Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51101–51150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Lansoprazol Cinfa
Lansoprazol
Hàm lượng / Dạng
15mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9736-10
Lansoprazol Cinfa
Lansoprazol
Hàm lượng / Dạng
30mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9735-10
Lansoprazole Stada 30mg
Lansoprazol (vi hạt tan trong ruột) 30mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11314-10
Lefvox-250
Levofloxacin hemihydrat 256,230mg tương đương Levofloxacin 250mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11328-10
Lemytrol
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 30mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11356-10
Leolen Forte
Cytidine-5'-disodium monophosphate 5mg, Uridine-5'-trisodium triphosphate 3mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng, thùng 144 hộp
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11071-10
Lerivu
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9500-10
Letram (Levetiracetam Tablets 250mg)
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
250mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9680-10
Letram (Levetiracetam Tablets 500mg)
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9681-10
Levocil Tablets 250mg
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9637-10
Levocil Tablets 500mg
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9638-10
Levoeye Eye drops
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
25mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoo Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9629-10
Levofloxacin
Levofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11241-10
Levofresh Inj.
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Levofloxacin · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9475-10
Levomepromazin 25mg
Levomepromazin 25mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11171-10
Levonia alpha
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 1viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-291-10
Lidocain 1%
Lidocain hydroclorid 35 mg
Đóng gói
hộp 50 ống x 3,5ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11258-10
Lidocain 2%
Lidocain hydroclorid 40 mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml, hộp 100 ống x 2 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11203-10
Lidocain 2%
Lidocain hydroclorid 40 mg
Đóng gói
hộp 50 ống, 100 ống x 2 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11259-10
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Đóng gói
Hộp 20 ống 2ml, hộp 10 ống 2ml dung dịch thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11228-10
Lifeplex
Lysine hydrochloride, thiamine hydrochloride, riboflavin, pyridoxine hydrochloride, cyanocobalamin, Niacinamide, D-Panthenol
Hàm lượng / Dạng
-- · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Saar Biotech (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9538-10
Limper 1
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9597-10
Limper 2
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9598-10
Lipi-safe
Atorvastatin calcium trihydrat tương ứng với Atorvastatin 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11216-10
Lipistad 40
Atorvasstatin 40mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11303-10
Lipistad 80
Atorvastatin 80mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11304-10
Lipotatin 10 mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11347-10
Lipotrim 10mg
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maple Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9545-10
Lipotrim 20mg
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maple Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9546-10
Litinki
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 30 viên nang
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT dược thảo Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1454-H12-10
Lodimax 10mg
Amlodipin 10mg (tương đương với Amlodipin besylat 13,87mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11089-10
Lodimax 5mg
Amlodipin 5mg (tương đương với Amlodipin besylat 6,935mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2022-02-09
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11090-10
Lodio Capsule
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9463-10
Lomac 20
Omeprazol
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 14 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9612-10
Lomebac eye drops
Lomefloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
3mg Lomefloxacin · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9562-10
Lopathen
Dexpanthenol 100mg, Biotin 5mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11385-10
Loradityl
Loratadine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9505-10
Lorasweet
Loratadin 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, chai 200 viên nén dài (hai lớp)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11361-10
Loratadine
Loratadin 10mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11362-10
Lorinden C ointment
Fluomethasone pivalate; Clioquinol
Hàm lượng / Dạng
3mg; 450mg · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Jelfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Polfa Ltd. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9812-10
Losagen-25 (Losartan Potassium Tablets 25mg)
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
25mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9682-10
Losagen-50 (Losartan Potassium Tablets 50mg)
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
50mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9683-10
Losec
Omeprazole Natri
Hàm lượng / Dạng
Omeprazole 40mg/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9444-10
Lostad HCT 100/12,5mg
Losartan kali 100mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11315-10
Lotas-25
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9603-10
Lotas-50
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9604-10
Lovoxine
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thắng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9558-10
Luotai
Panax notoginseng saponins
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nang mềm
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
KPC Pharmaceuticals, Inc. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2022-02-17
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9723-10
Lurmonat
Artemether 80mg; Lumefantrine 480mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 1 vỉ x 12 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10906-10
Lợi đảm bài thạch
Kim tiền thảo, Ngải cứu, Hoàng cầm, Mộc hương, Nghệ, Đại hoàng, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác
Đóng gói
hộp 1 chai 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược liệu TW2. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược liệu TW2. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1423-H12-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.