Medibase
EN VI JA

Dữ liệu VSS · Kết quả thầu

Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirror và lập chỉ mục. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-19
Đợt công bố mới nhất
2026-08-17
Bản ghi trúng thầu
284788
Xóa

Tìm thấy 284788 bản ghi. Hiển thị 201–250. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Acetylcystein
N-acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893100810024 Viên 173 2026-08-10
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
16mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893110200724 Viên 630 2026-08-10
Agimycob
Nystatin + metronidazol + neomycin
Hàm lượng / Dạng
100000 IU + 500mg + 65000 IU · Đặt âm đạo
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893115144224 Viên 1790 2026-08-10
Ambron tab
Ambroxol
Hàm lượng / Dạng
30mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893100450524 Viên 93 2026-08-10
Amlodipine STELLA 10 mg
Amlodipin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
0 viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893110389923 viên 655 2026-08-10
Amoxicilin/Acid clavulanic 500/125
Amoxicilin + acid clavulanic
Hàm lượng / Dạng
500mg + 125mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893110218200 Viên 1537 2026-08-10
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel
Hàm lượng / Dạng
800,4mg+ 3030,3 mg · Uống
Số lượng
30000 Gói
Thành tiền
89460000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15501
VD-26749-17 Gói 2982 2026-08-10
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel
Hàm lượng / Dạng
800,4mg+3030,3 mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15503
893100203124 Gói 2982 2026-08-10
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel
Hàm lượng / Dạng
800,4mg+ 3030,3 mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15505
VD-26749-17 Gói 2982 2026-08-10
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel
Hàm lượng / Dạng
800,4mg+3030,3 mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15014
893100203124 Gói 2982 2026-08-10
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel
Hàm lượng / Dạng
800,4mg+3030,3 mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15512
893100203124 Gói 2982 2026-08-10
Atocib 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
31500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T30 · 30012
893110268223 Viên 3150 2026-08-10
Atorvastatin 10
Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893110290900 Viên 83 2026-08-10
Atorvastatin 20
Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893110291000 Viên 109 2026-08-10
Atropin sulfat
Atropin sulfat
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/1ml · Tiêm
Số lượng
3500 Ống
Thành tiền
2730000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01903
893114603624 Ống 780 2026-08-10
Berlthyrox 100
Levothyroxin (muối natri)
Hàm lượng / Dạng
0,1mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01879
400110179525 Viên 864 2026-08-10
Berlthyrox 100
Levothyroxin (muối natri)
Hàm lượng / Dạng
0,1mg · Uống
Số lượng
32330 Viên
Thành tiền
27933120
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01009
400110179525 Viên 864 2026-08-10
Berlthyrox 50
Levothyroxin (muối natri)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01879
400110324425 Viên 781 2026-08-10
Berlthyrox 50
Levothyroxin (muối natri)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01879
400110324425 Viên 781 2026-08-10
Berlthyrox 50
Levothyroxin (muối natri)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg · Uống
Số lượng
2740 Viên
Thành tiền
2139940
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01009
400110324425 Viên 781 2026-08-10
Berlthyrox 50
Levothyroxin (muối natri)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg · Uống
Số lượng
300 Viên
Thành tiền
234300
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01009
400110324425 Viên 781 2026-08-10
Bicelor 500
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 1- Pharbaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T46 · 46001
893110599624 Viên 8900 2026-08-10
Bidiferon
Sắt sulfat + acid folic
Hàm lượng / Dạng
50mg + 350mcg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
VD-31296-18 Viên 588 2026-08-10
Bidiferon
Sắt sulfat + acid folic
Hàm lượng / Dạng
50mg + 350mcg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893100120625 Viên 588 2026-08-10
Bigemax 200
Gemcitabin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T46 · 46001
893114121625 Lọ 133350 2026-08-10
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
Hàm lượng / Dạng
10^7-10^8 CFU/250mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
QLSP-856-15 Viên 1500 2026-08-10
Bocartin 150
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
150mg/15ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T46 · 46001
893114122725 Lọ 269850 2026-08-10
Boganic
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
Hàm lượng / Dạng
85mg + 64mg + 6,4mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82046
VD-19790-13 Viên 490 2026-08-10
Boganic
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
Hàm lượng / Dạng
85mg + 64mg + 6,4mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
VD-19790-13 Viên 490 2026-08-10
Bài thạch Danapha
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng
Hàm lượng / Dạng
1000mg + 100mg + 250mg + 100mg + 150mg + 500mg + 250mg + 100mg + 100mg + 50mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82046
