Cimetidin
Cimetidin 300mg/2ml
Đóng gói
Hộp 20 ống 2ml, hộp 10 ống 2ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11222-10
Hộp 20 ống 2ml, hộp 10 ống 2ml thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cimetidin 300 mg
Cimetidin 300 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nén bao phim. Thùng carton đựng 20 hộp, 100 hộp, 100 chai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11003-10
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nén bao phim. Thùng carton đựng 20 hộp, 100 hộp, 100 chai
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cimetidin 300 mg
Cimetidin 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén bao phim; Chai 100 viên nén bao phim. Thùng carton đựng 20 hộp, 100 hộp, 100 chai.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11002-10
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén bao phim; Chai 100 viên nén bao phim. Thùng carton đựng 20 hộp, 100 hộp, 100 chai.
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cinaz
Cinnarizine
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 50 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9452-10
25mg
Viên nén không bao
Hộp 1 vỉ x 50 viên
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cinnarizin 25mg
Cinnarizin 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11181-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9621-10
200mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 100ml
Claris Lifesciences Limited
Ấn Độ
Claris Lifesciences Limited
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin lactate tương đương 100mg Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9843-10
200mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 100ml
Tablets (India) Ltd.
Ấn Độ
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.
Canada
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacine Aguettant 200mg/100ml
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi PVC chứa 100ml dung dịch tiêm truyền kèm dây truyền và kim tiêm
Nhà sản xuất
Laboratoire AGUETTANT (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant S.A.S (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9733-10
200mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Túi PVC chứa 100ml dung dịch tiêm truyền kèm dây truyền và kim tiêm
Laboratoire AGUETTANT
Pháp
Laboratoire Aguettant S.A.S
Pháp
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacine Aguettant 400mg/200ml
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi PVC chứa 200ml dung dịch tiêm truyền kèm dây truyền và kim tiêm
Nhà sản xuất
Laboratoire AGUETTANT (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant S.A.S (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9734-10
400mg/200ml
Dung dịch tiêm truyền
Túi PVC chứa 200ml dung dịch tiêm truyền kèm dây truyền và kim tiêm
Laboratoire AGUETTANT
Pháp
Laboratoire Aguettant S.A.S
Pháp
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarithromycin 500mg
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11149-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarixten
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9856-10
250mg/ viên
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Etex Pharm Inc.
Hàn Quốc
Schnell Korea Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Clathrimax
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 8 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11264-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 8 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên nén bao phim
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Clavmarksans 625
Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9743-10
--
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Clavutin 500
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; clavulanate Potassium &silicone dioxide tương đương 62,5mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10940-10
Hộp 12 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cledomox 1000
Amoxicillin 875mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9839-10
--
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Medopharm
Ấn Độ
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.
Canada
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cledomox 375
Amoxicillin 250mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần dược phẩm tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2022-03-02
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9840-10
--
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Medopharm
Ấn Độ
công ty cổ phần dược phẩm tenamyd
Việt Nam
2010-04-15
→ 2022-03-02
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cledomox 625
Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9841-10
--
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Medopharm
Ấn Độ
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.
Canada
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cloleo
Clobetasol propionat 0,05%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g kem dùng ngoài. Hộp 1 tuýp 15g kem dùng ngoài.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10894-10
Hộp 1 tuýp 10g kem dùng ngoài. Hộp 1 tuýp 15g kem dùng ngoài.
