Medibase
EN VI JA

Dữ liệu VSS · Kết quả thầu

Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirror và lập chỉ mục. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Đợt công bố mới nhất
2026-08-26
Bản ghi trúng thầu
288443
Xóa

Tìm thấy 288443 bản ghi. Hiển thị 37201–37250. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Boganic
Cao khô Actiso EP (Extractum Cynarae sicuss) + Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glinioppostifolii siccus) + Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acidcholorogenic ≥0,8%)
Hàm lượng / Dạng
85mg + 64mg + 6,4mg · Uống
Số lượng
400000 Viên
Thành tiền
243200000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01B52
VD-19790-13 Viên 608 2026-05-07
Boganic
Cao khô Actiso EP (Extractum Cynarae sicuss) + Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glinioppostifolii siccus) + Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acidcholorogenic ≥0,8%)
Hàm lượng / Dạng
85mg + 64mg + 6,4mg · Uống
Số lượng
400000 Viên
Thành tiền
243200000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01OO3
VD-19790-13 Viên 608 2026-05-07
Boganic Forte
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
Hàm lượng / Dạng
170mg + 128mg + 13,6mg · Uống
Số lượng
7000 Viên
Thành tiền
12600000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38730
VD-19791-13 Viên 1800 2026-05-07
Bolabio
Saccharomyces boulardii
Hàm lượng / Dạng
10 mũ 9 CFU · Uống
Số lượng
45783 Gói
Thành tiền
151083900
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01929
893400306424 Gói 3300 2026-05-07
Bonasol Once Weekly 70mg Oral Solution
Alendronat
Hàm lượng / Dạng
70mg/100ml · Uống
Số lượng
150 Chai
Thành tiền
18900000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pinewood Laboratories Limited (Ireland)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
VN-22757-21 Chai 126000 2026-05-07
Bortezomib Biovagen
Bortezomib
Hàm lượng / Dạng
1mg · Tiêm
Số lượng
100 Lọ
Thành tiền
440600000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
-Cơ sở sản xuất đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE pharmaceuticals Ltd - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania S.L (CSSX, ĐGSC: Séc; CSĐG thứ cấp: Bulgari; CSXX:Tây Ban Nha)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
VN3-274-20 Lọ 4406000 2026-05-07
Bospicine 200
Cefpodoxim
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
5000 Viên
Thành tiền
41330000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38730
893110507824 Viên 8266 2026-05-07
Bán hạ chế
Bán hạ nam (Củ chóc)
Hàm lượng / Dạng
uống
Số lượng
30000 gram
Thành tiền
4380000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VD-31859-19 gram 146 2026-05-07
Bạch chỉ
Bạch chỉ
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
50000 gram
Thành tiền
7875000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Đông Y Dược Thăng Long (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VCT-00150-21 gram 158 2026-05-07
Bồ công anh
Bồ công anh
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
50000 gram
Thành tiền
6650000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VD-31860-19 gram 133 2026-05-07
Calciferat 750mg/200IU
Calci carbonat + vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
750mg + 200IU · Uống
Số lượng
3000 Viên
Thành tiền
2205000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38730
893100390124 Viên 735 2026-05-07
Calciferat 750mg/200IU
Calci carbonat + vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
750mg + 200IU · Uống
Số lượng
50000 Viên
Thành tiền
33600000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38150
VD-30416-18 Viên 672 2026-05-07
Calciferat 750mg/200IU
Calci carbonat + vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
750mg + 200IU · Uống
Số lượng
50000 Viên
Thành tiền
33600000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38150
893100390124 Viên 672 2026-05-07
Calcium Lactate 300 Tablets
Calci lactat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
90000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
529100427323 Viên 2250 2026-05-07
Cam thảo chích mật
Cam thảo
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
200000 gram
Thành tiền
33600000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VCT-00551-25 gram 168 2026-05-07
Cebraton
Đinh lăng, Bạch quả
Hàm lượng / Dạng
240mg + 100mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
31500000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38730
VD-19139-13 Viên 3150 2026-05-07
Cefodomid 200
Cefpodoxim
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82
893110337224 Viên 2100 2026-05-07
Cefradin 500mg
Cefradin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
5000 Viên
Thành tiền
22500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương 1- Pharbaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
893110298323 Viên 4500 2026-05-07
Clotannex
Amlodipin + valsartan
Hàm lượng / Dạng
5mg + 160mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
168000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
893110203923 Viên 8400 2026-05-07
Colchicina Seid 1mg Tablet
Colchicin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
54000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Seid, S.A (Spain)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01828
840115989624 Viên 5400 2026-05-07
Combigan
Brimonidin tartrat + timolol
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml + 5mg/ml · Nhỏ mắt
Số lượng
7500 Lọ
Thành tiền
1376355000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Ireland)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01907
539110074923 Lọ 183514 2026-05-07
Coveram 5mg/5mg
Perindopril + amlodipin
Hàm lượng / Dạng
5mg; 5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
263560000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Servier Ireland Industries Ltd (Ailen)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01828
VN-18635-15 Viên 6589 2026-05-07
Cratsuca Suspension "Standard"
Sucralfat
Hàm lượng / Dạng
1g/10ml · Uống
Số lượng
25000 Gói
Thành tiền
125000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd (Đài Loan)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
471100351925 Gói 5000 2026-05-07
Cresimex 10 mg
Aescin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Tiêm
Số lượng
2000 Lọ
Thành tiền
196000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
CN Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy Công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
893110055423 Lọ 98000 2026-05-07
Curosurf
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
Hàm lượng / Dạng
120mg/ 1,5ml · Đường nội khí quản
Số lượng
250 Lọ
Thành tiền
3497500000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Chiesi Farmaceutici S.p.A (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T24 · 24022
800410111224 Lọ 13990000 2026-05-07
Cynamus 75mg/ml
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg/5ml · Uống
Số lượng
40000 Ống
Thành tiền
