Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51001–51050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Glucose 5%
Glucose Monohydrat 5g (hoặc Dextrose anhydrous 4,546g)
Đóng gói
Chai nhựa 100ml, 200ml, 500ml, 1000ml, dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11354-10
Glucosix 500
Metformin hydroclorid 500 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10926-10
Glymeryl-2
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9454-10
Greenfalgan
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1g/100ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml
Nhà sản xuất
Sinochem Ningbo Limited (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9491-10
Griacron
Gliclazid 80mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11046-10
Gucabo Inj.
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9703-10
Haemiron-Z
Carbonyl Iron, Folic Acid, Vitamin B12, Zinc Sulphate Monohydrate
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang cứng gelatin
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9592-10
Haloperidol Solution for injection 5mg/ml
Haloperidol
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Weimer Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9511-10
Hamilion-500
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ nhôm/nhôm x 3 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9869-10
Hanall Methocarbamol Tablet
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
500mg/viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9675-10
Hanbecil Injection 1.20M.I.U
Benzathin Penicillin G
Hàm lượng / Dạng
Penicillin G 1.200.000IU/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9676-10
Handex-B
Neomycin sulfat 25 mg, Naphazolin nitrat 2,5 mg, betamethason natri phosphat 5 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml thuốc tra mắt, mũi, tai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11047-10
Hanpezon Inj.
Cefoperazon Natri
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazon 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9542-10
Hapacol Kids
Paracetamol 150mg, vitamin C 75mg
Đóng gói
Hộp 25 gói x 1,5g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10949-10
Hapacol codein
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi bọt, hộp 10 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10948-10
Hapacol cảm sổ mũi
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên, hộp 25 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, chai 200 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10947-10
Harnal Ocas 0,4mg
Tamsulosine HCl
Hàm lượng / Dạng
0,4mg · Viên nén bao phim phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Astellas Pharma Europe B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9643-10
Helirab kit
Rabeprazole natri (20mg Rabeprazol); Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén
Đóng gói
Hộp lớn đựng 7 hộp nhỏ 1 vỉ x 2 viên mỗi loại
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9762-10
Hematos
Sắt (sắt gluconat) 50mg; Mangan (mangan gluconat) 1,33mg; đồng (đồng gluconat) 0,7mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 10ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10993-10
HemoQ Mom capsule
Polysaccharid Iron complex, Cyanocobalamin, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
326,2mg;25mg; 1mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Bio Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9631-10
Hemosense Softcap
Dried Ferrous Sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sinil Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9673-10
Heparigen Inj
L-Ornithine-L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
5g/10ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Daihan Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9667-10
Hepazol
Tenofovir disoproxil fumarate
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemicals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9442-10
Hepeverex
L-ornithin L-Aspartat 3g
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11087-10
Hepmel Inj.
L-Ornithine- L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9802-10
Herceptin
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 ống
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9656-10
Heskey
L-ornithin L-Aspartat 80mg; Tocopherol acetat 50mg
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11327-10
Hiquin
Clopidogrel Bisulphat tương đương 75mg Clopidogrel
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9602-10
Histotoc
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 100 viên
Nhà sản xuất
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9607-10
Hitoral
Ketoconazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9870-10
Hoa Việt vị quản thống
Sa nhân, mộc hương, đẳng sâm, bán hạ, trần bì, bạch truật, phục linh, cam thảo
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1453-H12-10
Hoastex
Húng chanh 45g, núc nác 11,25g, cineol 0,08g
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml sirô thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11070-10
Hodalin
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9574-10
Homnaphar ginseng
Cao nhân sâm, lô hội, các vitamin và khoáng chất
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10904-10
Hoàn nhân đơn
Cam thảo, hoắc hương, trần bì, đinh hương, bạch đậu khấu, quế, menthol
Đóng gói
Thùng 100 lố, lố 10 hộp 4g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở Vạn Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vạn Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1464-H12-10
Hoàn phong thấp Natural
Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g (250 viên), hộp 1 lọ 50g (420 viên) hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1424-H12-10
Hoạt huyết dưỡng não - Vibatop
Cao đặc đinh lăng 150mg, cao bạch quả 20mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2022-05-05
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1425-H12-10
Huaten Injection
Netilmicin Sulfat
Hàm lượng / Dạng
Netilmicin 100mg/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9694-10
Hubeta Soft Capsule
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg/ viên · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9695-10
Hucebo Injection
Netilmicin Sulfat
Hàm lượng / Dạng
Netilmicin 150mg/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9696-10
Humiceta Tablet
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9697-10
Hunasun Injection
Citicholin
Hàm lượng / Dạng
500mg/ ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9698-10
Huonsmiracxon Injection 1g
Ceftriaxone Natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9465-10
Huonsnovax Injection 1g
Cefotaxime Natri
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxime 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9466-10
Husalan Capsule
Hydroxyurea
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alfa Wassermann S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-293-10
Hydrite
Sodium Chloride, Potassium Chloride, Sodium Bicarbonate, Dextrose anhydrous
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11372-10
Hỗn hợp thần kinh-HT3
Paracetamol 200mg, Codein phosphat 5mg, cafein monohydrat 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ nhựa x 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11215-10
Hội Long
Thục địa, Táo nhân,Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Viễn chí, Mạch môn, Đỗ trọng, Phục thần, Lộc nhung, Liên tu, Mật ong
Đóng gói
Hộp x 10 hộp nhỏ x 5 g hoàn mềm. Thùng 100 hộp
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1436-H12-10
Ibuflam-400
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9455-10
Ibuprofen 200mg
Ibuprofen 200mg
Đóng gói
chai 200 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11202-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.