Cbipenem
Meropenem
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 500mg
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9548-10
500mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 500mg
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Nguyễn Vy
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefaclor 375mg
Cefaclor 375mg (dưới dạng cefaclor monohydrat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11179-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefadroxil PD 500mg
Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11112-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefadroxil Capsules IP 500mg
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9557-10
500mg/ viên
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefadroxil PL 500mg
Cefadroxil 500mg (dạng cefadroxil monohydrat)
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11190-10
Chai 100 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefadur 250 Sachet
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Okasa Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9613-10
250mg
Bột để pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 3g
Okasa Pharma Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefago Tablet
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9504-10
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Boram Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefanew
Cefotaxim sodium tương đương Cefotaxim 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm bắp/tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shijiazhuang Pharma Group Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9535-10
1g
Bột pha dung dịch tiêm bắp/tĩnh mạch
Hộp 10 lọ
Shijiazhuang Pharma Group Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefdifort cap
Cefradine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 120 viên
Nhà sản xuất
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm 27/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9514-10
500mg
Viên nang
Hộp 120 viên
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH dược phẩm 27/2
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
CefiDHG 100
Cefixim trihydrat (tương đương 100mg Cefixim )
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10937-10
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefitrik
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9866-10
300mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefixime tvp
Cefixime 100mg (dạng cefixime trihydrat)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11191-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefoperazone Sodium and Sulbactam Sodium for injection
Cefoperazone sodium (500mg), Sulbactam sodium (500mg)
Hàm lượng / Dạng
0,5g; 0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shijiazhuang Pharma Group Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9609-10
0,5g; 0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Shijiazhuang Pharma Group Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefoporin Injection 1g (NSX 2: CJ CheilJedang Corp., Korea)
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9617-10
1g Cefotaxime
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
CJ CheilJedang Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefosin
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9774-10
1g Cefotaxime
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Sintez Joint Stock Company
Nga
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez
Nga
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefotaxime sodium for injection USP 1gm
Cefotaxim Natri
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 5ml nước pha tiêm
Nhà sản xuất
M/S. Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9789-10
1g Cefotaxime
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống 5ml nước pha tiêm
M/S. Minimed Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefpitum
Cefepime Hydrochloride tương đương Cefepime 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bộtpha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9595-10
1g
Bộtpha tiêm
Hộp 1 lọ
Venus Remedies Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxim 100
Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim
Đóng gói
hộp 12 gói x 3 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11013-10
hộp 12 gói x 3 gam bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxim 50
Cefpodoxim proxetil tương ứng 50mg Cefpodoxim
Đóng gói
hộp 12 gói x 3 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11014-10
hộp 12 gói x 3 gam bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceftazidime-Akos
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftazidime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9775-10
1g Ceftazidime
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 1g
Sintez Joint Stock Company
Nga
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez
Nga
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxone
Ceftriaxone sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9776-10
1g Ceftriaxone
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Sintez Joint Stock Company
Nga
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez
Nga
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefurosu
Cefuroxime Sodium tương ứng 0,75g Cefuroxime
Hàm lượng / Dạng
0,75g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Suzhou Chung-Hwa Chemical & Pharmaceutical industrial Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9561-10
0,75g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Suzhou Chung-Hwa Chemical & Pharmaceutical industrial Co.,Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefurosu
Cefuroxime Sodium tương ứng 1,5g Cefuroxime
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Suzhou Chung-Hwa Chemical & Pharmaceutical industrial Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9560-10
1,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 5 lọ
Suzhou Chung-Hwa Chemical & Pharmaceutical industrial Co.,Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxim 125mg
Cefuroxim 125mg
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11147-10
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxime Axetil tablets USP 250mg
Cefuroxim Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9746-10
250mg Cefuroxime
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Medico Remedies Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Medico Remedies Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxime Axetil tablets USP 500mg
Cefuroxim Axetil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9747-10
500mg Cefuroxime
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Medico Remedies Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Medico Remedies Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cellcept
Mycophenolate mofetil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roche S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9657-10
250mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Roche S.p.A
Ý
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cemate
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9896-10
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Cengreen soft capsule
L-Cystein, Orotic Acid, Nicotinamid, Ascorbic acid, Pyridoxin HCl, Calcium Pantothenat, Riboflavin butyrate, Biotin
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9468-10
--
Viên nang mềm
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Boram Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Boram Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Centovit women
Vitamin A, C, D3, E, K, B1, B2, PP, B6, B12, B5, Biotin, acid folic và các khoáng chất
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11083-10
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 30 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500
Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10938-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500mg
Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11201-10
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetaju Tab.
Amlodipin maleat
Hàm lượng / Dạng
Amlodipin 5mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9699-10
Amlodipin 5mg/ viên
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceteco Amlocen
Amlodipin 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11292-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceteco Botagan
Cao Actiso 100mg, Cao Biển súc 75mg, Cao Bìm bìm 7,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11293-10
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nén bao phim
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ceteco Foratec
Biphenyl dimethyl dicarboxylat 7,5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11294-10
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetecocenpred
Prednisolon 5mg
Đóng gói
Hộp 30 gói thuốc bột 1,5gam
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11295-10
Hộp 30 gói thuốc bột 1,5gam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetecocenup
paracetamol 150mg, vitamin c 60mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11296-10
Hộp 30 gói x 1,5g thuốc bột
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetecocenup
paracetamol 250mg, vitamin C 75mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11297-10
Hộp 30 gói x 1,5g thuốc bột
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin 10 mg
Cetirizin hydrochlorid 10 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nén dài. Thùng carton đựng 100 chai, 100 hộp
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11001-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nén dài. Thùng carton đựng 100 chai, 100 hộp
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin 10mg
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11148-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin Boston
Ceterizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10990-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cevit 1g (Vitamin C 1g/5ml)
Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg
Đóng gói
Hộp 6 ống x 5ml, thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11180-10
Hộp 6 ống x 5ml, thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Chericof Cough Formula
Chlorpheniramin maleate, Dextromethorphan HBr, Phenylephrine HCl
Hàm lượng / Dạng
2mg;10mg;5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
M/s Promed Laboratories Pvt. Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9814-10
2mg;10mg;5mg
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 60ml
M/s Promed Laboratories Pvt. Limited
Ấn Độ
Ranbaxy Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Chiona
Cao chiết Ginkgo biloba 14mg, Heptaminol HCl 300mg, Troxerutin 300mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11335-10
hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection BP 1gm
Chloramphenicol Natri Succinat
Hàm lượng / Dạng
Chlorampheni- col 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9785-10
Chlorampheni- col 1g/ lọ
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection BP 1gm
Chloramphenicol Sodium Succinate (tương đương 1g Chloramphenicol)
Hàm lượng / Dạng
-- · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
M/S. Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9790-10
--
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
M/S. Minimed Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Chlorpheniramin 4mg
Chlorpheniramine 4mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén, chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11248-10
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén, chai 100 viên nén
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Chlorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Chai 200 viên nén dài bao phim, Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11056-10
Chai 200 viên nén dài bao phim, Chai 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Cholesarte Tablet
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Medipharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9877-10
2mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Withus Medipharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
TDS Pharm. Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết