Medibase
EN VI JA

Kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 264240 Đợt công bố mới nhất: 2026-06-27 Cập nhật lần cuối: 2026-07-03 23:13
Xóa

Tìm thấy 264240 bản ghi. Hiển thị 101–150. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Wosulin-R
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Tiêm
Số lượng
800 Lọ
Thành tiền
73600000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01010
890410092323 Lọ 92000 2026-06-25
An thần
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen
Hàm lượng / Dạng
0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g · Uống
Số lượng
75000 Viên
Thành tiền
165000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-16618-12 Viên 2200 2026-06-24
Atiglucinol inj
Phloroglucinol hydrat+trimethylphloroglucinol
Hàm lượng / Dạng
40mg + 0,04mg · Tiêm
Số lượng
2500 Ống
Thành tiền
77000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01827
893110202724 Ống 30800 2026-06-24
Aupisin 1,5g
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
Hàm lượng / Dạng
1g + 0,5g · Tiêm
Số lượng
15000 Lọ
Thành tiền
442500000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T83 · 83009
893110176024 Lọ 29500 2026-06-24
Bermoric
Mộc hương,Berberin
Hàm lượng / Dạng
Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
25500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-32492-19 Viên 850 2026-06-24
Bermoric
Mộc hương,Berberin
Hàm lượng / Dạng
Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893100701424 Viên 850 2026-06-24
Bài thạch Trường Phúc
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa
Hàm lượng / Dạng
700 mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
82000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-32590-19 Viên 2050 2026-06-24
Bổ gan tiêu độc Livsin-94
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
Hàm lượng / Dạng
200 mg cao đặc hỗn hợp các dược liệu tương ứng với: Diệp hạ châu 1500 mg; Chua ngút 250 mg; Cỏ nhọ nồi 250 mg · Uống
Số lượng
90000 Viên
Thành tiền
160200000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-21649-14 Viên 1780 2026-06-24
Bổ huyết ích não
Đương quy, Bạch quả
Hàm lượng / Dạng
Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
239400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-29530-18 Viên 1596 2026-06-24
Bổ huyết ích não BDF
Đương quy, Bạch quả
Hàm lượng / Dạng
Đương quy 300mg, Bạch quả 40mg · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
47250000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
VD-27258-17 Viên 1575 2026-06-24
Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương
Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp
Hàm lượng / Dạng
Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần kh · Uống
Số lượng
2000 Chai
Thành tiền
100000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-27323-17 Chai 50000 2026-06-24
Colitis Danapha
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương
Hàm lượng / Dạng
Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100 · Uống
Số lượng
15000 Viên
Thành tiền
37500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893110563324 Viên 2500 2026-06-24
Crila
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
Hàm lượng / Dạng
Cao khô trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài trinh nữ hoàng cung( Crinum latifolium L.var.crilae Tram &Khanh) 250mg, tương đương alcaloid toàn phần 1,25mg · Uống
Số lượng
15000 Viên
Thành tiền
37500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Dược (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893210191725 Viên 2500 2026-06-24
Crila
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
Hàm lượng / Dạng
Cao khô trinh nữ Crila (Extractum Crini latifolii siccum) thuộc loài trinh nữ hoàng cung( Crinum latifolium L.var.crilae Tram &Khanh) 250mg, tương đương alcaloid toàn phần 1,25mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Dược (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-28621-17 Viên 2500 2026-06-24
Cốm cảm xuyên hương
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc
Hàm lượng / Dạng
600 mg; 700 mg; 600 mg; 100 mg; 25 mg; 25 mg · Uống
Số lượng
20000 Gói
Thành tiền
64000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-31256-18 Gói 3200 2026-06-24
Cồn xoa bóp
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 50ml chứa: Ô đầu 0,5g; Địa liền 2,5g; Đại hồi 1g; Quế chi 1g; Thiên niên kiện 1,5g; Huyết giác 1,5g; Camphora 0,5g; Riềng 2,5g · Dùng ngoài
