Medibase
EN VI JA

Dữ liệu VSS · Kết quả thầu

Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirror và lập chỉ mục. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Đợt công bố mới nhất
2026-08-26
Bản ghi trúng thầu
288443
Xóa

Tìm thấy 288443 bản ghi. Hiển thị 18201–18250. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Diclofenac
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75 mg/3 ml · Tiêm
Số lượng
4800 Ống
Thành tiền
3528000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110304023 Ống 735 2026-07-07
Digoxin-BFS
Digoxin
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/1ml · Truyền tĩnh mạch
Số lượng
200 Lọ
Thành tiền
3200000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110288900 Lọ 16000 2026-07-07
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Tiêm
Số lượng
10000 Ống
Thành tiền
8930000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110688824 Ống 893 2026-07-07
Dimedrol
Diphenhydramin
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Tiêm
Số lượng
5000 Ống
Thành tiền
4465000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01097
893110688824 Ống 893 2026-07-07
Dipventin 20
Propofol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Tiêm
Số lượng
2050 Lọ
Thành tiền
48175000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. - Ấn Độ (Ấn độ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01831
890114426525 Lọ 23500 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40199
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40203
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40206
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Dopamin-BFS
Dopamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
200 Ống
Thành tiền
4410000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110327100 Ống 22050 2026-07-07
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
66000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
VD-26466-17 Viên 440 2026-07-07
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
200000 Viên
Thành tiền
210000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110317823 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40199
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40203
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40206
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40199
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40203
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40206
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40199
893110178524 Gói 2879 2026-07-07

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.