8,5%) tương đương 30mg Lansoprazol
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 14 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11281-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.