Số lượng
1200 Chai
Thành tiền
20286000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
893110849624 Chai 16905 2026-06-24
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
Hàm lượng / Dạng
1000IU/10ml · Tiêm
Số lượng
9100 Lọ
Thành tiền
527800000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01827
896410048825 Lọ 58000 2026-06-24
Dũ thương linh
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ
Hàm lượng / Dạng
25,0mg; 50,0mg; 12,5mg; 5,0mg; 50,0mg; 25,0mg; 75,0mg; 37,5mg; 20,0mg. · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
94500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
TCT-00157-23 Viên 3150 2026-06-24
Dưỡng cốt
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
Hàm lượng / Dạng
Cao xương hỗn hợp 324mg; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g · Uống
Số lượng
5000 Viên
Thành tiền
11000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
TCT-00231-24 Viên 2200 2026-06-24
Dầu nóng mặt trời
Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng
Hàm lượng / Dạng
(Mỗi ml chứa: Methyl salycilat 31,05% (w/v); Camphor 10,5%(w/v); Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg; Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis); 124,00 mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,5 · Dùng ngoài
Số lượng
4000 Chai
Thành tiền
134400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893100706624 Chai 33600 2026-06-24
Fitôbetin-f
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế
Hàm lượng / Dạng
700mg + 530mg + 350mg + 350mg + 265mg + 180mg + 130mg + 115 mg + 90mg + 90 mg + 150mg + 50 mg · Uống
Số lượng
35000 Viên
Thành tiền
49000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-25456-16 Viên 1400 2026-06-24
Hoastex
Húng chanh, Núc nác, Cineol
Hàm lượng / Dạng
Mỗi chai 90 ml có chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 45,00 g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 11,25 g; Cineol (Cineolum) 0,093 % (w/v). · Uống
Số lượng
6000 Chai
Thành tiền
220500000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893100311300 Chai 36750 2026-06-24
Hoastex
Húng chanh, Núc nác, Cineol
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 5ml có chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,500 g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625 g; Cineol (Cineolum) 0,093 % (w/v). · Uống
Số lượng
60000 Gói
Thành tiền
144900000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893100311300 Gói 2415 2026-06-24
Hoạt huyết thông mạch K/H
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa
Hàm lượng / Dạng
Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15g; Hà thủ ô đỏ 20g; Bạch thược 30g; Đương quy 30g; Xuyên khung 30g; Ích mẫu 20g; Thục địa 40g · Uống
Số lượng
3600 Chai
Thành tiền
142200000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-21452-14 Chai 39500 2026-06-24
Lục vị TW3
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả
Hàm lượng / Dạng
(120mg; 120mg; 110mg; 50mg) 400 mg; (50mg; 70mg; 160mg; 320mg) 370mg · Uống
Số lượng
100000 Viên
Thành tiền
44100000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-33177-19 Viên 441 2026-06-24
Metformin XR 500
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
98000 Viên
Thành tiền
49588000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
CTCP Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T30 · 30008
893110455523 Viên 506 2026-06-24
Mulpax S-250
Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
15000 Gói
Thành tiền
120000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T94 · 94029
VD-23430-15 Gói 8000 2026-06-24
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
Hàm lượng / Dạng
5mg · Uống
Số lượng
75000 Viên
Thành tiền
262500000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd (Đài Loan)
Tỉnh / CSKCB
T83 · 83009
471110002700 Viên 3500 2026-06-24
Nước cất tiêm
Nước cất pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
5ml · Tiêm
Số lượng
75000 Ống
Thành tiền
49500000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T30 · 30009
VD-24904-16 Ống 660 2026-06-24
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol (acetaminophen)
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml X 100ml · Tiêm
Số lượng
29744 Túi
Thành tiền
249849600
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T46 · 46001
893110055900 Túi 8400 2026-06-24
Partamol Tab.