VD-19811-13 Viên 420 2026-08-10
Bài thạch Danapha
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng
Hàm lượng / Dạng
1000mg + 100mg + 250mg + 100mg + 150mg + 500mg + 250mg + 100mg + 100mg + 50mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
VD-19811-13 Viên 420 2026-08-10
Bảo mạch hạ huyết áp
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên nang chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu sau: Thiên ma 0,5g; Câu đằng 0,6g; Dạ giao đằng 0,5g; Thạch quyết minh 0,3g; Sơn chi 0,3g; Hoàng cầm 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Íc · Uống
Số lượng
85000 Viên
Thành tiền
229500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T60 · 60011
VD-24470-16 Viên 2700 2026-08-10
Bổ gan tiêu độc Livsin-94
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
Hàm lượng / Dạng
1500mg; 250mg; 250mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
216000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T60 · 60011
VD-21649-14 Viên 1800 2026-08-10
Bổ huyết ích não
Đương quy, Bạch quả
Hàm lượng / Dạng
Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g · Uống
Số lượng
180000 Viên
Thành tiền
287280000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T60 · 60011
VD-29530-18 Viên 1596 2026-08-10
Caltestin (Viêm đại tràng Xuân Quang)
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
Hàm lượng / Dạng
1,50g. 1,50g, 0,80g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,50g. 0,30g. 0,30g. · Uống
Số lượng
42000 Viên
Thành tiền
126000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T60 · 60011
V577-H12-10 Viên 3000 2026-08-10
Caspofungin Acetate for injection 50mg/Vial
Caspofungin*
Hàm lượng / Dạng
50mg · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
400 Lọ
Thành tiền
434655600
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Tỉnh / CSKCB
T75 · 75001
890110407323 Lọ 1086639 2026-08-10
Caspofungin Acetate for injection 70mg/Vial
Caspofungin*
Hàm lượng / Dạng
70mg · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
40 Lọ
Thành tiền
63520000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Tỉnh / CSKCB
T75 · 75001
VN-22393-19 Lọ 1588000 2026-08-10
Cebest
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T92
893110151925 Gói 6000 2026-08-10
Clorpheniramin maleat 4 mg
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Uống
Số lượng
1000 Viên
Thành tiền
184000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
G0463.Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T22 · 22051
VD-22993-15 Viên 184 2026-08-10
Cảm mạo thông
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương
Hàm lượng / Dạng
210 mg, 175 mg, 140 mg, 175 mg, 175 mg, 175 mg, 140 mg, 105 mg, 53 mg, 88 mg, 105 mg, 35 mg · Uống
Số lượng
27000 Viên
Thành tiền
44550000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược Phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T60 · 60011
VD-32921-19 Viên 1650 2026-08-10
Cồn xoa bóp
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
Hàm lượng / Dạng
0,6g + 3,0g + 1,2g + 1,2g + 1,8g + 1,8g + 0,6g + 3,0g · Dùng ngoài
Số lượng
0 Chai
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82046
VD-32860-19 Chai 19740 2026-08-10
Cồn xoa bóp
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
Hàm lượng / Dạng
0,6g + 3,0g + 1,2g + 1,2g + 1,8g + 1,8g + 0,6g + 3,0g · Dùng ngoài
Số lượng
0 Chai
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82046
893100849624 Chai 19740 2026-08-10
Cồn xoa bóp
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
Hàm lượng / Dạng
0,6g + 3,0g + 1,2g + 1,2g + 1,8g + 1,8g + 0,6g + 3,0g · Dùng ngoài
Số lượng
0 Chai
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893100849624 Chai 19740 2026-08-10
Cồn xoa bóp
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
Hàm lượng / Dạng
0,6g + 3,0g + 1,2g + 1,2g + 1,8g + 1,8g + 0,6g + 3,0g · Dùng ngoài
Số lượng
0 Chai
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC/Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
VD-32860-19 Chai 19740 2026-08-10
Cồn xoa bóp Jamda
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân
Hàm lượng / Dạng
Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đ · Dùng ngoài
Số lượng
9600 Lọ 50 ml
Thành tiền
163200000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T60 · 60011
893110307200 Lọ 50 ml 17000 2026-08-10
Dekalite
Polystyren
Hàm lượng / Dạng
5g · Uống
Số lượng
3000 Gói
Thành tiền
113430000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T79 · 79055
893110236125 Gói 37810 2026-08-10
Dextromethorphan 15
Dextromethorphan
Hàm lượng / Dạng
15mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T82 · 82037
893110037700 Viên 119 2026-08-10
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin người trộn, hỗn hợp
Hàm lượng / Dạng
1000IU/10ml · Tiêm dưới da
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01879
896410048825 Lọ 62500 2026-08-10
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin người trộn, hỗn hợp
Hàm lượng / Dạng
1000IU/10ml · Tiêm dưới da
Số lượng
0 UI
Thành tiền
0
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01879
896410048825 UI 63 2026-08-10
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin người trộn, hỗn hợp
Hàm lượng / Dạng
1000IU/10ml · Tiêm dưới da
Số lượng
0 UI
Thành tiền
0
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01009
896410048825 UI 63 2026-08-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.