Medibase
EN VI JA

Kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 267414 Đợt công bố mới nhất: 2026-07-04 Cập nhật lần cuối: 2026-07-04 23:15
Xóa

Tìm thấy 267414 bản ghi. Hiển thị 851–900. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Betixtin
Betahistin dihydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
24mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Antibiotice SA (Romania)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
594110298525 Viên 5600 2026-06-26
Betosiban
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat)
Hàm lượng / Dạng
37,5mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-22720-21 Lọ 1642000 2026-06-26
Betosiban
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat)
Hàm lượng / Dạng
37,5mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-22720-21 Lọ 1728000 2026-06-26
BiCNU
Carmustin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Tiêm
Số lượng
0 Hộp
Thành tiền
0
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
KD.2025.946.1 Hộp 18900000 2026-06-26
Biazix
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110231824 Lọ 92700 2026-06-26
Bidicolis 2MIU
Colistin*
Hàm lượng / Dạng
2 MIU · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-33723-19 Lọ 309498 2026-06-26
Bidotalic
Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg
Hàm lượng / Dạng
0,64 mg, 30 mg · Dùng ngoài
Số lượng
0 Tuýp
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA - Chi nhánh Long An (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-34145-20 Tuýp 11340 2026-06-26
Bifotin 2g
Cefoxitin
Hàm lượng / Dạng
2g · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110197223 Lọ 75495 2026-06-26
Bifudin H
Fusidic acid + hydrocortison
Hàm lượng / Dạng
(20mg + 10mg)/g · Dùng ngoài
Số lượng
0 Tuýp
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110208123 Tuýp 44982 2026-06-26
Bifumax 750
Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
750mg · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110341223 Lọ 8190 2026-06-26
Bigefinib 250
Gefitinib
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893114104523 Viên 138000 2026-06-26
Bijays
Bilastine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
894110965124 Viên 8700 2026-06-26
Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3-50131 Firenze (FI)-Italy)
Bilastine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN2-496-16 Viên 9300 2026-06-26
Biloban
Ginkgo biloba
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Laboratórios atral, S.A. (Portugal)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
560200180400 Viên 6595 2026-06-26
Biluracil 250
Fluorouracil (5-FU)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi lọ 5ml chứa: Fluorouracil 250mg · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-26365-17 Lọ 26250 2026-06-26
Biluracil 500
Fluorouracil (5-FU)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi lọ 10ml chứa: Fluorouracil 500mg · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-28230-17 Lọ 39900 2026-06-26
Biocemet SC 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
Hàm lượng / Dạng
500mg; 62,5mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-33451-19 Gói 10800 2026-06-26
Bioceromy 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110297023 Viên 9700 2026-06-26
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii
Hàm lượng / Dạng
100mg · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-16392-13 Gói 5500 2026-06-26
Bironem 1g
Meropenem*
Hàm lượng / Dạng
1g · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-23138-15 Lọ 22281 2026-06-26
Bironem 500
Meropenem*
Hàm lượng / Dạng
500mg · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-23139-15 Lọ 13398 2026-06-26
Biseptol
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg · Uống
Số lượng
0 Chai
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Medana branch in Sieradz (Poland (Ba Lan))
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-20800-17 Chai 100000 2026-06-26
Biseptol 480
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Hàm lượng / Dạng
400mg; 80mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Adamed PharmaS.A (Ba Lan)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-23059-22 Viên 2500 2026-06-26
Bisoprolol
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110483324 Viên 119 2026-06-26
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Lek S.A (Ba Lan)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
590110992124 Viên 684 2026-06-26
Bisoprolol 2.5mg Tablets
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110462024 Viên 450 2026-06-26
Bitproton
Bismuth subsalicylat
Hàm lượng / Dạng
262mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893100152500 Viên 1490 2026-06-26
Bivelox I.V 500mg/100ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Chai
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-33729-19 Chai 14679 2026-06-26
Bivigas
Sucralfat
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893100223600 Gói 1069 2026-06-26
Bivixim 5
Thiamazol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110159400 Viên 378 2026-06-26
BivoEro 150
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl)
Hàm lượng / Dạng
150mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
QLĐB-553-16 Viên 55800 2026-06-26
Bivobone
Alendronat natri +cholecalciferol (Vitamin D3)
Hàm lượng / Dạng
70mg; 5600IU · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110614824 Viên 11500 2026-06-26
Bleomycin Bidiphar
Bleomycin
Hàm lượng / Dạng
15U · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893114092923 Lọ 407988 2026-06-26
Blizadon 400
Fluconazol
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Túi
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-35927-22 Túi 242000 2026-06-26
Bluetine
Paroxetin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-22594-20 Viên 4350 2026-06-26
Bocartin 150
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
150mg/15ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893114122725 Lọ 204750 2026-06-26
Bocartin 50
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-21241-14 Lọ 89985 2026-06-26
Boganic
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc
Hàm lượng / Dạng
170mg + 13,6mg+ 128mg · Uống
Số lượng
5400 Viên
Thành tiền
8100000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T92 · 92000
VD-24474-16 Viên 1500 2026-06-26
Boganic
Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm
Hàm lượng / Dạng
85mg + 64mg + 6,4mg · Uống
Số lượng
72000 Viên
Thành tiền
40320000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T92 · 92000
VD-19790-13 Viên 560 2026-06-26
Bolabio
Saccharomyces boulardii
Hàm lượng / Dạng
10 mũ 9 CFU · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893400306424 Gói 3300 2026-06-26
Bolabio
Saccharomyces boulardii
Hàm lượng / Dạng
10 mũ 9 CFU · Uống
Số lượng
0 Gói
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893400306424 Gói 3591 2026-06-26
Bolaxton
Bilastin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110267424 Viên 1640 2026-06-26
Bortezomib Biovagen
Bortezomib
Hàm lượng / Dạng
1mg · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
-Cơ sở sản xuất đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s- Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE pharmaceuticals Ltd - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania S.L (-CSSX, ĐG sơ cấp: Séc-CSĐG thứ cấp: Bulgari-CSXX:Tây Ban Nha)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN3-274-20 Lọ 4406000 2026-06-26
Bortezomib Pharmidea
Bortezomib
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Sia Pharmidea (Latvia)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN2-579-17 Lọ 13568000 2026-06-26
Bosrelor 90
Ticagrelor 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
893110232523 Viên 2180 2026-06-26
Botox
Botulinum toxin
Hàm lượng / Dạng
100 đơn vị · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Ireland)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
QLSP-815-14 Lọ 5280975 2026-06-26
Bridion
Sugammadex
Hàm lượng / Dạng
200mg/2ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Patheon Manufacturing Services LLC; đóng gói tại: N.V. Organon (CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
001110526924 Lọ 1814340 2026-06-26
Bridotyl
Hydroxy cloroquin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VD-36113-22 Viên 4150 2026-06-26
Brilinta
Ticagrelor
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-23103-22 Viên 15873 2026-06-26
Brilinta
Ticagrelor
Hàm lượng / Dạng
90mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37470
VN-19006-15 Viên 15873 2026-06-26

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.