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
50000 Viên
Thành tiền
24000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40007
893100156725 Viên 480 2026-06-24
Phalintop
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
Hàm lượng / Dạng
Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; Cam thảo 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g)/4ml · Uống
Số lượng
25000 Ống
Thành tiền
100000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-24094-16 Ống 4000 2026-06-24
Phong dan
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền
Hàm lượng / Dạng
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ · Uống
Số lượng
60000 Viên
Thành tiền
175200000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-26637-17 Viên 2920 2026-06-24
Phong tê thấp Bà Giằng
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh
Hàm lượng / Dạng
.Mỗi viên nang cứng chứa: Mã tiền chế 56mg; Đương quy 56mg; Đỗ trọng 56mg; Ngưu tất 48mg; Quế chi 32mg; Thương truật 64mg; Độc hoạt 64mg; Thổ phục linh 80mg · Uống
Số lượng
70000 Viên
Thành tiền
104300000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
TCT-00160-23 Viên 1490 2026-06-24
Polhumin Mix-2
Insulin analog trộn, hỗn hợp
Hàm lượng / Dạng
300UI/3ml · Tiêm
Số lượng
500 Ống
Thành tiền
75500000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A (Ba Lan)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40007
590410177500 Ống 151000 2026-06-24
Robustren
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả
Hàm lượng / Dạng
Cao khô lá bạch quả (tương đương với 3,6mg flavonol glycosid) 15mg; Cao khô hỗn hợp (tương đường Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Rễ cam thảo 375mg; Xích thược 375mg · Uống
Số lượng
100000 Viên
Thành tiền
189000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm– Bình Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
TCT-00287-25 Viên 1890 2026-06-24
SaVi Trimetazidine 35MR
Trimetazidin
Hàm lượng / Dạng
35mg · Uống
Số lượng
100000 Viên
Thành tiền
51500000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54011
893110543124 Viên 515 2026-06-24
Sáng mắt TW3
Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
Hàm lượng / Dạng
125mg; 125mg; (250mg; 150mg; 150mg; 125mg; 125mg; 125mg) 370mg. · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
23940000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-26300-17 Viên 798 2026-06-24
Thuốc ho Astemix
Húng chanh, Núc nác, Cineol
Hàm lượng / Dạng
(2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml · Uống
Số lượng
800 Chai
Thành tiền
23520000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
893100264900 Chai 29400 2026-06-24
Thuốc ho người lớn OPC
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Rad · Uống
Số lượng
4500 Chai
Thành tiền
124740000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893100311500 Chai 27720 2026-06-24
Thuốc ho người lớn OPC
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp 16,20 g; Cát cánh 1,80 g; Bách bộ 2,79 g; Tiền hồ 1,80 g; Tang bạch bì 1,80 g; Thiên môn 2,70 g; Bạch linh 1,80 g; Cam thảo 0,90 g; · Uống
Số lượng
300 Chai
Thành tiền
8316000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
893100311500 Chai 27720 2026-06-24
Thuốc trĩ Tomoko
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
Hàm lượng / Dạng
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
49000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-25841-16 Viên 4900 2026-06-24
Thông xoang tán Nam Dược
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 300mg (tương đương với: Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tế tân 200mg; Thăng ma 200mg; Xuyên khung 100mg; Cam thảo 100mg; Bột thô Tâ · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
57000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
V87-H12-13 Viên 1900 2026-06-24
Thấp khớp Nam Dược
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g · Uống
Số lượng
250000 Viên
Thành tiền
537500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-34490-20 Viên 2150 2026-06-24
Thập toàn đại bổ
Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 151,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
72000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-22494-15 Viên 2400 2026-06-24
Tuần hoàn não Thái Dương
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương
Hàm lượng / Dạng
Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g · Uống
Số lượng
50000 Viên
Thành tiền
145800000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
893200131600 Viên 2916 2026-06-24
VG-5
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp
Hàm lượng / Dạng
Cao khô Diệp hạ châu đắng 100 mg (tương đương Diệp hạ châu đắng 500 mg); Cao khô Nhân trần 130 mg (tương đương Nhân trần 1820 mg); Cao khô Cỏ nhọ nồi 50 mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 350 mg); Cao khô Râu · Uống
Số lượng
140000 Viên
Thành tiền
98000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-26683-17 Viên 700 2026-06-24
Viên dạ dày Cholapan OPC
Cao mật heo, Nghệ, Trần bì
Hàm lượng / Dạng
Cao mật heo 60mg, Nghệ 540,35mg, Trần bì 139mg · Uống
Số lượng
500 Viên
Thành tiền
367500
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
VD-19911-13 Viên 735 2026-06-24
Viên nang sâm nhung HT
Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long
Hàm lượng / Dạng
Nhân sâm 20mg; Nhung hươu 25mg; Cao ban long 50mg · Uống
Số lượng
25000 Viên
Thành tiền
100000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T66 · 66022
VD-25099-16 Viên 4000 2026-06-24
Viên xương khớp Fengshi-OPC
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất
Hàm lượng / Dạng
Bột mịn Mã tiền chế tương đương với Strychnin 0,7mg, Hy thiêm 852mg, Ngũ gia bì 232mg, Tam Thất 50mg · Uống
Số lượng
3000 Viên
Thành tiền
2520000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54128
VD-19913-13 Viên 840 2026-06-24

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.