Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 50851–50900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Davita Solusol
Thiamin hydroclorid 5mg, Riboflavin 1mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg, calci gluconat 50mg trong 5 ml chế phẩm
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml siro thuốc, hộp 1 chai 100ml siro thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10944-10
Davita pregnant
Vitamin A, C, D3, B1, B2, PP, B6, B12, Acid folic, calci lactat, sắt fumarat, đồng sulfat
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, hộp 1 chai x 30 viên nén bao phim, chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10943-10
Daxame Tablets
Cefixim
Hàm lượng / Dạng
200mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9635-10
Daygra 25
Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11035-10
Daygra 50
Sildenafil citrat tương đương với 50 mg Sildenafil
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11036-10
Delimmun
Inosin acedoben dimepranol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-264-10
Deltal-Amtex
Prednisolon 5mg
Đóng gói
Chai 500 viên nén, chai 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10912-10
Des-Press
Desmopressin acetat
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/2,5ml · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Nhà sản xuất
Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9584-10
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
chai 300 viên nang (nâu-xanh)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11384-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11151-10
Dexamethasone
Dexamethason natri phosphat 4mg/ml
Đóng gói
Hộp 20 ống 1ml, hộp 10 ống 1ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11225-10
Diaberim 500
Metformin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9821-10
Diamisu-70+30 10ml
Human Insulin
Hàm lượng / Dạng
100IU/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9661-10
Diamisu-N 10ml
Human Insulin
Hàm lượng / Dạng
100IU/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9662-10
Diaricin
Diacerein 50mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11207-10
Diatrim
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Trima Israel Pharmaceutical Products, Maabarot Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9572-10
Dicaltrol
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drug International Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9632-10
Diclofenac (diclofenac natri 75mg/3ml)
Diclofenac natri 75mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml, thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11182-10
Diclofenac Boston 50
Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10992-10
Diclofenac Methyl
Natri diclofenac 200 mg, Methyl salicylat 2 mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11042-10
Digoxin
Digoxin 0,25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11378-10
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid 10mg/ml
Đóng gói
Hộp 100 ống 1ml, hộp 20 ống 1 ml dung dịch thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11226-10
Diphereline P.R. 3.75mg
Triptorelin acetat
Hàm lượng / Dạng
Triptorelin 3,75mg/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Ipsen Pharma Biotech (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9710-10
Dismin 500
Phân đoạn Flavonoid tinh khiết dạng vi hạt (Diosmin 90%, Hesperidin 10%)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11342-10
Diệp hạ châu
Diệp hạ châu đắng 250 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 90 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10924-10
Doginine 200 mg
Arginin HCl 200 mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11311-10
Dolfenal
Acid mefenamic 500mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11371-10
Doliprane 500mg
Paracetamol 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11139-10
Domepa
Methyldopa 250mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11273-10
Domne suspension
Domperidone
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9819-10
Doncotaxel-80
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch đậm đặc
Đóng gói
Hộp đựng 1 lọ 2ml + 1 lọ 6ml dung môi để pha tiêm
Nhà sản xuất
Breath Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-278-10
Doprile 5mg
Lisinopril dihydrat tương ứng Lisinopril 5mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11274-10
Doraval 80mg
Valsartan 80mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11275-10
Dormir Euvi
Calcium bromid 1,5gam, Cloral hydrat 0,5gam
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11015-10
Doropycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5MIU
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11276-10
Doropycin 3 MIU
Spiramycin 3 MIU
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11277-10
Doroxim 250mg
Cefuroxim acetil tương đương 250mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11278-10
Doroxim 500mg
Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11279-10
Doxekal (đóng gói: PT. Kalbe Farma TBK, Indonesia)
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đậm đặc + 1 lọ dung môi
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9813-10
Dreammoti-M
Domperidone maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dream Pharma Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9713-10
Dudrop 1,4% W/V
Polyvinyl Alcohol
Hàm lượng / Dạng
14mg/ml · Dung dịch nhỏ măt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9863-10
Dung dịch thụt trực tràng Kotobuki enema
Glycerin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Dung dịch thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 10 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Mune Pharm. Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9490-10
Dung dịch tiêm Keronbe
Ketoprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharmaceutical Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9666-10
Dysport
Phức hợp độc tố Clostridium botulinum type A-ngưng kết tố hồng cầu
Hàm lượng / Dạng
500 đơn vị Ipsen · Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Ipsen Biopharm Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Beaufour Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9461-10
Dưỡng cốt-V.A
Trâu cổ, Ngải cứu, Thục địa, Đỗ đen, Cao xương hỗn hợp (2/1)
Đóng gói
Hộp 1 chai x 250 ml thuốc nước uống
Nhà sản xuất
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đông dược Vĩnh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1450-H12-10
Dưỡng tâm an thần
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10923-10
Dầu Thiên Phước
Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não
Đóng gói
Thùng 200 chai, thùng 500 chai, lố 10 chai 1,5ml, hộp 10 chai 5 ml dung dịch dầu
Nhà sản xuất
Cơ sở Vạn Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vạn Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1463-H12-10
Dầu gió kim
Eucalyptol, menthol, methyl salicylat, camphor
Đóng gói
Chai 6ml, hộp cá nhân chứa 1 chai; hộp trung gian chứa 10 hộp cá nhân, dầu gió
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11138-10
Dầu quan âm
Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não
Đóng gói
Thùng 500 chai, lố 10 chai 1,5ml dung dịch dầu
Nhà sản xuất
Cơ sở Vạn Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vạn Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
V1462-H12-10
Dịch truyền tĩnh mạch Sodium Chloride BP Salnor
Sodium Chloride
Hàm lượng / Dạng
0,9gm · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 500ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9622-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.