168000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38150
893100018000 Ống 4200 2026-05-07
Cynamus 75mg/ml
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg/5ml · Uống
Số lượng
40000 Ống
Thành tiền
168000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38150
VD-34156-20 Ống 4200 2026-05-07
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
300000 gram
Thành tiền
55188000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VCT-00375-23 gram 184 2026-05-07
Câu đằng
Câu đằng
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
80000 gram
Thành tiền
20240000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VD-31169-18 gram 253 2026-05-07
Cốt toái bổ
Cốt toái bổ
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
300000 gram
Thành tiền
42840000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VD-33316-19 gram 143 2026-05-07
Cồn xoa bóp Jamda
Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đầu (Radix Aconiti) 500mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 500mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 500mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 500mg; Uy linh tiên (Radix et rhizoma Clematidis) 500
Hàm lượng / Dạng
500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml · Dùng ngoài
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
5400000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01218
893110307200 Lọ 18000 2026-05-07
Cồn xoa bóp Jamda
Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đầu (Radix Aconiti) 500mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 500mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 500mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 500mg; Uy linh tiên (Radix et rhizoma Clematidis) 500
Hàm lượng / Dạng
500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml · Dùng ngoài
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
5400000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01054
893110307200 Lọ 18000 2026-05-07
Cồn xoa bóp Jamda
Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đầu (Radix Aconiti) 500mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 500mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 500mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 500mg; Uy linh tiên (Radix et rhizoma Clematidis) 500
Hàm lượng / Dạng
500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml · Dùng ngoài
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
5400000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01B52
893110307200 Lọ 18000 2026-05-07
Cồn xoa bóp Jamda
Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đầu (Radix Aconiti) 500mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 500mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 500mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 500mg; Uy linh tiên (Radix et rhizoma Clematidis) 500
Hàm lượng / Dạng
500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml · Dùng ngoài
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
5400000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01OO3
893110307200 Lọ 18000 2026-05-07
Davertyl
Acetyl leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Tiêm
Số lượng
20000 Ống
Thành tiền
196600000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38150
VD-34628-20 Ống 9830 2026-05-07
Depakine 200mg
Valproat natri
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
200 Viên
Thành tiền
495800
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Sanofi Aventis S.A (Tây Ban Nha)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66122
840114019124 Viên 2479 2026-05-07
Depaxan
Dexamethason
Hàm lượng / Dạng
4mg/1ml · Tiêm
Số lượng
8000 Ống
Thành tiền
192000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Rompharm Company S.R.L. (Rumani)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
VN-21697-19 Ống 24000 2026-05-07
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin người trộn, hỗn hợp
Hàm lượng / Dạng
1000IU/10ml · Tiêm
Số lượng
12000 Lọ
Thành tiền
657600000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01828
896410048825 Lọ 54800 2026-05-07
Dimedrol
Diphenhydramin
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Tiêm
Số lượng
10000 Ống
Thành tiền
8930000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36017
893110688824 Ống 893 2026-05-07
Dimedrol
Diphenhydramin
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36017
VD-24899-16 Ống 893 2026-05-07
Dinovein
Diosmin
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Uống
Số lượng
29000 Viên
Thành tiền
223300000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
893110105500 Viên 7700 2026-05-07
Diquas
Natri diquafosol
Hàm lượng / Dạng
150mg/5ml · Nhỏ mắt
Số lượng
750 Lọ
Thành tiền
97256250
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto (Nhật)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01907
499110530324 Lọ 129675 2026-05-07
Dixirein Tab 500
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
207900000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38190
VD-35180-21 Viên 1386 2026-05-07
Dung dịch Natri Iodua (NaI131)
Iode131 (I-131)
Hàm lượng / Dạng
10-100 mCi/ml · Uống
Số lượng
1100 mCi
Thành tiền
49500000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Trung tâm Nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ (Viện Nghiên cứu hạt nhân) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40149
QLĐB1-H12-20 mCi 45000 2026-05-07
Duobivent
Vildagliptin + metformin
Hàm lượng / Dạng
50mg + 1000mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
913500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01828
893110238523 Viên 6090 2026-05-07
Dây đau xương
Dây đau xương
Hàm lượng / Dạng
Uống
Số lượng
100000 gram
Thành tiền
4515000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Sơn Lâm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01007
VCT-00220-22 gram 45 2026-05-07
Ecogaric 0,5 mmol/ml
Gadoteric acid
Hàm lượng / Dạng
2,7932g tương đương 5mmol/10ml · Tiêm
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
135000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty CPDP An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
893110266724 Lọ 450000 2026-05-07
Endoxan
Cyclophosphamid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Tiêm
Số lượng
1050 Lọ
Thành tiền
153879600
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Baxter Oncology GmbH (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T92 · 92086
VN-16582-13 Lọ 146552 2026-05-07
Endoxan
Cyclophosphamid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Baxter Oncology GmbH (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T92 · 92151
VN-16582-13 Lọ 146552 2026-05-07
Epamiro 300
Iopamidol
Hàm lượng / Dạng
612mg/ml; 50ml · Tiêm
Số lượng
600 Lọ
Thành tiền
147540000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty CPDP An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01043
893110450023 Lọ 245900 2026-05-07

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.