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Clopimed
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộpn 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9605-10
75mg clopidogrel
Viên nén bao phim
Hộpn 3 vỉ x 10 viên
Medibios Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 32mg/8ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11223-10
Hộp 1 lọ 8ml thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Clorpheniramin 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
chai 200 viên, 1000 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10966-10
chai 200 viên, 1000 viên nén tròn
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Clotrimazol
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
-- · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9527-10
--
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 15g
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Co-Diovan 160/25
Valsartan; Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
160mg;25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Novartis AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9768-10
160mg;25mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Novartis AG
Thụy Sĩ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Co-diovan 80/12.5
Valsartan; Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
80mg;12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Novartis AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9769-10
80mg;12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Novartis AG
Thụy Sĩ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cobemide
Nikethamide 125mg; Glucose 1500mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10984-10
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén ngậm
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Codetab - F
Terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 10 mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang chứa pellet
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11206-10
hộp 6 vỉ x 10 viên nang chứa pellet
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Codfesine
Glycerin guaiacolat 100mg, Codein phosphat 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11192-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Coje
Dipotasium glycyrrhizinate, Chlopheniramin maleat; Pseudoephedrin HCl, Caphein anhydrous
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 75 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11166-10
Hộp 1 lọ x 75 ml siro
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Colchicine Stada 1mg
Colchicin 1 mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11302-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nén
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Combilipid Peri Injection
Amino acid, Glucose, Chất béo
Hàm lượng / Dạng
2,36g; 6,76g; 3,54g/100ml · Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
Đóng gói
Túi 3 ngăn 1440ml, Túi 3 ngăn 1920ml
Nhà sản xuất
Choongwae Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9610-10
2,36g; 6,76g; 3,54g/100ml
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
Túi 3 ngăn 1440ml, Túi 3 ngăn 1920ml
Choongwae Corporation
Hàn Quốc
Choongwae Pharma Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cool-kid
Mentha oil; eucalyptus oil; lavenda oil
Hàm lượng / Dạng
59,9; 5,99; 0,35 · Thuốc dán dùng ngoài
Đóng gói
Gói 2 miếng dán
Nhà sản xuất
Sinsin Pharmaceutical Co. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9559-10
59,9; 5,99; 0,35
Thuốc dán dùng ngoài
Gói 2 miếng dán
Sinsin Pharmaceutical Co.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên ân
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cophadroxil 500
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang (xanh lá)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11383-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nang (xanh lá)
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng
Việt Nam
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cordomine
Amiodaron HCl 200mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11084-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Covaprile Plus
Perindopril tertbutylamin 4mg; Indapamid 1,25mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10991-10
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Coxnis-100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 x 10 viên
Nhà sản xuất
Kniss Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9456-10
100mg
Viên nang
Hộp 3 x 10 viên
Kniss Laboratories Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Coxnis-200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kniss Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9457-10
200mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Kniss Laboratories Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cozalcaps
Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin hydroclorid 30mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11150-10
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 200 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cozz extra
Eucalyptol 100mg, tinh dầu tràm 50mg, tinh dầu gừng 0,75 mg, tinh dầu tần 0,36 mg, menthol 0,50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10941-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Crisunate
Artesunate 50mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén trần
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10899-10
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén trần
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cycloferon
Acridoneacetic acid, N-methylglucamine
Hàm lượng / Dạng
0,250g; 0,193g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. (Nga)
Nhà đăng ký
Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9857-10
0,250g; 0,193g
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml
Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.
Nga
Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.
Nga
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cyclovent
Ipratropium bromide monohydrate
Hàm lượng / Dạng
40mcg Ipratropium bromide anhydrous · Viên nang chứa bột dùng để hít
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9579-10
40mcg Ipratropium bromide anhydrous
Viên nang chứa bột dùng để hít
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Pharmachemie BV.
Hà Lan
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cytodrox
Hydroxyurea
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Tai Chung Plant (Đài Loan)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-261-10
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Tai Chung Plant
Đài Loan
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.
Hồng Kông
2010-04-15
97/QLD-ĐK
Chi tiết
Cốm trẻ việt
Cao đặc 0,845gam tương ứng (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục)
Đóng gói
hộp 20 túi x 2 gam cốm
Nhà sản xuất
Viện dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
SOQD
NC31-H04-12
hộp 20 túi x 2 gam cốm
Viện dược liệu
Việt Nam
Viện dược liệu
Việt Nam
2010-04-15
SOQD
Chi tiết
Daclarit
Clarithromycin 250 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11167-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Dacodex
Dextromethorphan hydrobromid 15 mg, guaifenesin 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2020-08-21
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11224-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2010-04-15
→ 2020-08-21
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Dakin Cooper Stabilisé
Natri Hypochloride đậm đặc
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 250ml, Chai 500ml
Nhà sản xuất
Coopération Pharmaceutique Francaise (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9878-10
0,5g
Dung dịch dùng ngoài
Chai 250ml, Chai 500ml
Coopération Pharmaceutique Francaise
Pháp
Tedis S.A.
Pháp
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Danacorbin
Chloramphenicol 2%, Dexamethason 0,05%
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 8g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10921-10
Hộp 1 lọ x 8g kem bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Dantuoxin
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10922-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Dastamin
Cao nhân sâm, các vitamin và chất khoáng
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10900-10
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Davita
Sắt fumarat 162mg, acid folic 0,75 mg, Vitamin B12 7,5mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10942-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết